Medicalgorithmics Nợ
Nợ phải trả của Medicalgorithmics (MDG.WA) tính đến 24 thg 3, 2026 là 2,23 Bio. PLN.Trong năm trước, Nợ phải trả là -19,81 Bio. PLN — thay đổi -111,24% (cao hơn).
Get this data via API
Financial Data API
Nợ
2,23 Bio.PLN
YoY
-111,24%
Cập nhật lần cuối:
Vào năm 2026, mức nợ của Medicalgorithmics 2,23 Bio. PLN, thay đổi -111,24% so với tổng nợ -19,81 Bio. PLN của năm trước đó.
Medicalgorithmics Phân tích cổ phiếu
Nợ chi tiết
Hiểu biết về cấu trúc nợ của Medicalgorithmics
Tổng nợ của Medicalgorithmics ám chỉ các nghĩa vụ tài chính tích lũy mà công ty nợ các bên bên ngoài. Điều này có thể bao gồm các khoản vay ngắn hạn và dài hạn, trái phiếu, khoản vay và các công cụ tài chính khác. Việc đánh giá nợ của công ty là quan trọng để đánh giá sức khỏe tài chính của nó, hồ sơ rủi ro và khả năng tài trợ hoạt động và mở rộng.
So sánh Năm này qua Năm khác
Phân tích cấu trúc nợ của Medicalgorithmics qua các năm cung cấp cái nhìn sâu sắc về chiến lược tài chính và sự ổn định của công ty. Việc giảm nợ có thể chỉ ra sức mạnh tài chính và hiệu quả hoạt động, trong khi tăng nợ có thể chỉ ra đầu tư vào tăng trưởng hoặc các thách thức tài chính tiềm ẩn.
Ảnh hưởng đến Đầu tư
Nhà đầu tư chú ý đặc biệt đến nợ của Medicalgorithmics, vì nó có thể ảnh hưởng đến hồ sơ rủi ro và lợi nhuận của công ty. Nợ quá mức có thể dẫn đến gánh nặng tài chính, trong khi nợ vừa phải và quản lý tốt có thể là chất xúc tác cho sự tăng trưởng và mở rộng. Điều này làm cho nó trở thành một khía cạnh quan trọng của việc đánh giá đầu tư.
Giải thích biến động nợ
Thay đổi trong mức độ nợ của Medicalgorithmics có thể được quy cho các yếu tố hoạt động và chiến lược khác nhau. Sự tăng nợ có thể nhằm mục đích tài trợ cho các dự án mở rộng hoặc tăng cường khả năng hoạt động, trong khi giảm nợ có thể là dấu hiệu của việc thực hiện lợi nhuận hoặc tiếp cận để giảm thiểu rủi ro tài chính và đòn bẩy.
Các câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Medicalgorithmics
Nợ phải trả của Medicalgorithmics là -19,81 Bio. PLN 2,23 Bio.
Bảng cân đối kế toán — Medicalgorithmics
Tất Cả Các Chỉ Số Chính — Medicalgorithmics
Định giá
Báo cáo kết quả kinh doanh
- Doanh thu
- Lợi Nhuận Gộp
- EBIT
- EBITDA
- Lợi nhuận ròng
- EPS
- Giá Vốn Hàng Bán
- Chi Phí Nghiên Cứu & Phát Triển
- Chi Phí Bán Hàng & Quản Lý
- Chi Phí Hoạt Động
- Chi Phí Lãi Suất
- Thu Nhập Trước Thuế
- Chi Phí Thuế
- Khấu Hao &摊销
- Doanh Thu Trên Một Cổ Phiếu
- EBIT Trên Một Cổ Phiếu
- EPS được pha loãng
- EBITDA trên mỗi cổ phiếu
- Thu nhập/Chi phí khác
Biên lợi nhuận
Bảng cân đối kế toán
- Tổng Tài Sản
- Tài Sản Lưu Động
- Tiền Mặt & Tương Đương
- Các Khoản Phải Thu
- Hàng Tồn Kho
- Bất Động Sản, Nhà Máy & Thiết Bị
- Goodwill
- Tài Sản Vô Hình
- Vốn chủ sở hữu
- Nợ phải trả
- Nợ
- Nợ Ngắn Hạn
- Nợ Dài Hạn
- Nợ Ngắn Hạn
- Lợi Nhuận Giữ Lại
- Giá Trị Sổ Sách Trên Một Cổ Phiếu
- Giá Trị Sổ Sách Hữu Hình Trên Một Cổ Phiếu
- Vốn Lưu Động
- Đầu Tư
- Các Khoản Phải Trả
- Tài sản không lưu động
- Khoản đầu tư ngắn hạn
- Khoản đầu tư dài hạn
- Nợ ròng
- Cổ phiếu quỹ
- Lợi ích của bên thứ ba
- Nợ thuế hoãn lại
- Tài sản hữu hình ròng
- Lợi thế thương mại/Tài sản
- Tài sản vô hình/Tài sản
Lưu chuyển tiền mặt
- Lưu Lượng Tiền Hoạt Động
- Chi Phí Đầu Tư
- Lưu Lượng Tiền Tự Do
- FCF Trên Một Cổ Phiếu
- Cổ Tức Đã Thanh Toán
- Mua Lại Cổ Phiếu
- Lưu Lượng Tiền Đầu Tư
- Lưu Lượng Tiền Tài Chính
- Chi Phí Đầu Tư/Doanh Thu
- Lưu Lượng Tiền Trên Một Cổ Phiếu
- Bồi thường dựa trên cổ phiếu
- Thay đổi vốn lưu động
- Bất động sản mua lại (ròng)
- Thay đổi tiền mặt ròng
- CapEx/OCF
- FCF/Lợi nhuận ròng
- Chuyển đổi FCF
- Chuyển đổi tiền mặt
- Tổng thanh toán cho cổ đông
- CapEx/Khấu hao
Khả năng sinh lợi
- ROE
- ROA
- ROCE
- ROIC
- Vòng Quay Tài Sản
- Vòng Quay Hàng Tồn Kho
- Vòng Quay Phải Thu
- Số Ngày Bán Hàng Chưa Thu
- Số Ngày Hàng Tồn Kho
- Số Ngày Phải Trả
- Chu Kỳ Chuyển Đổi Tiền Mặt
- CROIC
- Lợi nhuận gộp/Tài sản
- Vòng quay tài sản cố định
- Vòng quay vốn chủ sở hữu
- Vòng quay vốn lưu động
- Vòng quay các khoản phải trả
- Tính chất sử dụng vốn
- Khoản phải thu/Doanh thu
- Hàng tồn kho/Doanh thu
- EBIT/Tài sản
Đòn bẩy tài chính
Tăng trưởng
- Tăng Trưởng Doanh Thu
- CAGR Doanh Thu 3 Năm
- CAGR Doanh Thu 5 Năm
- CAGR Doanh Thu 10 Năm
- Tăng Trưởng Lợi Nhuận
- Tăng Trưởng EPS
- Tăng Trưởng EBIT
- EBIT CAGR 3 năm
- EBIT CAGR 5 năm
- EBIT CAGR 10 năm
- Tăng trưởng cổ tức
- Tăng trưởng FCF
- Tăng trưởng giá trị sổ sách
- Earnings CAGR 3 năm
- Earnings CAGR 5 năm
- Earnings CAGR 10 năm
- EPS CAGR 3 năm
- EPS CAGR 5 năm
- Tăng trưởng EBITDA theo năm
- EBITDA CAGR 3 năm
- EBITDA CAGR 5 năm
- Tăng trưởng lợi nhuận gộp
- Tăng trưởng OCF theo năm
- Tăng trưởng nhân viên
- CAGR Cổ tức 3Y
- CAGR Cổ tức 5Y
- CAGR Cổ tức 10Y
- Tăng trưởng tài sản
- Tăng trưởng vốn chủ sở hữu
- Tăng trưởng nợ
- Tăng trưởng CapEx
- CAGR FCF 3Y
- CAGR FCF 5Y
- Tăng trưởng vốn hóa thị trường
- Tăng trưởng số lượng cổ phiếu