Satrix FINI (STXFIN.JO) Giá

Satrix FINI Giá

2.589,00
+1,00 (+0,04 %)
TER0,46 %
AUM2,15 tỷ ZAR
IndexFTSE/JSE Financial 15 index - ZAR - Benchmark TR Gross
Holdings16
Tiền tệZAR
Ngày phát hành quỹ8/2/2002

Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API

100.000 request/tháng miễn phí · không cần thẻ

Performance

1W+0,00 %
1M+2,86 %
3M-4,22 %
YTD+2,53 %

Các chứng chỉ ETF theo Ngành

Phân bổ ETF theo Ngành
NgànhPhân phối
Khu vực tài chính
92,49 %
Bất động sản
7,51 %

Các chứng chỉ ETF theo Quốc gia

Phân bố ETF theo quốc gia
Quốc giaPhân phối
Nam Phi
91,55 %
Vương Quốc Anh
1,87 %

Danh sách các chứng chỉ của Satrix FINI

Top 1088,21 %
FIRSTRAND
FIRSTRAND
19,16 %
CAPITEC
CAPITEC
17,12 %
STANBANK
STANBANK
15,75 %
SANLAM
SANLAM
6,29 %
DISCOVERY
DISCOVERY
6,20 %
NEDBANK
NEDBANK
5,22 %
REMGRO
REMGRO
4,29 %
OUTSURANCE
OUTSURANCE
3,10 %
eulerpool
16 Holdings
Công tyCổ phần
FIRSTRAND
FIRSTRANDFSR.JO
19,16 %
CAPITEC
CAPITECCPI.JO
17,12 %
STANBANK
STANBANKSBK.JO
15,75 %
7,51 %
SANLAM
SANLAMSLM.JO
6,29 %
DISCOVERY
DISCOVERYDSY.JO
6,20 %
NEDBANK
NEDBANKNED.JO
5,22 %
REMGRO
REMGROREM.JO
4,29 %
3,56 %
3,10 %
2,48 %
2,37 %
2,20 %
REDEFINE
REDEFINERDF.JO
1,82 %
INVESTECP
INVESTECPINP.JO
1,59 %
INVLTD
INVLTDINL.JO
1,34 %

Câu hỏi thường gặp về Satrix FINI

Satrix FINI được cung cấp bởi Satrix, một nhà cái hàng đầu trong lĩnh vực đầu tư thụ động.

ISIN của Satrix FINI là ZAE000036356.

Tỷ lệ chi phí toàn bộ của Satrix FINI là 0,46%, có nghĩa là các nhà đầu tư phải trả 46,00 ZAR cho mỗi 10.000 ZAR vốn đầu tư hàng năm.

ETF được niêm yết ở ZAR.

Nhà đầu tư Châu Âu có thể phải chịu chi phí bổ sung cho trao đổi tiền tệ và phí giao dịch.

Không, Satrix FINI không tuân thủ các chỉ thị bảo vệ nhà đầu tư UCITS của EU.

Tỷ số P/E của Satrix FINI là 15,04.

Satrix FINI theo dõi hiệu suất của FTSE/JSE Financial 15 index - ZAR - Benchmark TR Gross.

ETF đầu tư vào nhiều ngành khác nhau, với trọng tâm vào Khu vực tài chính, Bất động sản.

Nam Phi có cổ phần lớn nhất trong Satrix FINI.

Khối lượng giao dịch trung bình hiện tại của Satrix FINI là 126.950,00.

Satrix FINI có trụ sở ở ZA.

Quỹ được phát hành vào 8/2/2002.

Satrix FINI chủ yếu đầu tư vào các công ty Chứng chỉ tài chính.

NAV của Satrix FINI là 26,00 ZAR.

Tỷ số giá trị sổ sách là 2.

Các khoản đầu tư có thể được thực hiện thông qua các công ty môi giới hoặc các tổ chức tài chính cung cấp quyền truy cập giao dịch ETF.

ETF được giao dịch trên sàn chứng khoán, tương tự như cổ phiếu.

Có, ETF có thể được nắm giữ trong tài khoản chứng khoán thông thường.

ETF phù hợp cho cả chiến lược đầu tư ngắn hạn và dài hạn, tùy thuộc vào mục tiêu của nhà đầu tư.

ETF được định giá trên cơ sở hàng ngày trên sàn chứng khoán.

Thông tin về cổ tức nên được yêu cầu từ trang web của nhà cung cấp hoặc từ nhà môi giới của bạn.

Các rủi ro bao gồm biến động thị trường, rủi ro tiền tệ và rủi ro liên quan đến các công ty nhỏ hơn.

ETF có nghĩa vụ báo cáo định kỳ và minh bạch về các khoản đầu tư của nó.

Hiệu suất có thể được xem trên Eulerpool hoặc trực tiếp trên trang web của nhà cung cấp.

Thông tin thêm có thể được tìm thấy trên trang web chính thức của nhà cung cấp.

Hồ sơ ETF

Satrix FINI

Mã chứng chỉ
ISIN
CUSIP
Loại tài sảnCổ phiếu
Phân khúc đầu tưChứng chỉ tài chính
EulerpoolSatrix
Tài sản được quản lý2,15 tỷ ZAR
Khối lượng trung bình126.950
Địa điểm đăng kýZA
Ngày phát hành quỹ8/2/2002
Tiền tệZAR
Tỷ lệ chi phí tổng hợp (TER)0,46 %
NAV (Giá trị tài sản ròng)26,00 ZAR
P/B2,00
P/E15,04

Thư mục ETF

Thư mục ETF