FNB Top 40 ETF (FNBT40.JO) Giá

FNB Top 40 ETF Giá

10.156,00
-22,00 (-0,22 %)
TER0,12 %
AUM5,04 tỷ ZAR
IndexFTSE/JSE Top 40 Index - ZAR - Benchmark TR Gross
Holdings42
Tiền tệZAR
Ngày phát hành quỹ16/10/2008

Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API

100.000 request/tháng miễn phí · không cần thẻ

Performance

1W-0,99 %
1M-0,59 %
3M-5,56 %
YTD-6,98 %

Các chứng chỉ ETF theo Ngành

Phân bổ ETF theo Ngành
NgànhPhân phối
Khu vực tài chính
33,06 %
Hàng hóa cơ bản
31,67 %
Hàng tiêu dùng tự chọn
18,1 %
Dịch vụ truyền thông
7,27 %
Hàng tiêu dùng thiết yếu
5,88 %
Bất động sản
2,1 %
Công nghiệp
1,17 %
Chăm sóc sức khỏe
0,763 %

Các chứng chỉ ETF theo Quốc gia

Phân bố ETF theo quốc gia
Quốc giaPhân phối
Nam Phi
75,88 %
Hoa Kỳ
6,32 %
Vương Quốc Anh
5,82 %
Thụy Sĩ
4,34 %
Hà Lan
2,41 %
Bỉ
1,82 %
Úc
1,25 %

Danh sách các chứng chỉ của FNB Top 40 ETF

42 Holdings
Công tyCổ phần
7,44 %
7,35 %
6,68 %
6,36 %
5,97 %
5,57 %
5,49 %
3,87 %
3,37 %
2,62 %
PROSUS
PROSUSPRX.JO
2,56 %
2,31 %
SASOL LTD
SASOL LTDSOL.JO
2,28 %
2,25 %
2,24 %
2,19 %
2,16 %
2,03 %
1,90 %
1,84 %
1,82 %
1,76 %
1,73 %
1,49 %
1,49 %
1 / 2

Câu hỏi thường gặp về FNB Top 40 ETF

FNB Top 40 ETF được cung cấp bởi FNB, một nhà cái hàng đầu trong lĩnh vực đầu tư thụ động.

ISIN của FNB Top 40 ETF là ZAE000303129.

Tỷ lệ chi phí toàn bộ của FNB Top 40 ETF là 0,12%, có nghĩa là các nhà đầu tư phải trả 12,00 ZAR cho mỗi 10.000 ZAR vốn đầu tư hàng năm.

ETF được niêm yết ở ZAR.

Nhà đầu tư Châu Âu có thể phải chịu chi phí bổ sung cho trao đổi tiền tệ và phí giao dịch.

Không, FNB Top 40 ETF không tuân thủ các chỉ thị bảo vệ nhà đầu tư UCITS của EU.

Tỷ số P/E của FNB Top 40 ETF là 12,00.

FNB Top 40 ETF theo dõi hiệu suất của FTSE/JSE Top 40 Index - ZAR - Benchmark TR Gross.

ETF đầu tư vào nhiều ngành khác nhau, với trọng tâm vào Khu vực tài chính, Hàng hóa cơ bản, Hàng tiêu dùng tự chọn.

Nam Phi có cổ phần lớn nhất trong FNB Top 40 ETF.

Khối lượng giao dịch trung bình hiện tại của FNB Top 40 ETF là 89.562,00.

FNB Top 40 ETF có trụ sở ở ZA.

Quỹ được phát hành vào 16/10/2008.

FNB Top 40 ETF chủ yếu đầu tư vào các công ty Large Cap.

NAV của FNB Top 40 ETF là 102,12 ZAR.

Tỷ số giá trị sổ sách là 2,23.

Các khoản đầu tư có thể được thực hiện thông qua các công ty môi giới hoặc các tổ chức tài chính cung cấp quyền truy cập giao dịch ETF.

ETF được giao dịch trên sàn chứng khoán, tương tự như cổ phiếu.

Có, ETF có thể được nắm giữ trong tài khoản chứng khoán thông thường.

ETF phù hợp cho cả chiến lược đầu tư ngắn hạn và dài hạn, tùy thuộc vào mục tiêu của nhà đầu tư.

ETF được định giá trên cơ sở hàng ngày trên sàn chứng khoán.

Thông tin về cổ tức nên được yêu cầu từ trang web của nhà cung cấp hoặc từ nhà môi giới của bạn.

Các rủi ro bao gồm biến động thị trường, rủi ro tiền tệ và rủi ro liên quan đến các công ty nhỏ hơn.

ETF có nghĩa vụ báo cáo định kỳ và minh bạch về các khoản đầu tư của nó.

Hiệu suất có thể được xem trên Eulerpool hoặc trực tiếp trên trang web của nhà cung cấp.

Thông tin thêm có thể được tìm thấy trên trang web chính thức của nhà cung cấp.

Hồ sơ ETF

FNB Top 40 ETF

Mã chứng chỉ
ISIN
CUSIP
Loại tài sảnCổ phiếu
Phân khúc đầu tưLarge Cap
EulerpoolFNB
Tài sản được quản lý5,04 tỷ ZAR
Khối lượng trung bình89.562
Địa điểm đăng kýZA
Ngày phát hành quỹ16/10/2008
Tiền tệZAR
Tỷ lệ chi phí tổng hợp (TER)0,12 %
NAV (Giá trị tài sản ròng)102,12 ZAR
P/B2,23
P/E12,00

Thư mục ETF

Thư mục ETF