ProShares Russell 2000 High Income ETF (ITWO) Giá

ProShares Russell 2000 High Income ETF Giá

41,82
-1,99 (-4,65 %)
TER0,55 %
AUM173,64 tr.đ. USD
IndexCboe Russell 2000 Daily Covered Call Index - Benchmark TR Gross
Holdings1960
Tiền tệUSD
Ngày phát hành quỹ4/9/2024

Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API

100.000 request/tháng miễn phí · không cần thẻ

Performance

1W-3,41 %
1M-3,64 %
3M-9,38 %
YTD+4,29 %

Các chứng chỉ ETF theo Ngành

Phân bổ ETF theo Ngành
NgànhPhân phối
Chăm sóc sức khỏe
20,94 %
Khu vực tài chính
18,02 %
Công nghệ thông tin
14,54 %
Công nghiệp
13,27 %
Hàng tiêu dùng tự chọn
8,59 %
Bất động sản
6,39 %
Năng lượng
6,36 %
Hàng hóa cơ bản
4,29 %
Công ty cấp nước, điện, khí đốt
2,69 %
Hàng tiêu dùng thiết yếu
2,58 %
Dịch vụ truyền thông
2,32 %
Cash & Others
0,01 %

Các chứng chỉ ETF theo Quốc gia

Phân bố ETF theo quốc gia
Quốc giaPhân phối
Hoa Kỳ
97,71 %
Brazil
0,62 %
Thụy Sĩ
0,3 %
Canada
0,23 %
Vương Quốc Anh
0,15 %
Đài Loan
0,09 %
Singapore
0,05 %
Úc
0,04 %
Na Uy
0,04 %
Hồng Kông
0,02 %
Ireland
0,01 %
Trung Quốc
0,01 %
Bỉ
0,01 %

Danh sách các chứng chỉ của ProShares Russell 2000 High Income ETF

Top 109,28 %
Net Other Assets (Liabilities)
Net Other Assets (Liabilities)
6,41 %
JFROG LTD
JFROG LTD
0,29 %
MOOG INC-CLASS A
MOOG INC-CLASS A
0,29 %
eulerpool
1960 Holdings
Công tyCổ phần
Net Other Assets (Liabilities)
Net Other Assets (Liabilities)
6,41 %
0,44 %
0,36 %
0,32 %
0,30 %
0,29 %
0,29 %
MOOG INC-CLASS A
MOOG INC-CLASS A
0,29 %
0,29 %
0,28 %
0,28 %
0,28 %
0,28 %
0,28 %
0,28 %
0,27 %
0,27 %
0,27 %
0,27 %
0,26 %
0,25 %
0,25 %
0,25 %
0,25 %
0,24 %
1 / 79

Câu hỏi thường gặp về ProShares Russell 2000 High Income ETF

ProShares Russell 2000 High Income ETF được cung cấp bởi ProShares, một nhà cái hàng đầu trong lĩnh vực đầu tư thụ động.

ISIN của ProShares Russell 2000 High Income ETF là US74349Y7875.

Tỷ lệ chi phí toàn bộ của ProShares Russell 2000 High Income ETF là 0,55%, có nghĩa là các nhà đầu tư phải trả 55,00 USD cho mỗi 10.000 USD vốn đầu tư hàng năm.

ETF được niêm yết ở USD.

Nhà đầu tư Châu Âu có thể phải chịu chi phí bổ sung cho trao đổi tiền tệ và phí giao dịch.

Không, ProShares Russell 2000 High Income ETF không tuân thủ các chỉ thị bảo vệ nhà đầu tư UCITS của EU.

Tỷ số P/E của ProShares Russell 2000 High Income ETF là 17,50.

ProShares Russell 2000 High Income ETF theo dõi hiệu suất của Cboe Russell 2000 Daily Covered Call Index - Benchmark TR Gross.

ETF đầu tư vào nhiều ngành khác nhau, với trọng tâm vào Chăm sóc sức khỏe, Khu vực tài chính, Công nghệ thông tin.

Hoa Kỳ có cổ phần lớn nhất trong ProShares Russell 2000 High Income ETF.

Khối lượng giao dịch trung bình hiện tại của ProShares Russell 2000 High Income ETF là 26.027,00.

ProShares Russell 2000 High Income ETF có trụ sở ở US.

Quỹ được phát hành vào 4/9/2024.

ProShares Russell 2000 High Income ETF chủ yếu đầu tư vào các công ty Vốn nhỏ.

NAV của ProShares Russell 2000 High Income ETF là 41,84 USD.

Tỷ số giá trị sổ sách là 2,27.

Các khoản đầu tư có thể được thực hiện thông qua các công ty môi giới hoặc các tổ chức tài chính cung cấp quyền truy cập giao dịch ETF.

ETF được giao dịch trên sàn chứng khoán, tương tự như cổ phiếu.

Có, ETF có thể được nắm giữ trong tài khoản chứng khoán thông thường.

ETF phù hợp cho cả chiến lược đầu tư ngắn hạn và dài hạn, tùy thuộc vào mục tiêu của nhà đầu tư.

ETF được định giá trên cơ sở hàng ngày trên sàn chứng khoán.

Thông tin về cổ tức nên được yêu cầu từ trang web của nhà cung cấp hoặc từ nhà môi giới của bạn.

Các rủi ro bao gồm biến động thị trường, rủi ro tiền tệ và rủi ro liên quan đến các công ty nhỏ hơn.

ETF có nghĩa vụ báo cáo định kỳ và minh bạch về các khoản đầu tư của nó.

Hiệu suất có thể được xem trên Eulerpool hoặc trực tiếp trên trang web của nhà cung cấp.

Thông tin thêm có thể được tìm thấy trên trang web chính thức của nhà cung cấp.

Hồ sơ ETF

ProShares Russell 2000 High Income ETF

Mã chứng chỉ
ISIN
CUSIP
Loại tài sảnCổ phiếu
Phân khúc đầu tưVốn nhỏ
EulerpoolProShares
Tài sản được quản lý173,64 tr.đ. USD
Khối lượng trung bình26.027
Địa điểm đăng kýUS
Ngày phát hành quỹ4/9/2024
Tiền tệUSD
Tỷ lệ chi phí tổng hợp (TER)0,55 %
NAV (Giá trị tài sản ròng)41,84 USD
P/B2,27
P/E17,50

Thư mục ETF

Thư mục ETF