CSOP KOSPI 200 ETF (3121.HK) Giá

CSOP KOSPI 200 ETF Giá

6,59
+0,20 (+3,08 %)
TER1,80 %
AUM116,06 tỷ HKD
IndexMSCI AC Asia Pacific Real Estate Index
Holdings200
Tiền tệHKD
Ngày phát hành quỹ18/6/2026

Giá CSOP KOSPI 200 ETF

Chi tiết

Giá cổ phiếu

Cách đọc biểu đồ này

Biểu đồ này theo dõi giá cổ phiếu lịch sử của CSOP KOSPI 200 ETF theo thời gian. Bạn có thể chuyển đổi giữa các chế độ xem hàng ngày, hàng tuần và hàng tháng cũng như chọn các phạm vi thời gian tùy chỉnh — từ một ngày đến toàn bộ lịch sử có sẵn. Sử dụng công tắc để xem thay đổi giá theo các điều khoản tiền tệ tuyệt đối hoặc thay đổi phần trăm so với ngày bắt đầu.

Tổng lợi suất so với Lợi suất giá

Chế độ "Tổng lợi suất" bao gồm cổ tức được tái đầu tư trên cơ sở chuyển động giá thuần túy. Điều này rất quan trọng vì cổ tức có thể chiếm một phần đáng kể của lợi suất dài hạn. Về mặt lịch sử, khoảng 40% lợi suất tổng của S&P 500 đến từ cổ tức. Luôn so sánh tổng lợi suất khi đánh giá hiệu suất thực tế của cổ phiếu so với điểm chuẩn.

Dữ liệu giá trong ngày

Khi xem khung thời gian một ngày, biểu đồ sẽ hiển thị chuyển động giá trong ngày theo thời gian thực. Điều này rất hữu ích để quan sát cách cổ phiếu CSOP KOSPI 200 ETF phản ứng với các mở cửa thị trường, phát hành thu nhập hoặc tin tức đang diễn ra trong phiên giao dịch.

Những điều cần tìm kiếm

Tìm các xu hướng dài hạn (chuyển động tăng hoặc giảm bền vững trong nhiều tháng và năm), mức hỗ trợ và kháng cự (các vùng giá mà cổ phiếu liên tục phục hồi hoặc đảo chiều) và biến động (biên độ giá dao động hàng ngày). So sánh biểu đồ giá của CSOP KOSPI 200 ETF với chỉ số thị trường như S&P 500 có thể tiết lộ liệu cổ phiếu có vượt trội hay kém hiệu suất so với thị trường rộng lớn hơn không.

CSOP KOSPI 200 ETF Lịch Sử Giá Cổ Phiếu
NgàyCSOP KOSPI 200 ETF Giá cổ phiếu
18/9/20266,59 HKD
17/9/20266,39 HKD
16/9/20266,46 HKD
15/9/20266,36 HKD
14/9/20266,49 HKD
11/9/20266,76 HKD
10/9/20266,88 HKD
9/9/20266,95 HKD
8/9/20266,80 HKD
7/9/20266,84 HKD
4/9/20266,49 HKD
3/9/20266,30 HKD
2/9/20266,36 HKD
1/9/20266,48 HKD
31/8/20266,49 HKD
28/8/20266,51 HKD
26/8/20266,42 HKD
24/8/20266,32 HKD
21/8/20266,62 HKD
20/8/20266,43 HKD
19/8/20266,34 HKD
18/8/20266,36 HKD
17/8/20266,61 HKD
14/8/20266,45 HKD
13/8/20266,26 HKD
12/8/20266,09 HKD
11/8/20265,82 HKD
10/8/20265,79 HKD
7/8/20265,80 HKD
6/8/20265,86 HKD
Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API

Performance

1W+1,62 %
1M+2,41 %

Các chứng chỉ ETF theo Ngành

Phân bổ ETF theo Ngành
NgànhPhân phối
Bất động sản
92,43 %
Khác
7,57 %

Các chứng chỉ ETF theo Quốc gia

Phân bố ETF theo quốc gia
Quốc giaPhân phối
Korea (the Republic of)
99,95 %
Other
0,05 %

Danh sách các chứng chỉ của CSOP KOSPI 200 ETF

200 Holdings
Công tyCổ phần
32,92 %
SK HYNIX INC
SK HYNIX INC000660.KS
27,69 %
2,59 %
2,07 %
1,52 %
1,38 %
1,30 %
1,03 %
1,01 %
0,97 %
0,96 %
0,93 %
KIA CORP
KIA CORP000270.KS
0,84 %
CELLTRION INC
CELLTRION INC068270.KS
0,80 %
NAVER CORP
NAVER CORP035420.KS
0,74 %
0,69 %
0,68 %
0,66 %
0,62 %
0,61 %
0,55 %
SK INC
SK INC034730.KS
0,54 %
0,52 %
0,46 %
0,45 %
1 / 8

Câu hỏi thường gặp về CSOP KOSPI 200 ETF

CSOP KOSPI 200 ETF được cung cấp bởi CSOP, một nhà cái hàng đầu trong lĩnh vực đầu tư thụ động.

ISIN của CSOP KOSPI 200 ETF là HK0001309035.

Tỷ lệ chi phí toàn bộ của CSOP KOSPI 200 ETF là 1,80%, có nghĩa là các nhà đầu tư phải trả 180,00 HKD cho mỗi 10.000 HKD vốn đầu tư hàng năm.

ETF được niêm yết ở HKD.

Nhà đầu tư Châu Âu có thể phải chịu chi phí bổ sung cho trao đổi tiền tệ và phí giao dịch.

Không, CSOP KOSPI 200 ETF không tuân thủ các chỉ thị bảo vệ nhà đầu tư UCITS của EU.

Tỷ số P/E của CSOP KOSPI 200 ETF là 13,48.

CSOP KOSPI 200 ETF theo dõi hiệu suất của MSCI AC Asia Pacific Real Estate Index.

ETF đầu tư vào nhiều ngành khác nhau, với trọng tâm vào Bất động sản, Khác.

Korea (the Republic of) có cổ phần lớn nhất trong CSOP KOSPI 200 ETF.

Khối lượng giao dịch trung bình hiện tại của CSOP KOSPI 200 ETF là 9,44 tr.đ..

CSOP KOSPI 200 ETF có trụ sở ở HK.

Quỹ được phát hành vào 18/6/2026.

CSOP KOSPI 200 ETF chủ yếu đầu tư vào các công ty Toàn bộ thị trường.

NAV của CSOP KOSPI 200 ETF là 6,40 HKD.

Tỷ số giá trị sổ sách là 0,8.

Các khoản đầu tư có thể được thực hiện thông qua các công ty môi giới hoặc các tổ chức tài chính cung cấp quyền truy cập giao dịch ETF.

ETF được giao dịch trên sàn chứng khoán, tương tự như cổ phiếu.

Có, ETF có thể được nắm giữ trong tài khoản chứng khoán thông thường.

ETF phù hợp cho cả chiến lược đầu tư ngắn hạn và dài hạn, tùy thuộc vào mục tiêu của nhà đầu tư.

ETF được định giá trên cơ sở hàng ngày trên sàn chứng khoán.

Thông tin về cổ tức nên được yêu cầu từ trang web của nhà cung cấp hoặc từ nhà môi giới của bạn.

Các rủi ro bao gồm biến động thị trường, rủi ro tiền tệ và rủi ro liên quan đến các công ty nhỏ hơn.

ETF có nghĩa vụ báo cáo định kỳ và minh bạch về các khoản đầu tư của nó.

Hiệu suất có thể được xem trên Eulerpool hoặc trực tiếp trên trang web của nhà cung cấp.

Thông tin thêm có thể được tìm thấy trên trang web chính thức của nhà cung cấp.

Hồ sơ ETF

CSOP KOSPI 200 ETF

Mã chứng chỉ
ISIN
CUSIP
Loại tài sảnCổ phiếu
Phân khúc đầu tưToàn bộ thị trường
EulerpoolCSOP
Tài sản được quản lý116,06 tỷ HKD
Khối lượng trung bình9 tr.đ.
Địa điểm đăng kýHK
Ngày phát hành quỹ18/6/2026
Tiền tệHKD
Tỷ lệ chi phí tổng hợp (TER)1,80 %
NAV (Giá trị tài sản ròng)6,40 HKD
P/B0,80
P/E13,48

Thư mục ETF

Thư mục ETF