Core Lithium Rule of 40
Quy tắc 40 của Core Lithium (CXO.AX) tính đến 10 thg 8, 2026 là 820,78 %. Trong năm trước, Quy tắc 40 là 247,25 % — thay đổi 231,96% (cao hơn).
Get this data via API
Financial Data API
Rule of 40
820,78 %
YoY
231,96%
Cập nhật lần cuối:
Quy tắc 40 của Core Lithium là 2026 820,78 % . Quy tắc 40 của Core Lithium là 2025 247,25 % . Giảm xuống 231,96% cao hơn so với năm trước.
Access this data via the Eulerpool API
Core Lithium Phân tích cổ phiếu
Core Lithium làm gì? Core Lithium Ltd is an Australian company focused on the extraction of lithium concentrations. The company was founded in 2010 and is headquartered in Darwin, Northern Territory. The company's vision is to become a leading global lithium producer and contribute to the future transformation.
As an emerging company, the main activity of Core Lithium Ltd is lithium extraction. The company owns its own lithium mine in the Northern Territory, Australia, called Finniss Lithium Project. The mine is nearing completion and will be operational in the near future.
The company has a forward-looking business model focused on the growing demand for lithium. The increasing market demand for lithium, mainly due to the growing popularity of electric vehicles, has prompted the company to expand into this industry and enter the lithium processing and production sector.
The various divisions of the company focus on the extraction, production, and delivery of lithium products. The company has not yet launched any products on the market, but it is in the final stages of preparation to soon produce and market lithium carbonate products.
In the Finniss Lithium Project, the company has identified a total of six project areas that potentially contain rich lithium deposits. The project areas include Grants, BP33, Hang Gong, Sandras, Irgon, and Carlton-Lantern. The mine will be capable of producing 180,000 tons of ore per year, with an initial mine life of over 25 years.
Core Lithium Ltd takes pride in being an environmentally conscious company that focuses on sustainable and safe mining practices. The company has prioritized environmental impact and uses only eco-friendly processes to achieve its goals. The company is committed to minimizing the environmental impact on residents and the surrounding ecosystem.
In summary, Core Lithium Ltd is an Australian company focused on lithium extraction. The company has a forward-looking business model aligned with the increasing demand for lithium. It owns its own lithium mine in the Northern Territory, Australia. It has identified six project areas containing potentially rich lithium deposits. The company is committed to applying environmentally friendly processes to minimize environmental impact. The company will soon introduce lithium carbonate products to the market. Core Lithium là một trong những công ty phổ biến nhất trên Eulerpool.
Các câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Core Lithium
Quy tắc 40 của Core Lithium là 820,78 % vào năm 2026.
Trên Eulerpool, bạn có thể tìm thấy sự phát triển lịch sử hoàn chỉnh của Core Lithium Quy tắc 40 từ năm 2006 – với các giá trị hàng năm, biểu đồ và phân tích chi tiết.
Quy tắc 40 phát biểu rằng tỷ lệ tăng trưởng doanh thu của công ty cộng với lợi nhuận ròng phải vượt quá 40%. Nó được sử dụng rộng rãi để đánh giá các công ty SaaS và tăng trưởng cao.
Access this data via the Eulerpool API
Chất lượng — Core Lithium
Tất Cả Các Chỉ Số Chính — Core Lithium
Định giá
Báo cáo kết quả kinh doanh
- Doanh thu
- Lợi Nhuận Gộp
- EBIT
- EBITDA
- Lợi nhuận ròng
- EPS
- Giá Vốn Hàng Bán
- Chi Phí Nghiên Cứu & Phát Triển
- Chi Phí Bán Hàng & Quản Lý
- Chi Phí Hoạt Động
- Chi Phí Lãi Suất
- Thu Nhập Trước Thuế
- Chi Phí Thuế
- Khấu Hao &摊销
- Doanh Thu Trên Một Cổ Phiếu
- EBIT Trên Một Cổ Phiếu
- EPS được pha loãng
- EBITDA trên mỗi cổ phiếu
- Thu nhập/Chi phí khác
Biên lợi nhuận
Bảng cân đối kế toán
- Tổng Tài Sản
- Tài Sản Lưu Động
- Tiền Mặt & Tương Đương
- Các Khoản Phải Thu
- Hàng Tồn Kho
- Bất Động Sản, Nhà Máy & Thiết Bị
- Goodwill
- Tài Sản Vô Hình
- Vốn chủ sở hữu
- Nợ phải trả
- Nợ
- Nợ Ngắn Hạn
- Nợ Dài Hạn
- Nợ Ngắn Hạn
- Lợi Nhuận Giữ Lại
- Giá Trị Sổ Sách Trên Một Cổ Phiếu
- Giá Trị Sổ Sách Hữu Hình Trên Một Cổ Phiếu
- Vốn Lưu Động
- Đầu Tư
- Các Khoản Phải Trả
- Tài sản không lưu động
- Khoản đầu tư ngắn hạn
- Khoản đầu tư dài hạn
- Nợ ròng
- Cổ phiếu quỹ
- Lợi ích của bên thứ ba
- Nợ thuế hoãn lại
- Tài sản hữu hình ròng
- Lợi thế thương mại/Tài sản
- Tài sản vô hình/Tài sản
Lưu chuyển tiền mặt
- Lưu Lượng Tiền Hoạt Động
- Chi Phí Đầu Tư
- Lưu Lượng Tiền Tự Do
- FCF Trên Một Cổ Phiếu
- Cổ Tức Đã Thanh Toán
- Mua Lại Cổ Phiếu
- Lưu Lượng Tiền Đầu Tư
- Lưu Lượng Tiền Tài Chính
- Chi Phí Đầu Tư/Doanh Thu
- Lưu Lượng Tiền Trên Một Cổ Phiếu
- Bồi thường dựa trên cổ phiếu
- Thay đổi vốn lưu động
- Bất động sản mua lại (ròng)
- Thay đổi tiền mặt ròng
- CapEx/OCF
- FCF/Lợi nhuận ròng
- Chuyển đổi FCF
- Chuyển đổi tiền mặt
- Tổng thanh toán cho cổ đông
- CapEx/Khấu hao
Khả năng sinh lợi
- ROE
- ROA
- ROCE
- ROIC
- Vòng Quay Tài Sản
- Vòng Quay Hàng Tồn Kho
- Vòng Quay Phải Thu
- Số Ngày Bán Hàng Chưa Thu
- Số Ngày Hàng Tồn Kho
- Số Ngày Phải Trả
- Chu Kỳ Chuyển Đổi Tiền Mặt
- CROIC
- Lợi nhuận gộp/Tài sản
- Vòng quay tài sản cố định
- Vòng quay vốn chủ sở hữu
- Vòng quay vốn lưu động
- Vòng quay các khoản phải trả
- Tính chất sử dụng vốn
- Khoản phải thu/Doanh thu
- Hàng tồn kho/Doanh thu
- EBIT/Tài sản
Đòn bẩy tài chính
Tăng trưởng
- Tăng Trưởng Doanh Thu
- CAGR Doanh Thu 3 Năm
- CAGR Doanh Thu 5 Năm
- CAGR Doanh Thu 10 Năm
- Tăng Trưởng Lợi Nhuận
- Tăng Trưởng EPS
- Tăng Trưởng EBIT
- EBIT CAGR 3 năm
- EBIT CAGR 5 năm
- EBIT CAGR 10 năm
- Tăng trưởng cổ tức
- Tăng trưởng FCF
- Tăng trưởng giá trị sổ sách
- Earnings CAGR 3 năm
- Earnings CAGR 5 năm
- Earnings CAGR 10 năm
- EPS CAGR 3 năm
- EPS CAGR 5 năm
- Tăng trưởng EBITDA theo năm
- EBITDA CAGR 3 năm
- EBITDA CAGR 5 năm
- Tăng trưởng lợi nhuận gộp
- Tăng trưởng OCF theo năm
- Tăng trưởng nhân viên
- CAGR Cổ tức 3Y
- CAGR Cổ tức 5Y
- CAGR Cổ tức 10Y
- Tăng trưởng tài sản
- Tăng trưởng vốn chủ sở hữu
- Tăng trưởng nợ
- Tăng trưởng CapEx
- CAGR FCF 3Y
- CAGR FCF 5Y
- Tăng trưởng vốn hóa thị trường
- Tăng trưởng số lượng cổ phiếu