Medicalgorithmics Vốn chủ sở hữu
Vốn chủ sở hữu của Medicalgorithmics (MDG.WA) tính đến 21 thg 3, 2026 là 77,17 tr.đ. PLN.Trong năm trước, Vốn chủ sở hữu là 92,56 tr.đ. PLN — thay đổi -16,62% (thấp hơn).
Get this data via API
Financial Data API
Vốn chủ sở hữu
77,17 tr.đ.PLN
YoY
-16,62%
Cập nhật lần cuối:
Vào năm 2026, số vốn chủ sở hữu của Medicalgorithmics là 77,17 tr.đ. PLN, tăng -16,62% so với số vốn chủ sở hữi 92,56 tr.đ. PLN của năm trước đó.
Medicalgorithmics Phân tích cổ phiếu
Vốn chủ sở hữu chi tiết
Phân tích vốn chủ sở hữu của Medicalgorithmics
Vốn chủ sở hữu của Medicalgorithmics đại diện cho phần sở hữu của các nhà đầu tư trong công ty và được tính bằng cách lấy tổng tài sản trừ đi tổng nợ phải trả. Nó phản ánh quyền lợi còn lại của cổ đông đối với tài sản của công ty sau khi đã trả hết mọi khoản nợ. Việc hiểu rõ về vốn chủ sở hữ của Medicalgorithmics là rất quan trọng để đánh giá sức khỏe tài chính, độ ổn định và giá trị đối với cổ đông.
So sánh từng năm
Việc đánh giá vốn chủ sở hữ của Medicalgorithmics qua từng năm liên tiếp mang lại cái nhìn sâu sắc về sự tăng trưởng, khả năng sinh lời và cấu trúc vốn của công ty. Một vốn chủ sở hữ tăng lên cho thấy sự cải thiện về tài sản ròng và sức khỏe tài chính, trong khi một vốn chủ sở hữ giảm đi có thể báo hiệu mức nợ tăng lên hoặc thách thức trong hoạt động kinh doanh.
Ảnh hưởng đối với đầu tư
Vốn chủ sở hữ của Medicalgorithmics là yếu tố quyết định đối với các nhà đầu tư, nó ảnh hưởng đến đòn bẩy, hồ sơ rủi ro và tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữ (ROE) của công ty. Mức vốn chủ sở hữ cao hơn thường chỉ ra ít rủi ro và độ ổn định tài chính cao hơn, từ đó làm cho công ty trở thành một cơ hội đầu tư tiềm năng hấp dẫn.
Giải thích biến động vốn chủ sở hữ
Biến động của vốn chủ sở hữ của Medicalgorithmics có thể xuất phát từ nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm sự thay đổi trong lợi nhuận ròng, thanh toán cổ tức và phát hành hoặc mua lại cổ phiếu. Các nhà đầu tư phân tích những biến chuyển này để đánh giá hiệu suất tài chính, hiệu quả hoạt động và quản lý tài chính chiến lược của công ty.
Các câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Medicalgorithmics
Vốn chủ sở hữu của Medicalgorithmics là 92,56 tr.đ. PLN 77,17 tr.đ.
Bảng cân đối kế toán — Medicalgorithmics
Tất Cả Các Chỉ Số Chính — Medicalgorithmics
Định giá
Báo cáo kết quả kinh doanh
- Doanh thu
- Lợi Nhuận Gộp
- EBIT
- EBITDA
- Lợi nhuận ròng
- EPS
- Giá Vốn Hàng Bán
- Chi Phí Nghiên Cứu & Phát Triển
- Chi Phí Bán Hàng & Quản Lý
- Chi Phí Hoạt Động
- Chi Phí Lãi Suất
- Thu Nhập Trước Thuế
- Chi Phí Thuế
- Khấu Hao &摊销
- Doanh Thu Trên Một Cổ Phiếu
- EBIT Trên Một Cổ Phiếu
- EPS được pha loãng
- EBITDA trên mỗi cổ phiếu
- Thu nhập/Chi phí khác
Biên lợi nhuận
Bảng cân đối kế toán
- Tổng Tài Sản
- Tài Sản Lưu Động
- Tiền Mặt & Tương Đương
- Các Khoản Phải Thu
- Hàng Tồn Kho
- Bất Động Sản, Nhà Máy & Thiết Bị
- Goodwill
- Tài Sản Vô Hình
- Vốn chủ sở hữu
- Nợ phải trả
- Nợ
- Nợ Ngắn Hạn
- Nợ Dài Hạn
- Nợ Ngắn Hạn
- Lợi Nhuận Giữ Lại
- Giá Trị Sổ Sách Trên Một Cổ Phiếu
- Giá Trị Sổ Sách Hữu Hình Trên Một Cổ Phiếu
- Vốn Lưu Động
- Đầu Tư
- Các Khoản Phải Trả
- Tài sản không lưu động
- Khoản đầu tư ngắn hạn
- Khoản đầu tư dài hạn
- Nợ ròng
- Cổ phiếu quỹ
- Lợi ích của bên thứ ba
- Nợ thuế hoãn lại
- Tài sản hữu hình ròng
- Lợi thế thương mại/Tài sản
- Tài sản vô hình/Tài sản
Lưu chuyển tiền mặt
- Lưu Lượng Tiền Hoạt Động
- Chi Phí Đầu Tư
- Lưu Lượng Tiền Tự Do
- FCF Trên Một Cổ Phiếu
- Cổ Tức Đã Thanh Toán
- Mua Lại Cổ Phiếu
- Lưu Lượng Tiền Đầu Tư
- Lưu Lượng Tiền Tài Chính
- Chi Phí Đầu Tư/Doanh Thu
- Lưu Lượng Tiền Trên Một Cổ Phiếu
- Bồi thường dựa trên cổ phiếu
- Thay đổi vốn lưu động
- Bất động sản mua lại (ròng)
- Thay đổi tiền mặt ròng
- CapEx/OCF
- FCF/Lợi nhuận ròng
- Chuyển đổi FCF
- Chuyển đổi tiền mặt
- Tổng thanh toán cho cổ đông
- CapEx/Khấu hao
Khả năng sinh lợi
- ROE
- ROA
- ROCE
- ROIC
- Vòng Quay Tài Sản
- Vòng Quay Hàng Tồn Kho
- Vòng Quay Phải Thu
- Số Ngày Bán Hàng Chưa Thu
- Số Ngày Hàng Tồn Kho
- Số Ngày Phải Trả
- Chu Kỳ Chuyển Đổi Tiền Mặt
- CROIC
- Lợi nhuận gộp/Tài sản
- Vòng quay tài sản cố định
- Vòng quay vốn chủ sở hữu
- Vòng quay vốn lưu động
- Vòng quay các khoản phải trả
- Tính chất sử dụng vốn
- Khoản phải thu/Doanh thu
- Hàng tồn kho/Doanh thu
- EBIT/Tài sản
Đòn bẩy tài chính
Tăng trưởng
- Tăng Trưởng Doanh Thu
- CAGR Doanh Thu 3 Năm
- CAGR Doanh Thu 5 Năm
- CAGR Doanh Thu 10 Năm
- Tăng Trưởng Lợi Nhuận
- Tăng Trưởng EPS
- Tăng Trưởng EBIT
- EBIT CAGR 3 năm
- EBIT CAGR 5 năm
- EBIT CAGR 10 năm
- Tăng trưởng cổ tức
- Tăng trưởng FCF
- Tăng trưởng giá trị sổ sách
- Earnings CAGR 3 năm
- Earnings CAGR 5 năm
- Earnings CAGR 10 năm
- EPS CAGR 3 năm
- EPS CAGR 5 năm
- Tăng trưởng EBITDA theo năm
- EBITDA CAGR 3 năm
- EBITDA CAGR 5 năm
- Tăng trưởng lợi nhuận gộp
- Tăng trưởng OCF theo năm
- Tăng trưởng nhân viên
- CAGR Cổ tức 3Y
- CAGR Cổ tức 5Y
- CAGR Cổ tức 10Y
- Tăng trưởng tài sản
- Tăng trưởng vốn chủ sở hữu
- Tăng trưởng nợ
- Tăng trưởng CapEx
- CAGR FCF 3Y
- CAGR FCF 5Y
- Tăng trưởng vốn hóa thị trường
- Tăng trưởng số lượng cổ phiếu