Medicalgorithmics ROA
ROA (Return on Assets) của Medicalgorithmics (MDG.WA) tính đến 19 thg 3, 2026 là -0,15.Năm trước, ROA (Return on Assets) là -0,00 — thay đổi 3.098,06% (thấp hơn).
Get this data via API
Financial Data API
ROA
-0,15
YoY
3.098,06%
Cập nhật lần cuối:
Trong năm 2026, lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA) của Medicalgorithmics là -0,15, tăng 3.098,06% so với ROA -0,00 của năm trước đó.
Medicalgorithmics Phân tích cổ phiếu
ROA chi tiết
Hiểu biết về Tỷ suất Sinh lợi trên Tài sản (ROA) của Medicalgorithmics
Tỷ suất Sinh lợi trên Tài sản (ROA) của Medicalgorithmics là một chỉ số chủ chốt, đo lường hiệu quả sinh lời của doanh nghiệp dựa trên tổng tài sản. Nó được tính bằng cách chia lợi nhuận ròng cho tổng tài sản. Một ROA cao hơn chỉ ra sự sử dụng hiệu quả của tài sản để tạo ra lợi nhuận và phản ánh hiệu suất quản lý cũng như sức khỏe tài chính.
So sánh hàng năm
So sánh ROA của Medicalgorithmics qua các năm cung cấp cái nhìn sâu sắc về hiệu quả hoạt động và xu hướng trong việc sử dụng tài sản của doanh nghiệp. Một ROA tăng theo năm cho thấy hiệu quả tài sản và khả năng sinh lời được cải thiện, trong khi một ROA giảm có thể chỉ ra những thách thức về hoạt động hoặc tài chính.
Ảnh hưởng đối với các khoản đầu tư
Nhà đầu tư coi ROA của Medicalgorithmics là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời và hiệu quả hoạt động của công ty. Một ROA cao hơn nghĩa là công ty đang sử dụng tài sản của mình một cách hiệu quả để tạo ra lợi nhuận, làm cho nó trở thành một khoản đầu tư tiềm năng hấp dẫn.
Giải thích Biến động ROA
Biến động trong ROA của Medicalgorithmics có thể được quy cho sự thay đổi trong lợi nhuận ròng, thu mua tài sản, hoặc hiệu quả hoạt động. Việc phân tích những biến động này giúp đánh giá hiệu suất tài chính, hiệu quả quản lý, và vị trí chiến lược tài chính của công ty.
Các câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Medicalgorithmics
ROA (Return on Assets) của Medicalgorithmics là -0,00 -0,15
Khả năng sinh lợi — Medicalgorithmics
Tất cả Chỉ số Chính — Medicalgorithmics
Định giá
Báo cáo Kết quả kinh doanh
Biên lợi nhuận
Bảng cân đối kế toán
- Tổng tài sản
- Tài sản lưu động
- Tiền mặt & Tương đương
- Các khoản phải thu
- Hàng tồn kho
- Tài sản cố định
- Lợi thế thương mại
- Tài sản vô hình
- Vốn chủ sở hữu
- Các khoản nợ phải trả
- Nợ
- Nợ ngắn hạn
- Nợ dài hạn
- Nợ ngắn hạn
- Lợi nhuận giữ lại
- Giá trị sổ sách trên một cổ phiếu
- Giá trị sổ sách hữu hình trên một cổ phiếu
- Vốn lưu động
- Đầu tư
- Các khoản phải trả
- Tài sản dài hạn
- Đầu tư ngắn hạn
- Đầu tư dài hạn
- Nợ ròng
- Cổ phiếu kho bạc
- Lợi ích của cổ đông thiểu số
- Nợ thuế nhập học
- Tài sản hữu hình ròng
- Lợi thế thương mại/Tài sản
- Tài sản vô hình/Tài sản
Dòng tiền mặt
- Lưu chuyển tiền từ hoạt động
- Chi phí vốn
- Lưu chuyển tiền tự do
- FCF trên một cổ phiếu
- Cổ tức đã chi trả
- Mua lại cổ phiếu
- Lưu chuyển tiền từ đầu tư
- Lưu chuyển tiền từ tài chính
- CapEx / Doanh thu
- Lưu chuyển tiền trên một cổ phiếu
- Bồi thường dựa trên cổ phiếu
- Thay đổi vốn lưu động
- Mua lại (ròng)
- Thay đổi tiền mặt ròng
- CapEx/OCF
- FCF/Lợi nhuận ròng
- Chuyển đổi FCF
- Chuyển đổi tiền mặt
- Tổng số tiền trả cho cổ đông
- CapEx/Khấu hao
Khả năng sinh lợi
- ROE
- ROA
- ROCE
- ROIC
- Vòng quay tài sản
- Vòng quay hàng tồn kho
- Vòng quay các khoản phải thu
- Số ngày bán hàng chưa thu
- Thời gian tồn kho
- Số ngày phải trả
- Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt
- CROIC
- Lợi nhuận gộp/Tài sản
- Vòng quay tài sản cố định
- Vòng quay vốn chủ sở hữu
- Vòng quay vốn lưu động
- Vòng quay các khoản phải trả
- Cường độ vốn
- Công nợ/Doanh thu
- Hàng tồn kho/Doanh thu
- EBIT/Tài sản
Đòn bẩy tài chính
Tăng trưởng
- Tăng trưởng doanh thu
- CAGR doanh thu 3 năm
- CAGR doanh thu 5 năm
- CAGR doanh thu 10 năm
- Tăng trưởng lợi nhuận
- Tăng trưởng EPS
- Tăng trưởng EBIT
- EBIT CAGR 3 năm
- EBIT CAGR 5 năm
- EBIT CAGR 10 năm
- Tăng trưởng cổ tức
- Tăng trưởng FCF
- Tăng trưởng giá trị sổ sách
- Tăng trưởng lợi nhuận CAGR 3 năm
- Tăng trưởng lợi nhuận CAGR 5 năm
- Tăng trưởng lợi nhuận CAGR 10 năm
- EPS CAGR 3 năm
- EPS CAGR 5 năm
- Tăng trưởng EBITDA YoY
- EBITDA CAGR 3 năm
- EBITDA CAGR 5 năm
- Tăng trưởng lợi nhuận gộp
- Tăng trưởng OCF YoY
- Tăng trưởng Nhân viên
- CAGR Cổ tức 3 năm
- CAGR Cổ tức 5 năm
- CAGR Cổ tức 10 năm
- Tăng trưởng Tài sản
- Tăng trưởng Vốn chủ sở hữu
- Tăng trưởng Nợ
- Tăng trưởng CapEx
- CAGR FCF 3 năm
- CAGR FCF 5 năm
- Tăng trưởng Vốn hóa thị trường
- Tăng trưởng Số lượng cổ phiếu