Hoa Kỳ Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI)

Giá

Giá

57,6 Điểm

Thay đổi +/-

+0,9 Điểm

Thay đổi %

+1,59 %

Giá trị hiện tại của Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) ở Hoa Kỳ là 57,6 Điểm. Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) ở Hoa Kỳ tăng lên 57,6 Điểm vào 1/7/2026, sau khi nó là 56,7 Điểm vào 1/6/2026. Từ 1/2/1967 đến 1/7/2026, GDP trung bình ở Hoa Kỳ là 54,27 Điểm. Mức cao nhất mọi thời đại được đạt vào 1/11/1973 với 81,00 Điểm, trong khi giá trị thấp nhất được ghi nhận vào 1/6/1980 với 20,70 Điểm.

Nguồn: Institute for Supply Management

The current value of Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) in Hoa Kỳ is 57,6 Điểm. Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) in Hoa Kỳ increased to 57,6 Điểm from 56,7 Điểm.Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) in Hoa Kỳ averaged 54,27 Điểm from 1/2/1967 until 1/7/2026.The all-time high was 81,00 Điểm (1/11/1973)and the record low was 20,70 Điểm (1/6/1980).

Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI)

Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI)

  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Chicago PMI
Date
Chicago PMI
12 thg 1, 2025
42,70 points
1 thg 1, 2026
54,00 points
2 thg 1, 2026
57,70 points
3 thg 1, 2026
52,80 points
4 thg 1, 2026
49,20 points
5 thg 1, 2026
62,70 points
6 thg 1, 2026
56,70 points
7 thg 1, 2026
57,60 points
Access this data via the Eulerpool API

Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) Lịch sử

Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) — Lịch sử
NgàyGiá trị
57,6 Điểm
56,7 Điểm
62,7 Điểm
49,2 Điểm
52,8 Điểm
57,7 Điểm
54 Điểm
42,7 Điểm
36,3 Điểm
43,8 Điểm
...

Các Chỉ số Kinh tế Vĩ mô tương tự với Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI)

Chi phí lưu kho LMI

Hàng tháng

Hiện tại
70,8 points
Trước đó
73,2 points

Chỉ số bán hàng, đơn hàng và tồn kho CFNAI

Hàng tháng

Hiện tại
0,01 %
Trước đó
-0,09 %

Chỉ số CAPEX Philly Fed

Hàng tháng

Hiện tại
30,1 points
Trước đó
41,2 points

Chỉ số CFNAI về Tiêu dùng Cá nhân và Nhà ở

Hàng tháng

Hiện tại
0,05 points
Trước đó
-0,03 points

Chỉ số dịch vụ Dallas Fed

Hàng tháng

Hiện tại
6,6 points
Trước đó
2,9 points

Chỉ số dịch vụ Richmond Fed

Hàng tháng

Hiện tại
-3 points
Trước đó
0 points

Chỉ số Doanh thu Dịch vụ Dallas Fed

Hàng tháng

Hiện tại
9,5 points
Trước đó
9,8 points

Chỉ số Đơn đặt hàng Mới của Dallas Fed

Hàng tháng

Hiện tại
6,4 points
Trước đó
2,3 points

Chỉ số Đơn đặt hàng mới của Philly Fed

Hàng tháng

Hiện tại
37 points
Trước đó
27,3 points

Chỉ số Giá cả Sản xuất Thanh toán Dallas Fed

Hàng tháng

Hiện tại
41,3 points
Trước đó
42,4 points

Chỉ số Giá Trả Kansas Fed

Hàng tháng

Hiện tại
52 points
Trước đó
68 points

Chỉ số giá trả NY Empire State

Hàng tháng

Hiện tại
52,3 points
Trước đó
61 points

Chỉ số Giao hàng Empire State New York

Hàng tháng

Hiện tại
24,4 points
Trước đó
8,6 points

Chỉ số giao hàng sản xuất Dallas Fed

Hàng tháng

Hiện tại
8,8 points
Trước đó
7,1 points

Chỉ số Hoạt động Quốc gia Chicago Fed

Hàng tháng

Hiện tại
-0,02 points
Trước đó
-0,19 points

Chỉ số khí hậu kinh doanh

Hàng tháng

Hiện tại
55,6 points
Trước đó
53,3 points

Chỉ số kinh tế hàng đầu

Hàng tháng

Hiện tại
99,3 points
Trước đó
97,4 points

Chỉ số lạc quan kinh doanh NFIB

Hàng tháng

Hiện tại
97,4 points
Trước đó
95,3 points

Chỉ số Quản lý Logistics LMI

Hàng tháng

Hiện tại
68,9 points
Trước đó
71,1 points

Chỉ số Quản lý Logistics LMI Tương lai

Hàng tháng

Hiện tại
70,5 points
Trước đó
70,6 points

Chỉ số sản xuất CFNAI

Hàng tháng

Hiện tại
-0,05 %
Trước đó
-0,04 %

Chỉ số Sản xuất Dallas Fed

Hàng tháng

Hiện tại
1,3 points
Trước đó
0 points

Chỉ số Sản xuất Dallas Fed

Hàng tháng

Hiện tại
10,1 points
Trước đó
4,1 points

Chỉ số sản xuất Kansas Fed

Hàng tháng

Hiện tại
17 points
Trước đó
19 points

Chỉ số sản xuất Kansas Fed

Hàng tháng

Hiện tại
10 points
Trước đó
13 points

Chỉ số sản xuất Kansas Fed

Hàng tháng

Hiện tại
20 points
Trước đó
20 points

Chỉ số sản xuất NY Empire State

Hàng tháng

Hiện tại
15,6 points
Trước đó
5,7 points

Chỉ số sản xuất NY Empire State

Hàng tháng

Hiện tại
22,2 points
Trước đó
3,5 points

Chỉ số Sản xuất Philadelphia Fed

Hàng tháng

Hiện tại
41,4 points
Trước đó
10,3 points

Chỉ số sản xuất Richmond Fed

Hàng tháng

Hiện tại
5 points
Trước đó
4 points

Chỉ số tổng hợp Kansas Fed

Hàng tháng

Hiện tại
9 points
Trước đó
11 points

Chỉ số tổng hợp tiên đoán

Hàng tháng

Hiện tại
100,8 points
Trước đó
100,76 points

Chỉ số trùng lặp

Hàng tháng

Hiện tại
149,2 points
Trước đó
148,9 points

Chỉ số việc làm CFNAI

Hàng tháng

Hiện tại
-0,04 points
Trước đó
-0,04 points

Chỉ số Việc làm Empire State New York

Hàng tháng

Hiện tại
11,4 points
Trước đó
9,6 points

Chỉ số việc làm Kansas Fed

Hàng tháng

Hiện tại
2 points
Trước đó
10 points

Chỉ số Việc làm Sản xuất Dallas Fed

Hàng tháng

Hiện tại
12,2 points
Trước đó
13,9 points

Composite PMI

Hàng tháng

Hiện tại
54,5 points
Trước đó
51,9 points

Đăng ký phương tiện

Hàng tháng

Hiện tại
226.900
Trước đó
225.900

Điều kiện kinh doanh Philly Fed

Hàng tháng

Hiện tại
34,4 points
Trước đó
50,2 points

Đơn đặt hàng hàng bền vững không bao gồm vận tải

Hàng tháng

Hiện tại
0,6 %
Trước đó
1,8 %

Đơn đặt hàng Hàng hóa Vốn không Quốc phòng Không bao gồm Máy bay

Hàng tháng

Hiện tại
0,9 %
Trước đó
1,9 %

Đơn đặt hàng mới

Hàng tháng

Hiện tại
656,55 tỷ USD
Trước đó
658,84 tỷ USD

Đơn đặt hàng Mới ISM Ngành Không-Sản xuất

Hàng tháng

Hiện tại
57,2 points
Trước đó
55,1 points

Đơn đặt hàng nhà máy

Hàng tháng

Hiện tại
-0,3 %
Trước đó
-1,1 %

Đơn đặt hàng Nhà máy Không bao gồm Vận tải

Hàng tháng

Hiện tại
-0,4 %
Trước đó
2 %

Đơn đặt hàng sản xuất mới ISM

Hàng tháng

Hiện tại
56,7 points
Trước đó
56 points

Đơn hàng hàng hóa bền vững

Hàng tháng

Hiện tại
0,3 %
Trước đó
-4 %

Đơn hàng hàng hóa bền vững không bao gồm quốc phòng

Hàng tháng

Hiện tại
0,3 %
Trước đó
-4,3 %

Dự trữ lúa mì lúa mạch

Quý

Hiện tại
920 tr.đ. Bushels
Trước đó
1,3 tỷ Bushels

Dự trữ lúa mì ngô

Quý

Hiện tại
5,29 tỷ Bushels
Trước đó
9,02 tỷ Bushels

Giá cả ISM Ngành Không-Sản xuất

Hàng tháng

Hiện tại
70,3 points
Trước đó
67,7 points

Giá kho LMI

Hàng tháng

Hiện tại
62,9 points
Trước đó
67,7 points

Giá Philly Fed phải trả

Hàng tháng

Hiện tại
53,9 points
Trước đó
53,2 points

Giá Sản xuất ISM

Hàng tháng

Hiện tại
71,1 points
Trước đó
73 points

Giá vận tải LMI

Hàng tháng

Hiện tại
64,9 points
Trước đó
61,7 points

Giao hàng từ nhà cung cấp sản xuất ISM

Hàng tháng

Hiện tại
58,9 points
Trước đó
57,4 points

Hàng tồn kho kinh doanh

Hàng tháng

Hiện tại
0,3 %
Trước đó
0,6 %

Hoạt động kinh doanh không sản xuất ISM

Hàng tháng

Hiện tại
59,1 points
Trước đó
55,4 points

Kho dự trữ thóc đậu tương

Quý

Hiện tại
1,06 tỷ Bushels
Trước đó
2,1 tỷ Bushels

Kho hàng Bán lẻ Không bao gồm Ô tô

Hàng tháng

Hiện tại
-0,2 %
Trước đó
0,2 %

Lô hàng sản xuất Richmond Fed

Hàng tháng

Hiện tại
8 points
Trước đó
4 points

Lợi nhuận Công ty

Quý

Hiện tại
3,62 Bio. USD
Trước đó
3,61 Bio. USD

Mức sử dụng năng lực

Hàng tháng

Hiện tại
76,1 %
Trước đó
76,1 %

Mức tồn kho sản xuất ISM

Hàng tháng

Hiện tại
51,2 points
Trước đó
51,4 points

Phá sản

Quý

Hiện tại
25.960 Companies
Trước đó
24.737 Companies

PMI Dịch vụ

Hàng tháng

Hiện tại
54,6 points
Trước đó
51,2 points

PMI Dịch vụ Phi sản xuất

Hàng tháng

Hiện tại
54,1 points
Trước đó
54 points

PMI Sản xuất

Hàng tháng

Hiện tại
53,9 points
Trước đó
53,9 points

Sản xuất công nghiệp

Hàng tháng

Hiện tại
1,1 %
Trước đó
1,6 %

Sản xuất công nghiệp

Hàng tháng

Hiện tại
1,1 %
Trước đó
1,5 %

Sản xuất công nghiệp MoM

Hàng tháng

Hiện tại
0 %
Trước đó
0,1 %

Sản xuất Công nghiệp MoM

Hàng tháng

Hiện tại
0,1 %
Trước đó
0,1 %

Sản xuất ISM

Hàng tháng

Hiện tại
58,5 points
Trước đó
52,2 points

Sản xuất khai thác

Hàng tháng

Hiện tại
2,4 %
Trước đó
2,6 %

Sản xuất Ô tô

Hàng tháng

Hiện tại
10,71 tr.đ. Units
Trước đó
10,7 tr.đ. Units

Sản xuất Thép

Hàng tháng

Hiện tại
7,2 tr.đ. Tonnes
Trước đó
7,5 tr.đ. Tonnes

Thay đổi Mức kho hàng

Quý

Hiện tại
-50,8 tỷ USD
Trước đó
-16,7 tỷ USD

Tồn đơn hàng sản xuất ISM

Hàng tháng

Hiện tại
55 points
Trước đó
50,5 points

Tồn kho bán sỉ

Hàng tháng

Hiện tại
0,2 %
Trước đó
0,3 %

Tổng doanh số bán ô tô

Hàng tháng

Hiện tại
16,33 tr.đ.
Trước đó
16,56 tr.đ.

Việc làm Không phải Sản xuất ISM

Hàng tháng

Hiện tại
47,4 points
Trước đó
51,2 points

Việc làm Philly Fed

Hàng tháng

Hiện tại
10 points
Trước đó
7,9 points

Việc làm Sản xuất ISM

Hàng tháng

Hiện tại
52,8 points
Trước đó
49,7 points

Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI)

Chỉ số PMI Chicago (Chỉ số Kinh doanh ISM-Chicago) đo lường hiệu suất của ngành sản xuất và phi sản xuất trong khu vực Chicago. Chỉ số này được tính từ năm chỉ số thô có trọng số: Sản xuất (0.25), Đơn Đặt Hàng Mới (0.35), Tồn Đọng Đơn Hàng (0.15), Việc Làm (0.10), và Giao Hàng Của Nhà Cung Cấp (0.15) và sau đó được điều chỉnh theo mùa để hỗ trợ so sánh giữa các tháng. Một giá trị trên 50 cho thấy sự mở rộng; dưới 50 biểu thị sự thu hẹp; trong khi 50 cho thấy không có sự thay đổi. Chỉ số PMI Chicago được phát hành một ngày trước khi Chỉ số Sản xuất ISM được công bố.

Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) là gì?

Chỉ số Quản lý Thu mua Chicago, hay Chicago PMI (Purchasing Managers' Index), là một trong những chỉ báo kinh tế quan trọng và được theo dõi rộng rãi nhất, đặc biệt trong lĩnh vực sản xuất của Hoa Kỳ. Thông qua việc đánh giá các hoạt động kinh doanh của khu vực Chicago, chỉ số này cung cấp cái nhìn sâu sắc về tình hình kinh tế hiện tại cũng như dự đoán xu hướng tương lai của nền kinh tế Mỹ. Ở Việt Nam, nhu cầu và quan tâm về các chỉ số kinh tế quốc tế đang ngày càng tăng, và Chicago PMI trở thành một chỉ báo hữu ích cho các nhà đầu tư, doanh nghiệp và nhà phân tích kinh tế. Eulerpool tự hào là trang web chuyên nghiệp cung cấp dữ liệu kinh tế vĩ mô, trong đó chỉ số Chicago PMI là một phần không thể thiếu của cơ sở dữ liệu của chúng tôi. Chúng tôi cam kết mang đến cho người dùng những thông tin chính xác, cập nhật và toàn diện nhất về chỉ số này. Hãy cùng chúng tôi tìm hiểu chi tiết hơn về Chicago PMI và tầm quan trọng của nó trong việc phân tích kinh tế. Chicago PMI được Hiệp hội Quản lý Chuỗi Cung ứng Chicago (ISM-Chicago) công bố hàng tháng, dựa trên kết quả khảo sát của các nhà quản lý thu mua trong khu vực. Chỉ số này không chỉ đo lường mức độ hoạt động kinh tế trong lĩnh vực sản xuất mà còn bao gồm các yếu tố như đơn đặt hàng mới, sản xuất, hàng tồn kho, giao hàng của nhà cung cấp, và tình hình lao động. Mỗi yếu tố này có tầm quan trọng riêng và cùng nhau tạo nên một bức tranh toàn cảnh về sức khỏe kinh tế. Một trong những lý do mà Chicago PMI được đánh giá cao là tính trước thời gian của nó. Dữ liệu được công bố vào cuối tháng, ngay trước khi các chỉ số PMI quốc gia khác được phát hành. Điều này giúp các nhà phân tích và nhà đầu tư có cái nhìn ban đầu về xu hướng kinh tế, từ đó dự báo được kết quả của các chỉ số PMI toàn quốc. Ngoài ra, khu vực Chicago được coi là một bản mô hình thu nhỏ của nền kinh tế Mỹ, do đó dữ liệu từ khu vực này có khả năng phản ánh một cách tương đối chính xác tình hình kinh tế toàn quốc. Điểm nổi bật của Chicago PMI là chỉ số này thường được sử dụng như một chỉ dấu tiên báo cho nền kinh tế. Một giá trị trên 50 thường cho thấy sự mở rộng kinh tế, trong khi giá trị dưới 50 chỉ ra sự suy thoái. Các thay đổi trong chỉ số này có thể cảnh báo sớm về những biến động kinh tế sắp tới, giúp các doanh nghiệp và nhà đầu tư điều chỉnh chiến lược kịp thời. Việc hiểu rõ về Chicago PMI cũng mang lại nhiều lợi ích thiết thực cho các doanh nghiệp và nhà đầu tư tại Việt Nam. Trước hết, nó cung cấp thông tin kịp thời về xu hướng sản xuất và tiêu dùng tại Mỹ, thị trường lớn nhất thế giới. Điều này đặc biệt quan trọng đối với các doanh nghiệp xuất khẩu hoặc có đối tác kinh doanh tại Mỹ. Thông tin từ Chicago PMI có thể giúp họ dự đoán nhu cầu của thị trường, từ đó điều chỉnh kế hoạch sản xuất và kinh doanh phù hợp. Ngoài ra, các nhà đầu tư cá nhân và tổ chức có thể sử dụng Chicago PMI như một công cụ phân tích kinh tế để đưa ra quyết định đầu tư. Chỉ số này giúp họ đánh giá tình hình kinh tế hiện tại và dự báo xu hướng tương lai, từ đó định hình chiến lược đầu tư sao cho hiệu quả nhất. Chẳng hạn, khi Chicago PMI cho thấy sự mở rộng kinh tế, các nhà đầu tư có thể tìm kiếm cơ hội đầu tư vào các ngành công nghiệp đang phát triển mạnh. Ngược lại, nếu chỉ số này cho thấy kinh tế đang suy thoái, họ có thể cân nhắc việc chuyển hướng đầu tư hoặc áp dụng các biện pháp bảo vệ tài sản. Việc theo dõi chỉ số Chicago PMI không chỉ dành cho các chuyên gia kinh tế và nhà đầu tư. Các đơn vị nghiên cứu, các nhà hoạch định chính sách và sinh viên kinh tế cũng có thể tận dụng thông tin từ chỉ số này để nghiên cứu sâu hơn về các xu hướng kinh tế. Đối với các sinh viên, việc sử dụng dữ liệu Chicago PMI trong các nghiên cứu và luận văn có thể mang lại cái nhìn thực tiễn và sinh động, góp phần nâng cao chất lượng học tập và nghiên cứu. Eulerpool hiểu rằng trong thế giới kinh doanh ngày nay, thông tin chính xác và kịp thời là yếu tố quyết định thành công. Do vậy, chúng tôi liên tục cập nhật dữ liệu Chicago PMI cũng như các chỉ số kinh tế khác, cung cấp cho người dùng một nguồn thông tin đáng tin cậy và dễ dàng truy cập. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng cung cấp các phân tích chuyên sâu, giúp người dùng có cái nhìn toàn diện và chi tiết về tình hình kinh tế. Kết luận lại, chỉ số Chicago PMI là một công cụ mạnh mẽ và hữu ích trong việc đánh giá và dự đoán tình hình kinh tế. Tại Eulerpool, chúng tôi cam kết cung cấp dữ liệu chính xác và toàn diện về chỉ số này, giúp người dùng nắm bắt thông tin kịp thời và đưa ra quyết định kinh doanh, đầu tư hiệu quả. Với sự am hiểu sâu sắc và dịch vụ chuyên nghiệp, Eulerpool là đối tác đáng tin cậy cho mọi nhu cầu thông tin kinh tế của bạn.

Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) Hoa Kỳ — FAQ

What is the current Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) in Hoa Kỳ?

The current Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) in Hoa Kỳ is 57,6 Điểm as of 1/7/2026.

How has the Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) in Hoa Kỳ changed recently?

The Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) in Hoa Kỳ increased from 56,7 Điểm (1/6/2026) to 57,6 Điểm (1/7/2026).

What is the all-time high for Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) in Hoa Kỳ?

The all-time high for Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) in Hoa Kỳ was 81,00 Điểm, recorded on 1/11/1973.

What is the all-time low for Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) in Hoa Kỳ?

The all-time low for Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) in Hoa Kỳ was 20,70 Điểm, recorded on 1/6/1980.

What is the historical average of Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) in Hoa Kỳ?

The historical average of Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) in Hoa Kỳ is 54,27 Điểm, calculated over the period from 1/2/1967 to 1/7/2026.

Where does the Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) data for Hoa Kỳ come from?

The Chỉ số Quản trị Mua hàng Chicago (PMI) data for Hoa Kỳ is sourced from Institute for Supply Management and published on Eulerpool.

Thêm công cụ và phân tích

Công cụ miễn phí và dữ liệu thị trường từ Eulerpool.