NH-Amundi HANRO CAPEX ETF Units (454320.KQ) Giá
NH-Amundi HANRO CAPEX ETF Units Giá
Danh sách các chứng chỉ của NH-Amundi HANRO CAPEX ETF Units
Câu hỏi thường gặp về NH-Amundi HANRO CAPEX ETF Units
NH-Amundi HANRO CAPEX ETF Units được cung cấp bởi NH-Amundi, một nhà cái hàng đầu trong lĩnh vực đầu tư thụ động.
ISIN của NH-Amundi HANRO CAPEX ETF Units là KR7454320003.
Tỷ lệ chi phí toàn bộ của NH-Amundi HANRO CAPEX ETF Units là 0,45%, có nghĩa là các nhà đầu tư phải trả 45,00 KRW cho mỗi 10.000 KRW vốn đầu tư hàng năm.
ETF được niêm yết ở KRW.
Nhà đầu tư Châu Âu có thể phải chịu chi phí bổ sung cho trao đổi tiền tệ và phí giao dịch.
Không, NH-Amundi HANRO CAPEX ETF Units không tuân thủ các chỉ thị bảo vệ nhà đầu tư UCITS của EU.
Tỷ số P/E của NH-Amundi HANRO CAPEX ETF Units là 21,66.
NH-Amundi HANRO CAPEX ETF Units theo dõi hiệu suất của iSelect CAPEX Index - KRW - Benchmark TR Gross.
NH-Amundi HANRO CAPEX ETF Units có trụ sở ở KR.
Quỹ được phát hành vào 18/4/2023.
NH-Amundi HANRO CAPEX ETF Units chủ yếu đầu tư vào các công ty Chủ đề.
NAV của NH-Amundi HANRO CAPEX ETF Units là 43,98 tỷ KRW.
Tỷ số giá trị sổ sách là 1,79.
Các khoản đầu tư có thể được thực hiện thông qua các công ty môi giới hoặc các tổ chức tài chính cung cấp quyền truy cập giao dịch ETF.
ETF được giao dịch trên sàn chứng khoán, tương tự như cổ phiếu.
Có, ETF có thể được nắm giữ trong tài khoản chứng khoán thông thường.
ETF phù hợp cho cả chiến lược đầu tư ngắn hạn và dài hạn, tùy thuộc vào mục tiêu của nhà đầu tư.
ETF được định giá trên cơ sở hàng ngày trên sàn chứng khoán.
Thông tin về cổ tức nên được yêu cầu từ trang web của nhà cung cấp hoặc từ nhà môi giới của bạn.
Các rủi ro bao gồm biến động thị trường, rủi ro tiền tệ và rủi ro liên quan đến các công ty nhỏ hơn.
ETF có nghĩa vụ báo cáo định kỳ và minh bạch về các khoản đầu tư của nó.
Hiệu suất có thể được xem trên Eulerpool hoặc trực tiếp trên trang web của nhà cung cấp.
Thông tin thêm có thể được tìm thấy trên trang web chính thức của nhà cung cấp.
Hồ sơ ETF
NH-Amundi HANRO CAPEX ETF Units