Satrix 40 ETF (STX40.JO) Giá
Satrix 40 ETF Giá
Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API
100.000 request/tháng miễn phí · không cần thẻ
Performance
Các chứng chỉ ETF theo Ngành
| Ngành | Phân phối |
|---|---|
Khu vực tài chính | 34,084 % |
Hàng hóa cơ bản | 30,942 % |
Dịch vụ truyền thông | 13,956 % |
Hàng tiêu dùng thiết yếu | 8,133 % |
Cash & Others | 3,942 % |
Công nghệ thông tin | 2,511 % |
Bất động sản | 2,011 % |
Chăm sóc sức khỏe | 1,641 % |
Hàng tiêu dùng tự chọn | 1,601 % |
Công nghiệp | 1,18 % |
Các chứng chỉ ETF theo Quốc gia
| Quốc gia | Phân phối |
|---|---|
| 75,62 % | |
| 7,75 % | |
| 5,64 % | |
| 3,81 % | |
| 2,36 % | |
| 1,54 % | |
| 1,13 % |
Danh sách các chứng chỉ của Satrix 40 ETF
| Công ty | Cổ phần |
|---|---|
GOLDFIELDS LTDGFI.JO | 7,49 % |
NASPERS -NNPN.JO | 7,40 % |
FIRSTRANDFSR.JO | 6,73 % |
ANGLO GOLD ASHANTIANG.JO | 6,41 % |
CAPITECCPI.JO | 6,01 % |
MTN GROUPMTN.JO | 5,61 % |
STANBANKSBK.JO | 5,53 % |
Valterra PlatinumVAL.JO | 3,90 % |
ANGLOAGL.JO | 3,39 % |
ABSA GROUP LTDABG.JO | 2,64 % |
PROSUSPRX.JO | 2,58 % |
SHOPRITESHP.JO | 2,33 % |
SASOLSOL.JO | 2,30 % |
BID CORP LTDBID.JO | 2,26 % |
COMPAGNIE FINANCIERECFR.JO | 2,26 % |
SANLAMSLM.JO | 2,21 % |
DISCOVERYDSY.JO | 2,18 % |
HARMONY GOLD MININGHAR.JO | 2,04 % |
IMPLATSIMP.JO | 1,92 % |
BRITISH AMERICAN TOBACCOBTI.JO | 1,85 % |
NEDBANKNED.JO | 1,83 % |
ANHEUSER-BUSCH INBEVANH.JO | 1,78 % |
GLENCOREGLN.JO | 1,74 % |
REMGROREM.JO | 1,50 % |
Sibanye StillwaterSSW.JO | 1,50 % |
Câu hỏi thường gặp về Satrix 40 ETF
Satrix 40 ETF được cung cấp bởi Satrix, một nhà cái hàng đầu trong lĩnh vực đầu tư thụ động.
ISIN của Satrix 40 ETF là ZAE000027108.
Tỷ lệ chi phí toàn bộ của Satrix 40 ETF là 0,10%, có nghĩa là các nhà đầu tư phải trả 10,00 ZAR cho mỗi 10.000 ZAR vốn đầu tư hàng năm.
ETF được niêm yết ở ZAR.
Nhà đầu tư Châu Âu có thể phải chịu chi phí bổ sung cho trao đổi tiền tệ và phí giao dịch.
Không, Satrix 40 ETF không tuân thủ các chỉ thị bảo vệ nhà đầu tư UCITS của EU.
Tỷ số P/E của Satrix 40 ETF là 14,66.
ETF đầu tư vào nhiều ngành khác nhau, với trọng tâm vào Khu vực tài chính, Hàng hóa cơ bản, Dịch vụ truyền thông.
Nam Phi có cổ phần lớn nhất trong Satrix 40 ETF.
Khối lượng giao dịch trung bình hiện tại của Satrix 40 ETF là 364.515,00.
Satrix 40 ETF có trụ sở ở ZA.
Quỹ được phát hành vào 27/11/2000.
Satrix 40 ETF chủ yếu đầu tư vào các công ty Toàn bộ thị trường.
NAV của Satrix 40 ETF là 101,96 ZAR.
Tỷ số giá trị sổ sách là 2,7.
Các khoản đầu tư có thể được thực hiện thông qua các công ty môi giới hoặc các tổ chức tài chính cung cấp quyền truy cập giao dịch ETF.
ETF được giao dịch trên sàn chứng khoán, tương tự như cổ phiếu.
Có, ETF có thể được nắm giữ trong tài khoản chứng khoán thông thường.
ETF phù hợp cho cả chiến lược đầu tư ngắn hạn và dài hạn, tùy thuộc vào mục tiêu của nhà đầu tư.
ETF được định giá trên cơ sở hàng ngày trên sàn chứng khoán.
Thông tin về cổ tức nên được yêu cầu từ trang web của nhà cung cấp hoặc từ nhà môi giới của bạn.
Các rủi ro bao gồm biến động thị trường, rủi ro tiền tệ và rủi ro liên quan đến các công ty nhỏ hơn.
ETF có nghĩa vụ báo cáo định kỳ và minh bạch về các khoản đầu tư của nó.
Hiệu suất có thể được xem trên Eulerpool hoặc trực tiếp trên trang web của nhà cung cấp.
Thông tin thêm có thể được tìm thấy trên trang web chính thức của nhà cung cấp.
Hồ sơ ETF
Satrix 40 ETF