Xplus (XPL.WA) Cổ phiếu Giá

Xplus Giá

GPW·ĐÓNG CỬA
3,01
​
Thị trường đóng cửa

Doanh thu đã tăng kép 10,7% mỗi năm trong 12 năm qua, lên 58,35 tr.đ. PLN. EPS đã tăng 15,7% mỗi năm trong 12 năm qua. biên lợi nhuận ròng của Xplus hiện là 14,5%, giảm so với 18,3% vài năm trước. Xplus hiện có tỷ suất cổ tức khoảng 2,99%. Tỷ lệ chi trả khoảng 74% lợi nhuận. Cổ tức đã tăng 31,6% mỗi năm trong 8 năm qua.

Giá cổ phiếu Xplus

Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API

100.000 request/tháng miễn phí · không cần thẻ

Cổ phiếu Xplus và phân tích cổ phiếu

XPLUS SA engages in the provision of information technology services. The company is headquartered in Warsaw, Woj. Mazowieckie. The company went IPO on 2008-05-29. The firm delivers end-to-end services, including strategic and process advisory, as well as implementation of enterprise level computer systems. The firm offers services of bespoke software development, end-to-end project management and implementation of enterprise software solutions, such as enterprise resource planning (ERP) and manufacturing resource planning (MRP). XPLUS SA is granted with the status of Microsoft Certified Business Solutions Partner and securing a Partner Contract with Microsoft. Additionally, the Company offers project management consultancy services. In September 2012, FCBSL 1 k.s, acquired 90.15% stake in the Company.

Các câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Xplus

Quy đổi theo tỷ giá hiện tại, cổ phiếu Xplus giao dịch ở mức 0,69 EUR (3,01 PLN).

Cổ phiếu Xplus (XPL.WA) niêm yết tại 3 sở giao dịch, gồm: Frankfurt (75R.F).

Doanh thu không thể được tính toán cho Xplus vào lúc này.

Lợi nhuận không thể được tính toán cho Xplus vào lúc này.

Tỷ lệ P/E không thể được tính toán cho Xplus vào lúc này.

Tỷ lệ P/S không thể được tính toán cho Xplus vào lúc này.

Điểm chất lượng AlleAktien cho Xplus là 4/10.

ISIN của Xplus là PLXPLUS00013. ISIN (International Securities Identification Number) là một mã định danh duy nhất trên toàn cầu cho các chứng chỉ.

WKN của Xplus là A0RDDM. WKN (Wertpapierkennnummer) là một mã nhận dạng chứng chỉ Đức gồm sáu chữ số.

Ticker của Xplus là XPL.WA. Ký hiệu ticker được sử dụng để giao dịch cổ phiếu Xplus trên sàn chứng chỉ.

Giá trị công bằngTerminal
2,80 PLN
Định giá quá cao/quá thấpTerminal
Định giá công bằng
Lĩnh vực
Phần mềm
Số lượng cổ phiếu
Nhân viên
Tăng trưởng doanh thu Ø5 năm
Tăng trưởng EBIT Ø5 năm
Tăng trưởng lợi nhuận ròng Ø5 năm
Trang web xplusglobal.com
Quốc gia
Ba Lan
Tiền tệ
PLN
Niêm yết lần đầu
29 thg 5, 2008
ISIN
PLXPLUS00013
CUSIP
X98166105
Vốn hóa thị trường
Khoảng 52 tuần
AAQS
6 / 10
PEG
—
P/Ee
—
P/S
P/Se
—
EV/EBIT
19,73
Tỷ lệ P/B
9,23
ROE (Lợi suất tài sản ròng)
ROA (Lợi suất tài sản)
ROCE (Lợi suất vốn sử dụng)
ROIC (Lợi suất vốn đầu tư)
35,82 %
Cổ tức
Cổ tức suất
2,99 %
Tỷ lệ chia lợi nhuận
73,84 %
Tăng trưởng cổ tức Ø5Y
8,45 %
Lần thanh toán cổ tức mỗi năm
1
Cổ tức được trả từ
1 năm
Cổ tức không giảm từ
1 năm
Cổ tức tăng từ
1 năm
Thuế suất cổ tức
19,00 %
Cập nhật lần cuối vào 0:26 23 thg 10, 2026

Nhóm Cùng cấp Xplus

Xplus Mã ticker

FRANKFURT · 75R.FWARSAW · XPL.WAWSE · XPL.WA

Xplus FIGI

XPL:PW · BBG000TH1YG7XPLPLN:XS · BBG00PQ27Z97XPLPLN:XH · BBG00PQ27ZD2XPLPLN:XF · BBG00PQ27ZG9XPLPLN:XD · BBG00PQ27ZH8XPLPLN:XE · BBG00PQ27ZJ6XPLPLN:XJ · BBG00PQ27ZK4XPLPLN:XL · BBG00PQ27ZL3XPLPLN:XG · BBG00PQ27ZM2XPLPLN:XO · BBG00PQ27ZN1XPLPLN:XN · BBG00PQ27ZP9XPLPLN:XA · BBG00PQ27ZS6

Tất cả các chỉ số cơ bản và phân tích sâu của Xplus

Phân tích cổ phiếu của chúng tôi về cổ phiếu Xplus bao gồm những số liệu tài chính quan trọng như doanh thu, lợi nhuận, P/E, P/S, EBIT cũng như thông tin về cổ tức. Hơn nữa, chúng tôi xem xét các khía cạnh như cổ phiếu, vốn hóa thị trường, nợ, vốn chủ sở hữu và các khoản phải trả của Xplus. Nếu bạn tìm kiếm thông tin chi tiết hơn về những chủ đề này, chúng tôi cung cấp những phân tích chi tiết trên các trang phụ của chúng tôi: