NEOS Long/Short Equity Income ETF (NLSI) Giá

NEOS Long/Short Equity Income ETF Giá

58,97
-0,12 (-0,19 %)
TER2,89 %
AUM4,73 tr.đ. USD
Holdings34
Tiền tệUSD
Ngày phát hành quỹ9/12/2025
Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API

Performance

1W+1,89 %
1M+1,32 %
3M+9,57 %
YTD+16,04 %

Cơ bản

NEOS
NEOS1X Long Daily
NEOS

NEOS Long/Short Equity Income ETF cung cấp 1X tiếp xúc hàng ngày với NEOS.

Các chứng chỉ ETF theo Quốc gia

Phân bố ETF theo quốc gia
Quốc giaPhân phối
Hoa Kỳ
73,24 %
Other
20,1 %
Bermuda
3,89 %
Hà Lan
2,77 %

Danh sách các chứng chỉ của NEOS Long/Short Equity Income ETF

Top 1073,47 %
eulerpool
34 Holdings
Công tyCổ phần
Cash & Other
Cash & OtherCash&Other
20,11 %
14,35 %
6,27 %
5,70 %
5,34 %
4,69 %
4,45 %
4,21 %
4,18 %
4,17 %
4,14 %
4,11 %
4,06 %
4,06 %
3,98 %
3,98 %
3,92 %
3,89 %
3,88 %
Intuit
IntuitINTU
3,88 %
3,87 %
UDR
UDRUDR
3,61 %
3,61 %
3,52 %
Airbnb
AirbnbABNB
3,43 %
1 / 2

Câu hỏi thường gặp về NEOS Long/Short Equity Income ETF

NEOS Long/Short Equity Income ETF được cung cấp bởi Neos, một nhà cái hàng đầu trong lĩnh vực đầu tư thụ động.

ISIN của NEOS Long/Short Equity Income ETF là US78433H4772.

NEOS Long/Short Equity Income ETF aims to deliver 1 times the daily return of NEOS (long). The leverage resets each trading day, so multi-day returns can differ materially from 1X the underlying's cumulative return.

Volatility decay (also called compounding drag) occurs because NEOS Long/Short Equity Income ETF rebalances daily. In choppy, sideways markets the cumulative return can significantly trail 1X the underlying's period return — even if the underlying ends flat. The effect intensifies with higher leverage factors and longer holding periods.

Leveraged ETFs like NEOS Long/Short Equity Income ETF are designed for short-term, tactical trading — typically intraday or a few days. Holding them for weeks or months exposes investors to compounding risk and potential tracking deviation. Most issuers explicitly recommend against long-term holding.

NEOS Long/Short Equity Income ETF provides 1X daily long exposure to NEOS. When NEOS moves +1% in a day, NEOS Long/Short Equity Income ETF targets approximately 1% (before fees).

Tỷ lệ chi phí toàn bộ của NEOS Long/Short Equity Income ETF là 2,89%, có nghĩa là các nhà đầu tư phải trả 289,00 USD cho mỗi 10.000 USD vốn đầu tư hàng năm.

ETF được niêm yết ở USD.

Nhà đầu tư Châu Âu có thể phải chịu chi phí bổ sung cho trao đổi tiền tệ và phí giao dịch.

Không, NEOS Long/Short Equity Income ETF không tuân thủ các chỉ thị bảo vệ nhà đầu tư UCITS của EU.

Hoa Kỳ có cổ phần lớn nhất trong NEOS Long/Short Equity Income ETF.

Khối lượng giao dịch trung bình hiện tại của NEOS Long/Short Equity Income ETF là 2.263,00.

NEOS Long/Short Equity Income ETF có trụ sở ở US.

Quỹ được phát hành vào 9/12/2025.

NEOS Long/Short Equity Income ETF chủ yếu đầu tư vào các công ty Long/Short.

NAV của NEOS Long/Short Equity Income ETF là 59,12 USD.

Các khoản đầu tư có thể được thực hiện thông qua các công ty môi giới hoặc các tổ chức tài chính cung cấp quyền truy cập giao dịch ETF.

ETF được giao dịch trên sàn chứng khoán, tương tự như cổ phiếu.

Có, ETF có thể được nắm giữ trong tài khoản chứng khoán thông thường.

ETF phù hợp cho cả chiến lược đầu tư ngắn hạn và dài hạn, tùy thuộc vào mục tiêu của nhà đầu tư.

ETF được định giá trên cơ sở hàng ngày trên sàn chứng khoán.

Thông tin về cổ tức nên được yêu cầu từ trang web của nhà cung cấp hoặc từ nhà môi giới của bạn.

Các rủi ro bao gồm biến động thị trường, rủi ro tiền tệ và rủi ro liên quan đến các công ty nhỏ hơn.

ETF có nghĩa vụ báo cáo định kỳ và minh bạch về các khoản đầu tư của nó.

Hiệu suất có thể được xem trên Eulerpool hoặc trực tiếp trên trang web của nhà cung cấp.

Thông tin thêm có thể được tìm thấy trên trang web chính thức của nhà cung cấp.

Hồ sơ ETF

NEOS Long/Short Equity Income ETF

Mã chứng chỉ
ISIN
CUSIP
Loại tài sảnCổ phiếu
Phân khúc đầu tưLong/Short
EulerpoolNeos
Tài sản được quản lý4,73 tr.đ. USD
Khối lượng trung bình2.263
Địa điểm đăng kýUS
Ngày phát hành quỹ9/12/2025
Tiền tệUSD
Tỷ lệ chi phí tổng hợp (TER)2,89 %
NAV (Giá trị tài sản ròng)59,12 USD
P/B—
P/E—

Thư mục ETF

Thư mục ETF