🇫🇷
Dữ liệu Kinh tế Vĩ mô cho Pháp
Trang tổng quan của chúng tôi cung cấp cái nhìn sâu sắc chi tiết về các chỉ số kinh tế của Pháp. Chúng tôi bao gồm một loạt các danh mục bao gồm tiền tệ, Tổng sản phẩm trong nước (GDP), giá cả, kinh doanh, thương mại, chính phủ, lao động và năng lượng. Sử dụng dữ liệu chính xác và cập nhật của chúng tôi để đưa ra những quyết định sáng suốt và hiểu được tình hình kinh tế và phát triển của Pháp.
BIP
15🇫🇷BIP🇫🇷Đầu tư cố định bruto🇫🇷Đóng góp BIP từ nhu cầu bên ngoài🇫🇷GDP bình quân đầu người theo sức mua tương đương🇫🇷GDP đầu người🇫🇷GDP theo giá cố định🇫🇷GDP từ công ty dịch vụ cung cấp🇫🇷GDP từ dịch vụ🇫🇷GDP từ ngành vận tải🇫🇷GDP từ ngành xây dựng🇫🇷GDP từ nông nghiệp🇫🇷GDP từ sản xuất🇫🇷Tăng trưởng BIP hàng năm🇫🇷Tỷ lệ tăng trưởng GDP🇫🇷Tỷ lệ tăng trưởng GDP hàng năm
căn hộ
10Chính phủ
12Công việc
26🇫🇷Bán thời gian🇫🇷Bảng lương phi nông nghiệp🇫🇷Biểu đồ lương và tiền công của nhà nước🇫🇷Chi phí lao động🇫🇷Cơ hội nghề nghiệp🇫🇷Dân số🇫🇷Đơn xin trợ cấp thất nghiệp lần đầu🇫🇷Giờ làm việc trung bình hàng tuần🇫🇷Lương🇫🇷Năng suất🇫🇷Người lao động🇫🇷Người thất nghiệp🇫🇷Tăng trưởng lương🇫🇷Thay đổi việc làm🇫🇷Tiền lương sản xuất🇫🇷Tiền lương tối thiểu🇫🇷Tiền lương trong sản xuất🇫🇷Tuổi nghỉ hưu cho phụ nữ🇫🇷Tuổi nghỉ hưu nam giới🇫🇷Tỷ lệ tham gia thị trường lao động🇫🇷Tỷ lệ thất nghiệp🇫🇷Tỷ lệ thất nghiệp lâu dài🇫🇷Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên🇫🇷Tỷ lệ việc làm🇫🇷Việc làm ngoài ngành nông nghiệp trong khu vực tư nhân🇫🇷Việc làm toàn thời gian
Doanh nghiệp
20🇫🇷Biến động của lượng hàng tồn kho🇫🇷Chỉ số khí hậu kinh doanh🇫🇷Chỉ số PMI Dịch vụ🇫🇷Chỉ số PMI sản xuất🇫🇷Chỉ số PMI Tổng hợp🇫🇷Chỉ số tổng hợp tiên đoán🇫🇷Đăng ký mới của xe ô tô con YoY🇫🇷Đăng ký xe🇫🇷Đăng ký xe điện🇫🇷Đơn hàng mới🇫🇷Giá thị trường giao ngay của điện🇫🇷Khí hậu kinh doanh🇫🇷Phá sản🇫🇷Sản xuất công nghiệp🇫🇷Sản xuất công nghiệp🇫🇷Sản xuất công nghiệp hàng tháng🇫🇷Sản xuất điện🇫🇷Sản xuất khai khoáng🇫🇷Sản xuất ô tô🇫🇷Tỷ lệ sử dụng công suất
Giá
17🇫🇷Biến động giá nhà sản xuất🇫🇷Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)🇫🇷Chỉ số giá tiêu dùng cho nhà ở và chi phí phụ.🇫🇷Chỉ số giá tiêu dùng cơ bản🇫🇷Chỉ số giá tiêu dùng hài hòa🇫🇷CPI Transport🇫🇷Giá sản xuất🇫🇷Lạm phát dịch vụ🇫🇷Lạm phát giá sản xuất hàng tháng🇫🇷Lạm phát lương thực🇫🇷Lạm phát năng lượng🇫🇷Lạm phát thuê nhà🇫🇷Tỷ lệ lạm phát🇫🇷Tỷ lệ lạm phát cốt lõi🇫🇷Tỷ lệ lạm phát được chuẩn hóa hàng tháng🇫🇷Tỷ lệ lạm phát được điều hòa hàng năm🇫🇷Tỷ lệ lạm phát hàng tháng
Giao dịch
16🇫🇷Cán cân dịch vụ với GDP🇫🇷Cán cân thanh toán текущий🇫🇷Cán cân thương mại🇫🇷Chỉ số Khủng bố🇫🇷Chuyển khoản🇫🇷Đầu tư trực tiếp nước ngoài🇫🇷Doanh số bán vũ khí🇫🇷Doanh thu từ du lịch🇫🇷Dòng tiền vốn🇫🇷Dự trữ vàng🇫🇷Lượng khách du lịch đến🇫🇷Nhập khẩu🇫🇷Nhập khẩu khí đốt tự nhiên🇫🇷Nợ nước ngoài🇫🇷Nợ nước ngoài so với GDP🇫🇷Xuất khẩu
Năng lượng
4Người tiêu dùng
12🇫🇷Chi phí cá nhân🇫🇷Chi tiêu tiêu dùng🇫🇷Doanh số bán lẻ hàng năm🇫🇷Doanh số bán lẻ hàng tháng MoM🇫🇷Giá xăng🇫🇷Lãi suất cho vay ngân hàng🇫🇷Niềm tin của người tiêu dùng🇫🇷Nợ của hộ gia đình so với GDP🇫🇷Thu nhập cá nhân khả dụng🇫🇷Tiết kiệm cá nhân🇫🇷Tín dụng tiêu dùng🇫🇷Tỷ lệ nợ của hộ gia đình so với thu nhập