Defiance AI & Power Infrastructure ETF (AIPO) Giá

Defiance AI & Power Infrastructure ETF Giá

23,66
-1,60 (-6,54 %)
TER0,69 %
AUM831,13 tr.đ. USD
IndexMarketVector US Listed AI and Power Infrastructure Index
Holdings87
Tiền tệUSD
Ngày phát hành quỹ24/7/2025

Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API

100.000 request/tháng miễn phí · không cần thẻ

Performance

1W-8,47 %
1M-18,36 %
3M-21,50 %
YTD+2,20 %

Các chứng chỉ ETF theo Ngành

Phân bổ ETF theo Ngành
NgànhPhân phối
Công nghiệp
53,18 %
Công nghệ thông tin
18,2 %
Công ty cấp nước, điện, khí đốt
14,63 %
Năng lượng
6,09 %
Dịch vụ truyền thông
4,43 %
Khu vực tài chính
1,48 %
Bất động sản
1,01 %
Hàng tiêu dùng tự chọn
0,77 %
Cash & Others
0,21 %

Các chứng chỉ ETF theo Quốc gia

Phân bố ETF theo quốc gia
Quốc giaPhân phối
Hoa Kỳ
91,5 %
Canada
5 %
Vương Quốc Anh
1,95 %
Trung Quốc
0,46 %
Đức
0,44 %
Úc
0,23 %

Danh sách các chứng chỉ của Defiance AI & Power Infrastructure ETF

Top 1057,66 %
eulerpool
87 Holdings
Công tyCổ phần
9,16 %
8,67 %
8,42 %
6,59 %
4,69 %
NVIDIA
NVIDIANVDA
4,44 %
4,42 %
4,33 %
3,55 %
3,39 %
2,70 %
2,18 %
2,16 %
2,06 %
1,73 %
1,70 %
1,46 %
1,29 %
1,15 %
PG&E
PG&EPCG
1,13 %
1,04 %
0,83 %
0,82 %
Evergy
EvergyEVRG
0,77 %
0,75 %
1 / 4

Câu hỏi thường gặp về Defiance AI & Power Infrastructure ETF

Defiance AI & Power Infrastructure ETF được cung cấp bởi Defiance, một nhà cái hàng đầu trong lĩnh vực đầu tư thụ động.

ISIN của Defiance AI & Power Infrastructure ETF là US88636R4790.

Tỷ lệ chi phí toàn bộ của Defiance AI & Power Infrastructure ETF là 0,69%, có nghĩa là các nhà đầu tư phải trả 69,00 USD cho mỗi 10.000 USD vốn đầu tư hàng năm.

ETF được niêm yết ở USD.

Nhà đầu tư Châu Âu có thể phải chịu chi phí bổ sung cho trao đổi tiền tệ và phí giao dịch.

Không, Defiance AI & Power Infrastructure ETF không tuân thủ các chỉ thị bảo vệ nhà đầu tư UCITS của EU.

Tỷ số P/E của Defiance AI & Power Infrastructure ETF là 34,18.

Defiance AI & Power Infrastructure ETF theo dõi hiệu suất của MarketVector US Listed AI and Power Infrastructure Index.

ETF đầu tư vào nhiều ngành khác nhau, với trọng tâm vào Công nghiệp, Công nghệ thông tin, Công ty cấp nước, điện, khí đốt.

Hoa Kỳ có cổ phần lớn nhất trong Defiance AI & Power Infrastructure ETF.

Khối lượng giao dịch trung bình hiện tại của Defiance AI & Power Infrastructure ETF là 1,33 tr.đ..

Defiance AI & Power Infrastructure ETF có trụ sở ở US.

Quỹ được phát hành vào 24/7/2025.

Defiance AI & Power Infrastructure ETF chủ yếu đầu tư vào các công ty Chủ đề.

NAV của Defiance AI & Power Infrastructure ETF là 25,26 USD.

Tỷ số giá trị sổ sách là 5,39.

Các khoản đầu tư có thể được thực hiện thông qua các công ty môi giới hoặc các tổ chức tài chính cung cấp quyền truy cập giao dịch ETF.

ETF được giao dịch trên sàn chứng khoán, tương tự như cổ phiếu.

Có, ETF có thể được nắm giữ trong tài khoản chứng khoán thông thường.

ETF phù hợp cho cả chiến lược đầu tư ngắn hạn và dài hạn, tùy thuộc vào mục tiêu của nhà đầu tư.

ETF được định giá trên cơ sở hàng ngày trên sàn chứng khoán.

Thông tin về cổ tức nên được yêu cầu từ trang web của nhà cung cấp hoặc từ nhà môi giới của bạn.

Các rủi ro bao gồm biến động thị trường, rủi ro tiền tệ và rủi ro liên quan đến các công ty nhỏ hơn.

ETF có nghĩa vụ báo cáo định kỳ và minh bạch về các khoản đầu tư của nó.

Hiệu suất có thể được xem trên Eulerpool hoặc trực tiếp trên trang web của nhà cung cấp.

Thông tin thêm có thể được tìm thấy trên trang web chính thức của nhà cung cấp.

Hồ sơ ETF

Defiance AI & Power Infrastructure ETF

Mã chứng chỉ
ISIN
CUSIP
Loại tài sảnCổ phiếu
Phân khúc đầu tưChủ đề
EulerpoolDefiance
Tài sản được quản lý831,13 tr.đ. USD
Khối lượng trung bình1 tr.đ.
Địa điểm đăng kýUS
Ngày phát hành quỹ24/7/2025
Tiền tệUSD
Tỷ lệ chi phí tổng hợp (TER)0,69 %
NAV (Giá trị tài sản ròng)25,26 USD
P/B5,39
P/E34,18

Thư mục ETF

Thư mục ETF