Array AAQS
Chỉ số AAQS của Array (3664.TWO) tính đến 19 thg 10, 2026 là 3. Trong năm trước, Chỉ số AAQS là 3,00 — thay đổi 0,00% (thấp hơn).
Get this data via API
Financial Data API
AAQS
3
YoY
0,00%
Cập nhật lần cuối:
Array có một chỉ số AAQS hiện tại là 3.
Một chỉ số AAQS cao có thể được xem là một dấu hiệu tích cực cho thấy công ty đang phát triển thành công.
Nhà đầu tư có thể kỳ vọng rằng công ty đang trên đà kiếm lợi nhuận.
Mặt khác, quan trọng là phải xem xét chỉ số AAQS của cổ phiếu Array so với lợi nhuận đã đạt được và so với các công ty khác trong cùng ngành nghề. Một chỉ số AAQS cao không phải là một bảo đảm tuyệt đối cho một tương lai tích cực. Chỉ khi đó, ta mới có thể có cái nhìn đầy đủ về hiệu suất hoạt động của công ty.
Để có thể đánh giá tốt hơn sự phát triển của công ty, quan trọng là phải xem xét chỉ số AAQS so với các công ty khác trong cùng ngành. Nói chung, nhà đầu tư nên xem xét chỉ số AAQS của một công ty luôn luôn trong bối cảnh với các chỉ tiêu khác như lợi nhuận, EBIT, Dòng tiền và các chỉ tiêu khác để đưa ra quyết định đầu tư có cơ sở.
Lịch sử Array AAQS
3 năm
10 năm
25 Năm
Tối đa
AAQS
Ngày
AAQS
1 thg 1, 2018
3,00 TWD
1 thg 1, 2019
3,00 TWD
1 thg 1, 2020
3,00 TWD
1 thg 1, 2021
3,00 TWD
1 thg 1, 2022
3,00 TWD
1 thg 1, 2023
3,00 TWD
1 thg 1, 2024
3,00 TWD
1 thg 1, 2025
3,00 TWD
| NĂM | AAQS | YoY |
|---|---|---|
| 3 | 0,00% | |
| 3 | 0,00% | |
| 3 | 0,00% | |
| 3 | 0,00% | |
| 3 | 0,00% | |
| 3 | 0,00% | |
| 3 | 0,00% | |
| 3 | 0,00% | |
| 3 | 0,00% | |
| 3 | 0,00% | |
| 3 | 0,00% | |
| 3 | — |
Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API
100.000 request/tháng miễn phí · không cần thẻ
Array Phân tích cổ phiếu
Array làm gì? Array Inc, trading under the ticker symbol 3664.TWO and identified by the ISIN KYG0550W1069, is a United States-based enterprise technology firm headquartered in Milpitas, California. Operating within the Information Technology sector, specifically in the Communications industry, the company specializes in the research, manufacturing, and sale of enterprise secure application delivery and universal access solutions. Array Inc went public on May 13, 2009, marking a significant milestone in its corporate history and expanding its reach in the global market for network infrastructure and security products. The firm is deeply engaged in the network hyperconverged infrastructure business, developing purpose-built systems designed to deploy virtual application delivery, networking, and security functions efficiently. Its core product portfolio includes application delivery controllers, high-end secure sockets layer virtual private network systems, remote desktop access solutions, application acceleration tools, and wide area network optimization controllers. These solutions are critical for businesses seeking to enhance the performance, availability, security, and connectivity of their applications. Array Inc offers its application delivery and security products, such as application delivery controllers and SSL VPNs, in multiple formats to suit diverse customer needs. These include cloud-based versions, virtual versions, and dedicated hardware versions, ensuring flexibility and scalability for various deployment scenarios. The company’s subsidiaries play a vital role in its operations and market presence. Array Networks, Inc. serves as a key subsidiary, alongside Zentry Security Inc., which likely contributes to the firm’s security capabilities. Additionally, Array Networks Japan Kabishiki Kaisha indicates the company’s international footprint, particularly in the Asian market. By providing comprehensive solutions that address the complexities of modern network environments, Array Inc helps business users improve their operational efficiency and security posture. The firm’s focus on hyperconverged infrastructure and secure access solutions positions it as a relevant player in the evolving landscape of enterprise IT. Through its continuous innovation and broad product range, Array Inc supports organizations in managing the challenges of application delivery and network security in an increasingly digital world. The company’s commitment to research and development ensures that its offerings remain at the forefront of technology, meeting the demands of enterprises that rely on robust and secure network infrastructures. Array là một trong những công ty phổ biến nhất trên Eulerpool.
Các câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Array
Chỉ số AAQS của Array là 3 vào năm 2025.
Trên Eulerpool, bạn có thể tìm thấy sự phát triển lịch sử hoàn chỉnh của Array Chỉ số AAQS từ năm 2006 – với các giá trị hàng năm, biểu đồ và phân tích chi tiết.
AAQS là một chỉ số được phát triển bởi AlleAktien.
AAQS là một chỉ số được phát triển bởi AlleAktien.
Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API
100.000 request/tháng miễn phí · không cần thẻ
Chất lượng — Array
Tất Cả Các Chỉ Số Chính — Array
Định giá
Báo cáo kết quả kinh doanh
- Doanh thu
- Lợi Nhuận Gộp
- EBIT
- EBITDA
- Lợi nhuận ròng
- EPS
- Giá Vốn Hàng Bán
- Chi Phí Nghiên Cứu & Phát Triển
- Chi Phí Bán Hàng & Quản Lý
- Chi Phí Hoạt Động
- Chi Phí Lãi Suất
- Thu Nhập Trước Thuế
- Chi Phí Thuế
- Khấu Hao &摊销
- Doanh Thu Trên Một Cổ Phiếu
- EBIT Trên Một Cổ Phiếu
- EPS được pha loãng
- EBITDA trên mỗi cổ phiếu
- Thu nhập/Chi phí khác
Biên lợi nhuận
Bảng cân đối kế toán
- Tổng Tài Sản
- Tài Sản Lưu Động
- Tiền Mặt & Tương Đương
- Các Khoản Phải Thu
- Hàng Tồn Kho
- Bất Động Sản, Nhà Máy & Thiết Bị
- Goodwill
- Tài Sản Vô Hình
- Vốn chủ sở hữu
- Nợ phải trả
- Nợ
- Nợ Ngắn Hạn
- Nợ Dài Hạn
- Nợ Ngắn Hạn
- Lợi Nhuận Giữ Lại
- Giá Trị Sổ Sách Trên Một Cổ Phiếu
- Giá Trị Sổ Sách Hữu Hình Trên Một Cổ Phiếu
- Vốn Lưu Động
- Đầu Tư
- Các Khoản Phải Trả
- Tài sản không lưu động
- Khoản đầu tư ngắn hạn
- Khoản đầu tư dài hạn
- Nợ ròng
- Cổ phiếu quỹ
- Lợi ích của bên thứ ba
- Nợ thuế hoãn lại
- Tài sản hữu hình ròng
- Lợi thế thương mại/Tài sản
- Tài sản vô hình/Tài sản
Lưu chuyển tiền mặt
- Lưu Lượng Tiền Hoạt Động
- Chi Phí Đầu Tư
- Lưu Lượng Tiền Tự Do
- FCF Trên Một Cổ Phiếu
- Cổ Tức Đã Thanh Toán
- Mua Lại Cổ Phiếu
- Lưu Lượng Tiền Đầu Tư
- Lưu Lượng Tiền Tài Chính
- Chi Phí Đầu Tư/Doanh Thu
- Lưu Lượng Tiền Trên Một Cổ Phiếu
- Bồi thường dựa trên cổ phiếu
- Thay đổi vốn lưu động
- Bất động sản mua lại (ròng)
- Thay đổi tiền mặt ròng
- CapEx/OCF
- FCF/Lợi nhuận ròng
- Chuyển đổi FCF
- Chuyển đổi tiền mặt
- Tổng thanh toán cho cổ đông
- CapEx/Khấu hao
Khả năng sinh lợi
- ROE
- ROA
- ROCE
- ROIC
- Vòng Quay Tài Sản
- Vòng Quay Hàng Tồn Kho
- Vòng Quay Phải Thu
- Số Ngày Bán Hàng Chưa Thu
- Số Ngày Hàng Tồn Kho
- Số Ngày Phải Trả
- Chu Kỳ Chuyển Đổi Tiền Mặt
- CROIC
- Lợi nhuận gộp/Tài sản
- Vòng quay tài sản cố định
- Vòng quay vốn chủ sở hữu
- Vòng quay vốn lưu động
- Vòng quay các khoản phải trả
- Tính chất sử dụng vốn
- Khoản phải thu/Doanh thu
- Hàng tồn kho/Doanh thu
- EBIT/Tài sản
Đòn bẩy tài chính
Tăng trưởng
- Tăng Trưởng Doanh Thu
- CAGR Doanh Thu 3 Năm
- CAGR Doanh Thu 5 Năm
- CAGR Doanh Thu 10 Năm
- Tăng Trưởng Lợi Nhuận
- Tăng Trưởng EPS
- Tăng Trưởng EBIT
- EBIT CAGR 3 năm
- EBIT CAGR 5 năm
- EBIT CAGR 10 năm
- Tăng trưởng cổ tức
- Tăng trưởng FCF
- Tăng trưởng giá trị sổ sách
- Earnings CAGR 3 năm
- Earnings CAGR 5 năm
- Earnings CAGR 10 năm
- EPS CAGR 3 năm
- EPS CAGR 5 năm
- Tăng trưởng EBITDA theo năm
- EBITDA CAGR 3 năm
- EBITDA CAGR 5 năm
- Tăng trưởng lợi nhuận gộp
- Tăng trưởng OCF theo năm
- Tăng trưởng nhân viên
- CAGR Cổ tức 3Y
- CAGR Cổ tức 5Y
- CAGR Cổ tức 10Y
- Tăng trưởng tài sản
- Tăng trưởng vốn chủ sở hữu
- Tăng trưởng nợ
- Tăng trưởng CapEx
- CAGR FCF 3Y
- CAGR FCF 5Y
- Tăng trưởng vốn hóa thị trường
- Tăng trưởng số lượng cổ phiếu