Listed Index Fund TOPIX (1308.T) Giá

Listed Index Fund TOPIX Giá

4.082,00
+13,00 (+0,32 %)
TER0,14 %
AUM14,94 Bio. JPY
IndexTOPIX
Holdings1654
Tiền tệJPY
Ngày phát hành quỹ20/12/2001

Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API

100.000 request/tháng miễn phí · không cần thẻ

Performance

1W-1,28 %
1M-5,20 %
3M-1,90 %
YTD+13,17 %

Danh sách các chứng chỉ của Listed Index Fund TOPIX

1654 Holdings
Công tyCổ phần
3,37 %
3,34 %
Hitachi
Hitachi6501.T
2,41 %
2,25 %
2,24 %
2,23 %
1,89 %
1,77 %
1,76 %
1,58 %
1,43 %
ITOCHU
ITOCHU8001.T
1,41 %
1,35 %
Advantest
Advantest6857.T
1,26 %
1,14 %
Keyence
Keyence6861.T
1,12 %
1,12 %
1,07 %
1,03 %
Hoya
Hoya7741.T
1,02 %
1,01 %
Marubeni
Marubeni8002.T
0,94 %
0,89 %
NTT
NTT9432.T
0,85 %
KDDI
KDDI9433.T
0,75 %
1 / 67

Câu hỏi thường gặp về Listed Index Fund TOPIX

Listed Index Fund TOPIX được cung cấp bởi Amova, một nhà cái hàng đầu trong lĩnh vực đầu tư thụ động.

ISIN của Listed Index Fund TOPIX là JP3039100007.

Tỷ lệ chi phí toàn bộ của Listed Index Fund TOPIX là 0,14%, có nghĩa là các nhà đầu tư phải trả 14,21 JPY cho mỗi 10.000 JPY vốn đầu tư hàng năm.

ETF được niêm yết ở JPY.

Nhà đầu tư Châu Âu có thể phải chịu chi phí bổ sung cho trao đổi tiền tệ và phí giao dịch.

Không, Listed Index Fund TOPIX không tuân thủ các chỉ thị bảo vệ nhà đầu tư UCITS của EU.

Tỷ số P/E của Listed Index Fund TOPIX là 17,20.

Listed Index Fund TOPIX theo dõi hiệu suất của TOPIX.

Listed Index Fund TOPIX có trụ sở ở JP.

Quỹ được phát hành vào 20/12/2001.

Listed Index Fund TOPIX chủ yếu đầu tư vào các công ty Toàn bộ thị trường.

NAV của Listed Index Fund TOPIX là 3.785,74 JPY.

Tỷ số giá trị sổ sách là 1,66.

Các khoản đầu tư có thể được thực hiện thông qua các công ty môi giới hoặc các tổ chức tài chính cung cấp quyền truy cập giao dịch ETF.

ETF được giao dịch trên sàn chứng khoán, tương tự như cổ phiếu.

Có, ETF có thể được nắm giữ trong tài khoản chứng khoán thông thường.

ETF phù hợp cho cả chiến lược đầu tư ngắn hạn và dài hạn, tùy thuộc vào mục tiêu của nhà đầu tư.

ETF được định giá trên cơ sở hàng ngày trên sàn chứng khoán.

Thông tin về cổ tức nên được yêu cầu từ trang web của nhà cung cấp hoặc từ nhà môi giới của bạn.

Các rủi ro bao gồm biến động thị trường, rủi ro tiền tệ và rủi ro liên quan đến các công ty nhỏ hơn.

ETF có nghĩa vụ báo cáo định kỳ và minh bạch về các khoản đầu tư của nó.

Hiệu suất có thể được xem trên Eulerpool hoặc trực tiếp trên trang web của nhà cung cấp.

Thông tin thêm có thể được tìm thấy trên trang web chính thức của nhà cung cấp.

Hồ sơ ETF

Listed Index Fund TOPIX

Mã chứng chỉ
ISIN
CUSIP
Loại tài sảnCổ phiếu
Phân khúc đầu tưToàn bộ thị trường
Chỉ số theo dõiTOPIX
EulerpoolAmova
Tài sản được quản lý14,94 Bio. JPY
Khối lượng trung bình—
Địa điểm đăng kýJP
Ngày phát hành quỹ20/12/2001
Tiền tệJPY
Tỷ lệ chi phí tổng hợp (TER)0,14 %
NAV (Giá trị tài sản ròng)3.785,74 JPY
P/B1,66
P/E17,20

Thư mục ETF

Thư mục ETF