Satrix Indi ETF (STXIND.JO) Giá
Satrix Indi ETF Giá
Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API
100.000 request/tháng miễn phí · không cần thẻ
Performance
Các chứng chỉ ETF theo Ngành
| Ngành | Phân phối |
|---|---|
Hàng tiêu dùng tự chọn | 48,34 % |
Hàng tiêu dùng thiết yếu | 21,03 % |
Dịch vụ truyền thông | 18,36 % |
Chăm sóc sức khỏe | 7,51 % |
Công nghiệp | 3,3 % |
Hàng hóa cơ bản | 1,47 % |
Các chứng chỉ ETF theo Quốc gia
| Quốc gia | Phân phối |
|---|---|
| 76,06 % | |
| 7,75 % | |
| 5,9 % | |
| 5,6 % | |
| 4,69 % |
Danh sách các chứng chỉ của Satrix Indi ETF
| Công ty | Cổ phần |
|---|---|
NASPERS -NNPN.JO | 20,77 % |
MTN GROUPMTN.JO | 15,00 % |
PROSUSPRX.JO | 7,25 % |
SHOPRITESHP.JO | 6,73 % |
BID CORP LTDBID.JO | 6,48 % |
COMPAGNIE FINANCIERECFR.JO | 6,41 % |
BRITISH AMERICAN TOBACCOBTI.JO | 5,32 % |
ANHEUSER-BUSCH INBEVANH.JO | 4,97 % |
VODACOM GROUP LIMITEDVOD.JO | 3,92 % |
BIDVEST GROUP LIMITEDBVT.JO | 3,36 % |
PEPKOR HOLDINGS LTDPPH.JO | 2,76 % |
ASPENAPN.JO | 2,51 % |
CLICKS GROUPCLS.JO | 2,05 % |
MR PRICE GROUP LTDMRP.JO | 1,84 % |
TIGBRANDSTBS.JO | 1,61 % |
WoolworthsWHL.JO | 1,45 % |
ADVTECHADH.JO | 1,18 % |
AVI LIMITEDAVI.JO | 1,14 % |
MONDIMNP.JO | 1,14 % |
NETCARENTC.JO | 0,85 % |
TRUWORTHSTRU.JO | 0,72 % |
MOTUS HOLDINGS LTDMTH.JO | 0,71 % |
LIFE HEALTHCARE GROULHC.JO | 0,70 % |
THE FOSCHINI GROUP LTDTFG.JO | 0,66 % |
DATATECDTC.JO | 0,49 % |
Câu hỏi thường gặp về Satrix Indi ETF
Satrix Indi ETF được cung cấp bởi Satrix, một nhà cái hàng đầu trong lĩnh vực đầu tư thụ động.
ISIN của Satrix Indi ETF là ZAE000036364.
Tỷ lệ chi phí toàn bộ của Satrix Indi ETF là 0,44%, có nghĩa là các nhà đầu tư phải trả 44,00 ZAR cho mỗi 10.000 ZAR vốn đầu tư hàng năm.
ETF được niêm yết ở ZAR.
Nhà đầu tư Châu Âu có thể phải chịu chi phí bổ sung cho trao đổi tiền tệ và phí giao dịch.
Không, Satrix Indi ETF không tuân thủ các chỉ thị bảo vệ nhà đầu tư UCITS của EU.
Tỷ số P/E của Satrix Indi ETF là 12,27.
Satrix Indi ETF theo dõi hiệu suất của FTSE/JSE Capped INDUSTRIAL 25 Index - ZAR - Benchmark TR Gross.
ETF đầu tư vào nhiều ngành khác nhau, với trọng tâm vào Hàng tiêu dùng tự chọn, Hàng tiêu dùng thiết yếu, Dịch vụ truyền thông.
Nam Phi có cổ phần lớn nhất trong Satrix Indi ETF.
Khối lượng giao dịch trung bình hiện tại của Satrix Indi ETF là 36.452,00.
Satrix Indi ETF có trụ sở ở ZA.
Quỹ được phát hành vào 8/2/2002.
Satrix Indi ETF chủ yếu đầu tư vào các công ty Toàn bộ thị trường.
NAV của Satrix Indi ETF là 119,95 ZAR.
Tỷ số giá trị sổ sách là 2,32.
Các khoản đầu tư có thể được thực hiện thông qua các công ty môi giới hoặc các tổ chức tài chính cung cấp quyền truy cập giao dịch ETF.
ETF được giao dịch trên sàn chứng khoán, tương tự như cổ phiếu.
Có, ETF có thể được nắm giữ trong tài khoản chứng khoán thông thường.
ETF phù hợp cho cả chiến lược đầu tư ngắn hạn và dài hạn, tùy thuộc vào mục tiêu của nhà đầu tư.
ETF được định giá trên cơ sở hàng ngày trên sàn chứng khoán.
Thông tin về cổ tức nên được yêu cầu từ trang web của nhà cung cấp hoặc từ nhà môi giới của bạn.
Các rủi ro bao gồm biến động thị trường, rủi ro tiền tệ và rủi ro liên quan đến các công ty nhỏ hơn.
ETF có nghĩa vụ báo cáo định kỳ và minh bạch về các khoản đầu tư của nó.
Hiệu suất có thể được xem trên Eulerpool hoặc trực tiếp trên trang web của nhà cung cấp.
Thông tin thêm có thể được tìm thấy trên trang web chính thức của nhà cung cấp.
Hồ sơ ETF
Satrix Indi ETF