Trans Freight Containers (513063.BO) Cổ phiếu Giá

Trans Freight Containers Giá

ĐÓNG CỬA
18,08
​
Thị trường đóng cửa

Doanh thu của Trans Freight Containers đã giảm 44,7% mỗi năm trong 9 năm qua xuống 61.000,00 INR. EPS đã giảm 16,3% mỗi năm trong 9 năm qua. Với Trans Freight Containers, biên lợi nhuận ròng 96.118,0% đang tăng so với 2.153,2% cách đây vài năm.

Giá cổ phiếu Trans Freight Containers

Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API

Cổ phiếu Trans Freight Containers và phân tích cổ phiếu

Trans-Freight Containers Ltd. engages in the provision of dry container freight solutions. The company is headquartered in Mumbai, Maharashtra. The firm also manufactures truck body panels, which have applications in the pharmaceuticals, food and beverage, electronics and white goods industries. The Company’s manufacturing facility is located at Tarapur in Maharashtra.

Các câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Trans Freight Containers

Quy đổi theo tỷ giá hiện tại, cổ phiếu Trans Freight Containers giao dịch ở mức 0,17 EUR (18,08 INR).

Doanh thu không thể được tính toán cho Trans Freight Containers vào lúc này.

Lợi nhuận của Trans Freight Containers là 14,23 tr.đ. INR. Lợi nhuận ròng phản ánh khả năng sinh lợi của công ty sau khi khấu trừ tất cả các chi phí.

Tỷ lệ giá trên lợi nhuận (P/E) của Trans Freight Containers hiện tại là 9,25. Tỷ lệ P/E so sánh giá cổ phiếu hiện tại với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giúp nhà đầu tư đánh giá định giá của cổ phiếu Trans Freight Containers.

Tỷ lệ P/S không thể được tính toán cho Trans Freight Containers vào lúc này.

Điểm chất lượng AlleAktien cho Trans Freight Containers là 2/10.

ISIN của Trans Freight Containers là INE360D01014. ISIN (International Securities Identification Number) là một mã định danh duy nhất trên toàn cầu cho các chứng chỉ.

Ticker của Trans Freight Containers là 513063.BO. Ký hiệu ticker được sử dụng để giao dịch cổ phiếu Trans Freight Containers trên sàn chứng chỉ.

Giá trị công bằngTerminal
17,72 INR
Định giá quá cao/quá thấpTerminal
Định giá công bằng
Lĩnh vực
Máy móc
Số lượng cổ phiếu
Nhân viên
Tăng trưởng doanh thu Ø5 năm
Tăng trưởng EBIT Ø5 năm
Tăng trưởng lợi nhuận ròng Ø5 năm
Trang web tfcl.in
Quốc gia
Tiền tệ
INR
Niêm yết lần đầu
2 thg 1, 1995
ISIN
INE360D01014
CUSIP
Y8968L125
Vốn hóa thị trường
Khoảng 52 tuần
AAQS
2 / 10
PEG
—
P/E
P/Ee
—
P/Se
—
EV/EBIT
—
Tỷ lệ P/B
0,32
ROE (Lợi suất tài sản ròng)
ROA (Lợi suất tài sản)
ROCE (Lợi suất vốn sử dụng)
ROIC (Lợi suất vốn đầu tư)
3,48 %
Cập nhật lần cuối vào 1:34 11 thg 10, 2026

Nhóm Cùng cấp Trans Freight Containers

Trans Freight Containers FIGI

TFC:IN · BBG000D17XB0TFC:IB · BBG000D17XS2

Tất cả các chỉ số cơ bản và phân tích sâu của Trans Freight Containers

Phân tích cổ phiếu của chúng tôi về cổ phiếu Trans Freight Containers bao gồm những số liệu tài chính quan trọng như doanh thu, lợi nhuận, P/E, P/S, EBIT cũng như thông tin về cổ tức. Hơn nữa, chúng tôi xem xét các khía cạnh như cổ phiếu, vốn hóa thị trường, nợ, vốn chủ sở hữu và các khoản phải trả của Trans Freight Containers. Nếu bạn tìm kiếm thông tin chi tiết hơn về những chủ đề này, chúng tôi cung cấp những phân tích chi tiết trên các trang phụ của chúng tôi: