Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units (2240.T) Giá

Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units Giá

EUR
TER0,36 %
AUM391,00 tr.đ. JPY
IndexS&P 500 Futures Excess Return Index - KRW - Benchmark TR Gross
Tiền tệJPY
Ngày phát hành quỹ14/3/2023
Access this data via the Eulerpool API

Cơ bản

SPY
SPY1X Short Daily
SPY

Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units cung cấp 1X nghịch đảo tiếp xúc hàng ngày với SPY.

Danh sách các chứng chỉ của Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units

Câu hỏi thường gặp về Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units

Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units được cung cấp bởi Amova, một nhà cái hàng đầu trong lĩnh vực đầu tư thụ động.

ISIN của Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units là JP3049830007.

Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units aims to deliver 1 times the daily return of SPY (short/inverse). The leverage resets each trading day, so multi-day returns can differ materially from 1X the underlying's cumulative return.

Volatility decay (also called compounding drag) occurs because Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units rebalances daily. In choppy, sideways markets the cumulative return can significantly trail 1X the underlying's period return — even if the underlying ends flat. The effect intensifies with higher leverage factors and longer holding periods.

Leveraged ETFs like Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units are designed for short-term, tactical trading — typically intraday or a few days. Holding them for weeks or months exposes investors to compounding risk and potential tracking deviation. Most issuers explicitly recommend against long-term holding.

Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units provides 1X daily short/inverse exposure to SPY. When SPY moves +1% in a day, Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units targets approximately 1% (before fees).

Tỷ lệ chi phí toàn bộ của Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units là 0,36%, có nghĩa là các nhà đầu tư phải trả 36,00 JPY cho mỗi 10.000 JPY vốn đầu tư hàng năm.

ETF được niêm yết ở JPY.

Nhà đầu tư Châu Âu có thể phải chịu chi phí bổ sung cho trao đổi tiền tệ và phí giao dịch.

Không, Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units không tuân thủ các chỉ thị bảo vệ nhà đầu tư UCITS của EU.

Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units theo dõi hiệu suất của S&P 500 Futures Excess Return Index - KRW - Benchmark TR Gross.

Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units có trụ sở ở JP.

Quỹ được phát hành vào 14/3/2023.

Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units chủ yếu đầu tư vào các công ty Large Cap.

NAV của Listed Index Fund S&P500 Futures Inverse ETF Units là 6,15 tỷ JPY.

Các khoản đầu tư có thể được thực hiện thông qua các công ty môi giới hoặc các tổ chức tài chính cung cấp quyền truy cập giao dịch ETF.

ETF được giao dịch trên sàn chứng khoán, tương tự như cổ phiếu.

Có, ETF có thể được nắm giữ trong tài khoản chứng khoán thông thường.

ETF phù hợp cho cả chiến lược đầu tư ngắn hạn và dài hạn, tùy thuộc vào mục tiêu của nhà đầu tư.

ETF được định giá trên cơ sở hàng ngày trên sàn chứng khoán.

Thông tin về cổ tức nên được yêu cầu từ trang web của nhà cung cấp hoặc từ nhà môi giới của bạn.

Các rủi ro bao gồm biến động thị trường, rủi ro tiền tệ và rủi ro liên quan đến các công ty nhỏ hơn.

ETF có nghĩa vụ báo cáo định kỳ và minh bạch về các khoản đầu tư của nó.

Hiệu suất có thể được xem trên Eulerpool hoặc trực tiếp trên trang web của nhà cung cấp.

Thông tin thêm có thể được tìm thấy trên trang web chính thức của nhà cung cấp.

Thư mục ETF

Thư mục ETF