🇱🇻
Dữ liệu Kinh tế Vĩ mô cho Latvia
Trang tổng quan của chúng tôi cung cấp cái nhìn sâu sắc chi tiết về các chỉ số kinh tế của Latvia. Chúng tôi bao gồm một loạt các danh mục bao gồm tiền tệ, Tổng sản phẩm trong nước (GDP), giá cả, kinh doanh, thương mại, chính phủ, lao động và năng lượng. Sử dụng dữ liệu chính xác và cập nhật của chúng tôi để đưa ra những quyết định sáng suốt và hiểu được tình hình kinh tế và phát triển của Latvia.
BIP
16🇱🇻BIP🇱🇻Đầu tư cố định bruto🇱🇻GDP bình quân đầu người theo sức mua tương đương🇱🇻GDP đầu người🇱🇻GDP theo giá cố định🇱🇻GDP từ dịch vụ🇱🇻GDP từ ngành khai khoáng🇱🇻GDP từ ngành vận tải🇱🇻GDP từ ngành xây dựng🇱🇻GDP từ nông nghiệp🇱🇻GDP từ quản lý công cộng🇱🇻GDP từ sản xuất🇱🇻Tăng trưởng BIP hàng năm🇱🇻Tổng thu nhập quốc gia🇱🇻Tỷ lệ tăng trưởng GDP🇱🇻Tỷ lệ tăng trưởng GDP hàng năm
căn hộ
7Chính phủ
12Công việc
19🇱🇻Bán thời gian🇱🇻Chi phí lao động🇱🇻Cơ hội nghề nghiệp🇱🇻Dân số🇱🇻Lương🇱🇻Năng suất🇱🇻Người lao động🇱🇻Người thất nghiệp🇱🇻Thay đổi việc làm🇱🇻Tiền lương tối thiểu🇱🇻Tuổi nghỉ hưu cho phụ nữ🇱🇻Tuổi nghỉ hưu nam giới🇱🇻Tỷ lệ tham gia thị trường lao động🇱🇻Tỷ lệ thất nghiệp🇱🇻Tỷ lệ thất nghiệp lâu dài🇱🇻Tỷ lệ thất nghiệp thanh niên🇱🇻Tỷ lệ việc làm🇱🇻Tỷ lệ việc làm được đề xuất🇱🇻Việc làm toàn thời gian
Doanh nghiệp
10Giá
17🇱🇻Biến động giá nhà sản xuất🇱🇻Chỉ số giá BIP🇱🇻Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)🇱🇻Chỉ số giá tiêu dùng cho nhà ở và chi phí phụ.🇱🇻Chỉ số giá tiêu dùng cơ bản🇱🇻Chỉ số giá tiêu dùng hài hòa🇱🇻CPI Transport🇱🇻Giá nhập khẩu🇱🇻Giá sản xuất🇱🇻Giá xuất khẩu🇱🇻Lạm phát giá sản xuất hàng tháng🇱🇻Lạm phát lương thực🇱🇻Tỷ lệ lạm phát🇱🇻Tỷ lệ lạm phát cốt lõi🇱🇻Tỷ lệ lạm phát được chuẩn hóa hàng tháng🇱🇻Tỷ lệ lạm phát được điều hòa hàng năm🇱🇻Tỷ lệ lạm phát hàng tháng