🇬🇪
Dữ liệu vĩ mô cho Georgia
Trang tổng quan của chúng tôi cung cấp cái nhìn chi tiết vào các chỉ số kinh tế của Georgia. Chúng tôi bao gồm nhiều loại hạng mục khác nhau, bao gồm Tiền tệ, Tổng sản phẩm quốc nội (GDP), Giá cả, Doanh nghiệp, Thương mại, Chính phủ, Lao động và Năng lượng. Hãy sử dụng dữ liệu chính xác và cập nhật của chúng tôi để đưa ra quyết định thông minh và hiểu rõ về tình hình kinh tế cũng như sự phát triển của Georgia.
BIP
17 Indikatoren
🇬🇪
BIP
🇬🇪
Đầu tư cố định bruto
🇬🇪
GDP bình quân đầu người theo sức mua tương đương
🇬🇪
GDP đầu người
🇬🇪
GDP hàng tháng YoY
🇬🇪
GDP theo giá cố định
🇬🇪
GDP từ công ty dịch vụ cung cấp
🇬🇪
GDP từ dịch vụ
🇬🇪
GDP từ ngành khai khoáng
🇬🇪
GDP từ ngành vận tải
🇬🇪
GDP từ ngành xây dựng
🇬🇪
GDP từ nông nghiệp
🇬🇪
GDP từ quản lý công cộng
🇬🇪
GDP từ sản xuất
🇬🇪
Tăng trưởng BIP hàng năm
🇬🇪
Tổng thu nhập quốc gia
🇬🇪
Tỷ lệ tăng trưởng GDP hàng năm
Chính phủ
9 Indikatoren
Công việc
11 Indikatoren
Doanh nghiệp
5 Indikatoren
Giá
14 Indikatoren
🇬🇪
Biến động giá nhà sản xuất
🇬🇪
Chỉ số giá BIP
🇬🇪
Chỉ số giá tiêu dùng (CPI)
🇬🇪
Chỉ số giá tiêu dùng cho nhà ở và chi phí phụ.
🇬🇪
CPI Transport
🇬🇪
Giá nhập khẩu
🇬🇪
Giá sản xuất
🇬🇪
Giá xuất khẩu
🇬🇪
Lạm phát lương thực
🇬🇪
Tỷ lệ lạm phát
🇬🇪
Tỷ lệ lạm phát cốt lõi
🇬🇪
Tỷ lệ lạm phát được chuẩn hóa hàng tháng
🇬🇪
Tỷ lệ lạm phát được điều hòa hàng năm
🇬🇪
Tỷ lệ lạm phát hàng tháng
Giao dịch
10 Indikatoren
Người tiêu dùng
3 Indikatoren
Tiền
7 Indikatoren

