Simplex Infrastructures (SIMPLEXINF.NS) Cổ phiếu Giá

Simplex Infrastructures Giá

ĐÓNG CỬA
255,71INR-3,74 (-1,45 %)
Thị trường đóng cửa

Over the last 19 years Simplex Infrastructures grew revenue by 10,2% annually, reaching 10,76 tỷ INR. Earnings per share have declined at 8,3% per year over the last 19 years. For Simplex Infrastructures, the net margin of 1,1% is up versus -21,3% a few years ago. At today's price the dividend yield works out to roughly 0,20%. The payout ratio is around 2% of earnings. The stock trades about 82% above its 52-week low.

Giá cổ phiếu Simplex Infrastructures

Khối lượng
Ngày Loại Trừ Cổ Tức
Chi tiết

Giá cổ phiếu

Cách đọc biểu đồ này

Biểu đồ này theo dõi giá cổ phiếu lịch sử của Simplex Infrastructures theo thời gian. Bạn có thể chuyển đổi giữa các chế độ xem hàng ngày, hàng tuần và hàng tháng cũng như chọn các phạm vi thời gian tùy chỉnh — từ một ngày đến toàn bộ lịch sử có sẵn. Sử dụng công tắc để xem thay đổi giá theo các điều khoản tiền tệ tuyệt đối hoặc thay đổi phần trăm so với ngày bắt đầu.

Tổng lợi suất so với Lợi suất giá

Chế độ "Tổng lợi suất" bao gồm cổ tức được tái đầu tư trên cơ sở chuyển động giá thuần túy. Điều này rất quan trọng vì cổ tức có thể chiếm một phần đáng kể của lợi suất dài hạn. Về mặt lịch sử, khoảng 40% lợi suất tổng của S&P 500 đến từ cổ tức. Luôn so sánh tổng lợi suất khi đánh giá hiệu suất thực tế của cổ phiếu so với điểm chuẩn.

Dữ liệu giá trong ngày

Khi xem khung thời gian một ngày, biểu đồ sẽ hiển thị chuyển động giá trong ngày theo thời gian thực. Điều này rất hữu ích để quan sát cách cổ phiếu Simplex Infrastructures phản ứng với các mở cửa thị trường, phát hành thu nhập hoặc tin tức đang diễn ra trong phiên giao dịch.

Những điều cần tìm kiếm

Tìm các xu hướng dài hạn (chuyển động tăng hoặc giảm bền vững trong nhiều tháng và năm), mức hỗ trợ và kháng cự (các vùng giá mà cổ phiếu liên tục phục hồi hoặc đảo chiều) và biến động (biên độ giá dao động hàng ngày). So sánh biểu đồ giá của Simplex Infrastructures với chỉ số thị trường như S&P 500 có thể tiết lộ liệu cổ phiếu có vượt trội hay kém hiệu suất so với thị trường rộng lớn hơn không.

Simplex Infrastructures Lịch Sử Giá Cổ Phiếu
NgàySimplex Infrastructures Giá cổ phiếu
21/8/2026255,71 INR
20/8/2026259,45 INR
19/8/2026256,51 INR
17/8/2026251,31 INR
14/8/2026250,10 INR
13/8/2026250,75 INR
12/8/2026252,31 INR
10/8/2026260,55 INR
7/8/2026238,87 INR
6/8/2026237,48 INR
5/8/2026232,16 INR
4/8/2026233,16 INR
31/7/2026236,35 INR
30/7/2026231,70 INR
28/7/2026235,00 INR
24/7/2026239,25 INR
23/7/2026236,15 INR
22/7/2026242,15 INR
21/7/2026249,75 INR
20/7/2026252,45 INR
17/7/2026256,20 INR
15/7/2026261,60 INR
14/7/2026262,90 INR
13/7/2026265,15 INR
10/7/2026271,75 INR
9/7/2026267,75 INR
8/7/2026255,60 INR
7/7/2026267,15 INR
3/7/2026265,55 INR
2/7/2026265,80 INR
1/7/2026265,90 INR
30/6/2026265,70 INR
29/6/2026252,30 INR
25/6/2026253,90 INR
24/6/2026252,75 INR
23/6/2026250,80 INR
22/6/2026265,10 INR
19/6/2026274,85 INR
18/6/2026282,00 INR
17/6/2026281,85 INR
16/6/2026277,90 INR
15/6/2026257,00 INR
12/6/2026257,45 INR
11/6/2026248,45 INR
10/6/2026260,25 INR
9/6/2026267,30 INR
8/6/2026249,00 INR
5/6/2026241,00 INR
4/6/2026250,60 INR
3/6/2026237,20 INR
2/6/2026237,95 INR
1/6/2026238,25 INR
29/5/2026250,66 INR
28/5/2026260,67 INR
27/5/2026260,67 INR
26/5/2026248,22 INR
25/5/2026238,12 INR
22/5/2026216,74 INR
21/5/2026215,14 INR
20/5/2026217,01 INR
19/5/2026204,86 INR
18/5/2026212,10 INR
15/5/2026205,82 INR
14/5/2026208,04 INR
13/5/2026211,31 INR
12/5/2026204,01 INR
11/5/2026218,35 INR
8/5/2026223,30 INR
7/5/2026228,44 INR
6/5/2026235,80 INR
5/5/2026232,37 INR
4/5/2026233,49 INR
30/4/2026245,06 INR
29/4/2026242,62 INR
28/4/2026239,66 INR
27/4/2026230,89 INR
24/4/2026215,79 INR
23/4/2026225,05 INR
22/4/2026224,35 INR
21/4/2026228,70 INR
20/4/2026216,62 INR
17/4/2026220,92 INR
16/4/2026226,60 INR
15/4/2026226,74 INR
13/4/2026211,80 INR
10/4/2026192,96 INR
9/4/2026180,69 INR
8/4/2026182,61 INR
7/4/2026171,53 INR
6/4/2026169,80 INR
2/4/2026156,08 INR
1/4/2026158,97 INR
30/3/2026140,30 INR
27/3/2026155,17 INR
25/3/2026154,94 INR
24/3/2026152,16 INR
23/3/2026151,93 INR
20/3/2026165,24 INR
19/3/2026169,30 INR
18/3/2026176,71 INR
17/3/2026168,90 INR
16/3/2026164,36 INR
13/3/2026171,17 INR
12/3/2026187,85 INR
11/3/2026178,50 INR
10/3/2026176,70 INR
9/3/2026174,21 INR
6/3/2026186,74 INR
5/3/2026189,74 INR
4/3/2026194,06 INR
2/3/2026202,65 INR
27/2/2026202,35 INR
26/2/2026202,62 INR
25/2/2026209,15 INR
24/2/2026200,31 INR
23/2/2026202,32 INR
20/2/2026207,84 INR
19/2/2026208,35 INR
18/2/2026215,11 INR
17/2/2026219,98 INR
16/2/2026220,95 INR
13/2/2026226,62 INR
12/2/2026230,52 INR
11/2/2026239,37 INR
10/2/2026235,31 INR
9/2/2026243,18 INR
6/2/2026224,94 INR
5/2/2026226,38 INR
4/2/2026231,70 INR
3/2/2026232,64 INR
2/2/2026220,71 INR
30/1/2026221,51 INR
29/1/2026219,44 INR
28/1/2026209,03 INR
27/1/2026202,12 INR
23/1/2026197,43 INR
22/1/2026214,29 INR
21/1/2026214,50 INR
20/1/2026223,79 INR
19/1/2026241,88 INR
16/1/2026248,59 INR
14/1/2026236,10 INR
13/1/2026239,43 INR
12/1/2026239,85 INR
9/1/2026250,51 INR
8/1/2026250,32 INR
7/1/2026249,95 INR
6/1/2026255,39 INR
5/1/2026250,99 INR
2/1/2026251,48 INR
1/1/2026247,47 INR
31/12/2025247,40 INR
30/12/2025240,45 INR
29/12/2025251,65 INR
26/12/2025265,10 INR
24/12/2025270,60 INR
23/12/2025260,25 INR
22/12/2025256,05 INR
19/12/2025260,00 INR
18/12/2025255,90 INR
17/12/2025257,90 INR
16/12/2025264,60 INR
15/12/2025270,05 INR
12/12/2025272,00 INR
11/12/2025270,30 INR
10/12/2025271,95 INR
9/12/2025276,30 INR
8/12/2025261,85 INR
5/12/2025274,80 INR
4/12/2025270,60 INR
3/12/2025274,65 INR
2/12/2025275,20 INR
1/12/2025279,50 INR
28/11/2025278,20 INR
27/11/2025277,85 INR
26/11/2025288,85 INR
25/11/2025291,15 INR
24/11/2025282,05 INR
21/11/2025289,05 INR
20/11/2025293,75 INR
19/11/2025299,65 INR
18/11/2025310,15 INR
17/11/2025288,85 INR
14/11/2025286,50 INR
13/11/2025284,20 INR
12/11/2025290,55 INR
11/11/2025288,80 INR
10/11/2025294,65 INR
7/11/2025295,60 INR
6/11/2025303,15 INR
4/11/2025296,65 INR
3/11/2025287,45 INR
31/10/2025271,10 INR
30/10/2025271,15 INR
29/10/2025271,35 INR
28/10/2025272,45 INR
27/10/2025276,35 INR
24/10/2025280,85 INR
23/10/2025279,20 INR
21/10/2025275,70 INR
20/10/2025269,65 INR
17/10/2025270,20 INR
16/10/2025269,65 INR
15/10/2025262,20 INR
14/10/2025263,35 INR
13/10/2025279,75 INR
10/10/2025288,15 INR
9/10/2025284,30 INR
8/10/2025281,35 INR
7/10/2025276,10 INR
6/10/2025279,00 INR
3/10/2025284,65 INR
1/10/2025282,85 INR
30/9/2025281,25 INR
29/9/2025281,80 INR
26/9/2025284,75 INR
25/9/2025294,60 INR
24/9/2025307,15 INR
23/9/2025309,55 INR
22/9/2025309,00 INR
19/9/2025306,00 INR
18/9/2025307,45 INR
17/9/2025307,50 INR
16/9/2025313,70 INR
15/9/2025316,55 INR
12/9/2025295,50 INR
11/9/2025297,50 INR
10/9/2025298,40 INR
9/9/2025305,80 INR
8/9/2025304,80 INR
5/9/2025298,90 INR
4/9/2025289,20 INR
3/9/2025291,80 INR
2/9/2025292,45 INR
1/9/2025301,10 INR
29/8/2025290,25 INR
28/8/2025296,45 INR
26/8/2025294,65 INR
Access this data via the Eulerpool API

Simplex Infrastructures Cổ phiếu Doanh thu, EBIT, Lợi nhuận

  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Doanh thu
EBIT
Lợi nhuận
Details
Date
Doanh thu
EBIT
Lợi nhuận
1 thg 1, 2023
18,74 tỷ INR
-636,40 tr.đ. INR
-4,71 tỷ INR
1 thg 1, 2024
13,88 tỷ INR
-365,30 tr.đ. INR
-722,70 tr.đ. INR
1 thg 1, 2025
10,76 tỷ INR
-321,30 tr.đ. INR
115,80 tr.đ. INR
1 thg 1, 2026 (e)
58,52 tỷ INR
9,74 tỷ INR
1,22 tỷ INR
1 thg 1, 2027 (e)
58,60 tỷ INR
9,75 tỷ INR
1,46 tỷ INR
1 thg 1, 2028 (e)
57,68 tỷ INR
9,60 tỷ INR
1,94 tỷ INR
1 thg 1, 2029 (e)
62,90 tỷ INR
10,47 tỷ INR
1,76 tỷ INR
1 thg 1, 2030 (e)
59,09 tỷ INR
9,84 tỷ INR
3,81 tỷ INR

Simplex Infrastructures Báo cáo thu nhập, Bảng cân đối kế toán, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cập nhật lần cuối vào 2:53 26 thg 8, 2026
 
DOANH THUtỷ INR
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU%
BIÊN LỜI GỘP%
THU NHẬP GỘPtỷ INR
EBITtỷ INR
BIÊN EBIT%
THU NHẬP ỢNtỷ INR
TĂNG TRƯỞNG LỢNHUẬN RÒNG%
DIV.INR
TĂNG TRƯỞNG CỔ TỨC%
SỐ CỔ PHIẾUtr.đ.
2017201820192020202120222023202420252026e2027e2028e2029e2030e2031e2032e
56,1357,6761,1740,2622,0020,4718,7413,8810,7658,5258,6057,6862,9059,0965,9571,95
-4,772,756,07-34,18-45,36-6,96-8,45-25,90-22,53444,030,14-1,569,05-6,0611,609,09
66,9163,2433,7135,1822,7023,3821,1922,1023,1223,1223,1223,1223,1223,1223,1223,12
37,5536,4720,6214,164,994,793,973,072,4913,5313,5513,3414,5413,6615,2516,64
4,565,015,44-0,20-1,03-0,58-0,64-0,37-0,329,749,759,6010,479,8410,9811,98
8,138,698,89-0,50-4,68-2,82-3,39-2,63-2,9816,6516,6416,6416,6416,6416,6416,65
1,371,131,22-3,21-4,69-5,28-4,71-0,720,121,221,461,941,763,814,054,80
27,14-17,478,33-362,3146,2912,53-10,85-84,66-115,93957,3920,2332,49-9,03116,356,2218,57
0,500,500,500,500,500,500,50
49,0049,0056,0057,0057,0057,0057,1457,1457,2557,2557,2557,2557,2557,2557,2557,25
Chi tiết

Các Chỉ Số Chính của Báo Cáo Thu Nhập

Doanh Thu và Tăng Trưởng Doanh Thu

Doanh thu là điểm khởi đầu của mọi báo cáo thu nhập — nó đo lường tổng doanh số mà Simplex Infrastructures tạo ra từ hoạt động kinh doanh cốt lõi. Tăng trưởng doanh thu (được biểu thị dưới dạng thay đổi phần trăm so với năm trước) là một trong những chỉ số quan trọng nhất cho thấy động lực kinh doanh. Tăng trưởng bền vững trên 10% hàng năm thường được coi là mạnh mẽ, trong khi doanh thu giảm là dấu hiệu cảnh báo nghiêm trọng cần được điều tra.

Lợi Nhuận Gộp

Lợi nhuận gộp = (Doanh thu − Giá vốn hàng bán) ÷ Doanh thu. Nó tiết lộ bao nhiêu phần trăm của mỗi đô la doanh thu mà Simplex Infrastructures giữ lại sau chi phí sản xuất trực tiếp. Lợi nhuận gộp cao (trên 50%) là điển hình của các doanh nghiệp nhẹ như phần mềm và thương hiệu, trong khi các ngành công nghiệp sử dụng nhiều vốn như sản xuất thường hoạt động dưới 30%. So sánh lợi nhuận gộp của Simplex Infrastructures với các công ty cùng ngành và theo dõi theo thời gian để phát hiện sức mạnh giá cả đang cải thiện hay suy giảm.

EBIT và Lợi Nhuận EBIT

EBIT đo lường lợi nhuận hoạt động — những gì còn lại sau khi trừ tất cả chi phí hoạt động (bao gồm R&D, bán hàng và chi phí hành chính) khỏi lợi nhuận gộp. Lợi nhuận EBIT thể hiện điều này dưới dạng phần trăm doanh thu. Vì nó không bao gồm lãi suất và thuế, EBIT cho phép so sánh công bằng giữa các công ty có mức nợ và khu vực thuế khác nhau. Lợi nhuận EBIT tăng chỉ ra hiệu quả hoạt động đang cải thiện.

Lợi Nhuận Ròng và Thu Nhập Trên Mỗi Cổ Phiếu (EPS)

Lợi nhuận ròng là lợi nhuận cuối cùng của công ty sau tất cả chi phí, lãi suất và thuế. Chia lợi nhuận ròng cho số cổ phiếu đang lưu hành sẽ cho bạn EPS — chỉ số có ảnh hưởng nhất trong định giá cổ phiếu. Tăng trưởng EPS liên tục là động lực chính của sự tăng giá cổ phiếu dài hạn. Luôn kiểm tra xem tăng trưởng EPS có đến từ cải thiện lợi nhuận thực sự hay từ mua lại cổ phiếu giảm số lượng cổ phiếu.

Cổ Phiếu Đang Lưu Hành

Tổng số cổ phiếu mà Simplex Infrastructures đã phát hành. Số lượng cổ phiếu giảm (thông qua mua lại) làm tăng EPS và cho thấy sự tự tin của ban quản lý. Số lượng cổ phiếu tăng (thông qua phát hành cổ phiếu) làm loãng giá trị cho các cổ đông hiện tại. Luôn theo dõi con số này cùng với EPS để hiểu rõ hơn về tạo giá trị trên mỗi cổ phiếu.

Ước Tính của Nhà Phân Tích

Các con số dự kiến đại diện cho ước tính đồng thuận từ các nhà phân tích chuyên nghiệp. So sánh những dự báo này với tỷ lệ tăng trưởng lịch sử của Simplex Infrastructures để đánh giá xem kỳ vọng có thực tế không. Một công ty liên tục vượt quá ước tính đồng thuận có xu hướng nhận được phần thưởng giá cổ phiếu theo thời gian, trong khi những lần bỏ lỡ liên tục làm suy yếu niềm tin của nhà đầu tư.

Simplex Infrastructures Cổ phiếu Biên lợi nhuận

Phân tích biên lợi nhuận Simplex Infrastructures chỉ ra biên lợi nhuận gộp, biên lợi nhuận EBIT, cũng như biên lợi nhuận ròng của Simplex Infrastructures. Biên lợi nhuận EBIT (EBIT/Doanh thu) chỉ ra bao nhiêu phần trăm của doanh thu còn lại như lợi nhuận hoạt động. Biên lợi nhuận ròng cho thấy bao nhiêu phần trăm của doanh thu của Simplex Infrastructures còn lại.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Biên lãi gộp
Biên lợi nhuận EBIT
Biên lợi nhuận
Details
Date
Biên lãi gộp
Biên lợi nhuận EBIT
Biên lợi nhuận
1 thg 1, 2021
22,70 %
-4,68 %
-21,33 %
1 thg 1, 2022
23,38 %
-2,82 %
-25,80 %
1 thg 1, 2023
21,19 %
-3,40 %
-25,13 %
1 thg 1, 2024
22,10 %
-2,63 %
-5,21 %
1 thg 1, 2025
23,12 %
-2,99 %
1,08 %
1 thg 1, 2026 (e)
23,12 %
16,65 %
2,08 %
1 thg 1, 2027 (e)
23,12 %
16,65 %
2,50 %
1 thg 1, 2028 (e)
23,12 %
16,65 %
3,36 %

Simplex Infrastructures Cổ phiếu Doanh số, EBIT, Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu

Doanh số Simplex Infrastructures trên mỗi cổ phiếu cho biết số doanh thu mà Simplex Infrastructures đạt được trong một kỳ kinh doanh cho mỗi cổ phiếu. EBIT trên mỗi cổ phiếu cho thấy lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh được phân bổ như thế nào cho mỗi cổ phiếu. Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu cho biết lợi nhuận được phân bổ cho mỗi cổ phiếu là bao nhiêu.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Doanh thu trên mỗi cổ phiếu
EBIT mỗi cổ phiếu
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
Details
Date
Doanh thu trên mỗi cổ phiếu
EBIT mỗi cổ phiếu
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1 thg 1, 2021
385,96 INR
-18,05 INR
-82,33 INR
1 thg 1, 2022
359,09 INR
-10,14 INR
-92,65 INR
1 thg 1, 2023
327,92 INR
-11,14 INR
-82,41 INR
1 thg 1, 2024
242,98 INR
-6,39 INR
-12,65 INR
1 thg 1, 2025
187,87 INR
-5,61 INR
2,02 INR
1 thg 1, 2026 (e)
739,78 INR
170,13 INR
15,38 INR
1 thg 1, 2027 (e)
740,80 INR
170,36 INR
18,48 INR
1 thg 1, 2028 (e)
729,23 INR
167,70 INR
24,50 INR

Cổ phiếu Simplex Infrastructures và phân tích cổ phiếu

Định giá Simplex Infrastructures theo Giá trị hợp lý

Chi tiết

Fair Value

Hiểu về Fair Value

Fair Value của một cổ phiếu cung cấp cái nhìn sâu sắc liệu cổ phiếu đó hiện đang bị định giá thấp hay cao. Giá trị này được tính dựa trên lợi nhuận, doanh thu hoặc cổ tức và cung cấp một cái nhìn toàn diện về giá trị nội tại của cổ phiếu.

Fair Value dựa trên thu nhập

Giá trị này được tính bằng cách nhân thu nhập trên mỗi cổ phiếu với P/E ratio trung bình của những năm đã chọn trước đó để tiến hành làm trơn dữ liệu. Nếu Fair Value cao hơn giá trị thị trường hiện tại, điều đó báo hiệu cổ phiếu đang bị định giá thấp.

Ví dụ 2022

Fair Value Lợi Nhuận 2022 = Lợi nhuận trên từng cổ phiếu 2022 / P/E ratio trung bình 2019 - 2021 (làm trơn dữ liệu 3 năm)

Fair Value dựa trên doanh thu

Giá trị này được suy luận bằng cách nhân doanh thu trên mỗi cổ phiếu với tỷ lệ giá/doanh thu trung bình của những năm đã chọn trước đó để tính giá trị trung bình. Một cổ phiếu được coi là định giá thấp khi Fair Value vượt qua giá trị thị trường đang chạy.

Ví dụ 2022

Fair Value Doanh Thu 2022 = Doanh thu trên từng cổ phiếu 2022 / Price/Sales ratio trung bình 2019 - 2021 (làm trơn dữ liệu 3 năm)

Fair Value dựa trên cổ tức

Giá trị này được xác định bằng cách chia cổ tức trên mỗi cổ phiếu cho tỷ suất cổ tức trung bình của những năm đã chọn trước đó để tính giá trị trung bình. Một Fair Value cao hơn giá trị thị trường là dấu hiệu của cổ phiếu định giá thấp.

Ví dụ 2022

Fair Value Cổ Tức 2022 = Cổ tức trên mỗi cổ phiếu 2022 * Tỷ suất cổ tức trung bình 2019 - 2021 (làm trơn dữ liệu 3 năm)

Kỳ vọng và dự báo

Những kỳ vọng tương lai cung cấp khả năng dự báo về hướng đi của giá cổ phiếu, hỗ trợ nhà đầu tư trong việc quyết định. Những giá trị được kỳ vọng là những con số dự báo của Fair Value, dựa vào xu hướng tăng trưởng hoặc giảm của lợi nhuận, doanh thu và cổ tức.

Phân tích so sánh

Việc so sánh Fair Value dựa trên lợi nhuận, doanh thu và cổ tức cung cấp một cái nhìn toàn diện về sức khỏe tài chính của cổ phiếu. Việc theo dõi sự biến động hàng năm và hàng quý góp phần vào việc hiểu về sự ổn định và độ tin cậy của hiệu suất cổ phiếu.

Định giá Simplex Infrastructures theo tỷ lệ P/E lịch sử, bội số EBIT và tỷ lệ P/S

Simplex Infrastructures Cổ phiếu, Lợi nhuận hàng năm

Chi tiết

Lợi tức

Hiểu biểu đồ Lợi tức

Biểu đồ Lợi tức cung cấp cái nhìn toàn diện về lợi tức hàng năm cho . Nó được chia làm hai phần - lợi tức giá cổ phiếu và lợi tức cổ tức, mang lại cái nhìn sâu sắc về hiệu suất tổng thể và lợi nhuận của khoản đầu tư.

Lợi tức giá cổ phiếu

Phần này thể hiện lợi tức hàng năm thu được từ việc tăng hoặc giảm giá cổ phiếu của . Phân tích dữ liệu này có thể giúp nhà đầu tư hiểu được hiệu suất lịch sử của cổ phiếu và dự đoán xu hướng tương lai.

Lợi tức cổ tức

Lợi tức cổ tức cho thấy lợi tức phần trăm từ cổ tức được chi trả. Đó là chỉ số quan trọng cho nhà đầu tư muốn kiếm lợi nhuận bên cạnh việc tăng giá trị cổ phiếu.

Ra quyết định đầu tư

Bằng cách đánh giá cả lợi tức giá cổ phiếu và lợi tức cổ tức, nhà đầu tư có thể hiểu rõ tổng lợi tức từ khoản đầu tư. Nó hỗ trợ việc đưa ra quyết định thông minh và cân nhắc giữa chiến lược đầu tư vào tăng trưởng và thu nhập.

Simplex Infrastructures Số lượng cổ phiếu

Số lượng cổ phiếu của Simplex Infrastructures vào năm 2025 là 57,25 tr.đ.. Điều này cho biết Simplex Infrastructures được chia thành bao nhiêu cổ phiếu. Bởi vì các cổ đông là chủ sở hữu của một công ty, mỗi cổ phiếu đại diện cho một phần nhỏ trong quyền sở hữu công ty.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Số lượng cổ phiếu
Details
Date
Số lượng cổ phiếu
1 thg 1, 2021
57,00 tr.đ. Cổ phiếu
1 thg 1, 2022
57,00 tr.đ. Cổ phiếu
1 thg 1, 2023
57,14 tr.đ. Cổ phiếu
1 thg 1, 2024
57,14 tr.đ. Cổ phiếu
1 thg 1, 2025
57,25 tr.đ. Cổ phiếu
1 thg 1, 2026 (e)
57,25 tr.đ. Cổ phiếu
1 thg 1, 2027 (e)
57,25 tr.đ. Cổ phiếu
1 thg 1, 2028 (e)
57,25 tr.đ. Cổ phiếu

Simplex Infrastructures tách cổ phiếu

Trong lịch sử của Simplex Infrastructures, chưa có cuộc chia tách cổ phiếu nào.

Lịch sử cổ tức Simplex Infrastructures

25 năm thanh toán cổ tức

NămCổ tức hàng nămThay đổi năm trên nămThanh toán
20200,50INR 0,0%
20190,50INR 0,0%
20180,50INR 0,0%
20170,50INR 0,0%
20160,50INR 0,0%
20150,50INR 0,0%
20140,50INR 50,0%
20131,00INR 50,0%
20122,00INR 0,0%
20112,00INR 0,0%

Tỷ lệ cổ tức cổ phiếu Simplex Infrastructures

Vào năm 2025, Simplex Infrastructures có tỷ lệ chi trả cổ tức là 2,17%. Tỷ lệ chi trả cổ tức cho biết Simplex Infrastructures phân phối bao nhiêu phần trăm lợi nhuận công ty dưới dạng cổ tức.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Tỷ lệ chi trả cổ tức
Details
Date
Tỷ lệ chi trả cổ tức
1 thg 1, 2021
2,18 %
1 thg 1, 2022
2,19 %
1 thg 1, 2023
2,15 %
1 thg 1, 2024
2,17 %
1 thg 1, 2025
2,17 %
1 thg 1, 2026 (e)
3,25 %
1 thg 1, 2027 (e)
2,71 %
1 thg 1, 2028 (e)
2,04 %
Hiện tại không có mục tiêu giá và dự báo cho Simplex Infrastructures.

Cơ cấu cổ đông của cổ phiếu Simplex Infrastructures

% Tên
0,00565%
Dimensional Fund Advisors, L.P.
Dimensional Fund Advisors, L.P.
0,00551%
Dimensional Fund Advisors, Ltd.
Dimensional Fund Advisors, Ltd.

Simplex Infrastructures Beneficial Ownership Filings (SEC 13D/G)

Free Float
21,2%
Float Shares
-
Shares Outstanding
-

Simplex Infrastructures Ban lãnh đạo và Hội đồng quản trị

7 members · avg. age 63 · 14 % women

Management

SB

Mr. Samiran Bhattacharyya

Chief Financial Officer, Whole-Time Director · từ 2025

SB

Shri. B. Bajoria

Senior Vice President, Company Secretary · từ 2022

Board of Directors

SM

Shri. Rajiv Mundhra

Non-Executive Chairman of the Board · từ 2023

9,99 tr.đ. INR
PC

Mr. Pratap Chakravarty (71)

Non-Executive Independent Director

210.000,00 INR
IB

Mrs. Indira Biswas (61)

Non-Executive Independent Director

180.000,00 INR
SD

Mr. Shamik Dasgupta (58)

Non-Executive Non-Independent Director

DM

Mr. Dinabandhu Mukhopadhyay

Independent Director

Các câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Simplex Infrastructures

7 analysts currently rate the Simplex Infrastructures stock: 6 recommend buying, 1 holding and 0 selling. For 2026, analysts expect Simplex Infrastructures to generate revenue of 58,52 tỷ INR and earnings per share of 21,25 INR.

Converted at the current exchange rate, the Simplex Infrastructures share trades at 2,29 EUR (255,71 INR).

Không có lịch sử nào có sẵn cho Simplex Infrastructures.

Doanh thu dự kiến của Simplex Infrastructures là 58,52 tỷ INR. Con số này dựa trên dữ liệu tài chính hiện tại và phản ánh hiệu suất kinh doanh của công ty.

Lợi nhuận dự kiến của Simplex Infrastructures là 1,22 tỷ INR. Lợi nhuận ròng phản ánh khả năng sinh lợi của công ty sau khi khấu trừ tất cả các chi phí.

Tỷ lệ giá trên lợi nhuận (P/E) của Simplex Infrastructures hiện tại là 12,03. Tỷ lệ P/E so sánh giá cổ phiếu hiện tại với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giúp nhà đầu tư đánh giá định giá của cổ phiếu Simplex Infrastructures.

Tỷ lệ giá trên doanh số bán hàng (P/S) của Simplex Infrastructures hiện tại là 0,25. Tỷ lệ P/S so sánh vốn hóa thị trường với doanh thu hàng năm và dùng làm chỉ số định giá của cổ phiếu Simplex Infrastructures.

Điểm chất lượng AlleAktien cho Simplex Infrastructures là 2/10.

ISIN của Simplex Infrastructures là INE059B01024. ISIN (International Securities Identification Number) là một mã định danh duy nhất trên toàn cầu cho các chứng chỉ.

Ticker của Simplex Infrastructures là SIMPLEXINF.NS. Ký hiệu ticker được sử dụng để giao dịch cổ phiếu Simplex Infrastructures trên sàn chứng chỉ.

Trong 12 tháng qua, Simplex Infrastructures trả cổ tức 0,50 INR . Điều này tương ứng với lợi suất cổ tức khoảng 0,20 %. Trong 12 tháng tới, Simplex Infrastructures dự kiến sẽ trả cổ tức 0,50 INR.

Tỷ lệ cổ tức hiện tại của Simplex Infrastructures là 0,20 %.

Simplex Infrastructures trả cổ tức, được phân phối vào những tháng , , , .

Simplex Infrastructures đã trả cổ tức hàng năm trong 0 năm qua.

Trong 12 tháng tới, dự kiến sẽ có cổ tức 0,50 INR. Điều này tương ứng với lợi suất cổ tức 0,20 %.

Simplex Infrastructures được phân loại vào ngành 'Công nghiệp'.

Để nhận cổ tức lần cuối từ Simplex Infrastructures ngày với số tiền 0,5 INR, bạn cần nắm giữ cổ phiếu trong danh mục đầu tư trước ngày ex-dividend vào .

Cổ tức lần cuối được chi trả vào ngày .

Cổ tức của Simplex Infrastructures được phân phối bằng INR.

Tất cả các chỉ số cơ bản và phân tích sâu của Simplex Infrastructures

Phân tích cổ phiếu của chúng tôi về cổ phiếu Simplex Infrastructures bao gồm những số liệu tài chính quan trọng như doanh thu, lợi nhuận, P/E, P/S, EBIT cũng như thông tin về cổ tức. Hơn nữa, chúng tôi xem xét các khía cạnh như cổ phiếu, vốn hóa thị trường, nợ, vốn chủ sở hữu và các khoản phải trả của Simplex Infrastructures. Nếu bạn tìm kiếm thông tin chi tiết hơn về những chủ đề này, chúng tôi cung cấp những phân tích chi tiết trên các trang phụ của chúng tôi: