Medicalgorithmics ROE
ROE (Return on Equity) của Medicalgorithmics (MDG.WA) tính đến 19 thg 3, 2026 là -0,21. Năm trước, ROE (Return on Equity) là -0,01 — thay đổi 3.236,75% (thấp hơn).
Get this data via API
Financial Data API
ROE
-0,21
YoY
3.236,75%
Cập nhật lần cuối:
Trong năm 2026, lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) của Medicalgorithmics là -0,21, tăng 3.236,75% so với mức ROE -0,01 của năm trước.
Medicalgorithmics Phân tích cổ phiếu
ROE chi tiết
Giải mã Tỷ suất Sinh lời Trên Vốn Chủ sở hữu (ROE) của Medicalgorithmics
Tỷ suất Sinh lời Trên Vốn Chủ sở hữu (ROE) của Medicalgorithmics là một chỉ số cơ bản đánh giá khả năng sinh lời của công ty so với vốn chủ sở hữu. ROE, được tính bằng cách chia lợi nhuận ròng cho vốn chủ sở hữu của cổ đông, minh họa hiệu quả công ty tạo ra lợi nhuận từ các khoản đầu tư của cổ đông. Một ROE cao hơn biểu thị sự tăng cường hiệu suất và khả năng sinh lời.
So sánh Từ năm này qua năm khác
Phân tích ROE của Medicalgorithmics hàng năm giúp theo dõi xu hướng sinh lời và hiệu quả tài chính. Một ROE tăng lên cho thấy khả năng sinh lời và sự tăng giá trị cho cổ đông được cải thiện, trong khi một ROE giảm sút có thể chỉ ra vấn đề trong việc sinh lời hoặc quản lý vốn chủ sở hữi.
Ảnh hưởng Đến Việc Đầu tư
ROE của Medicalgorithmics rất quan trọng đối với các nhà đầu tư khi đánh giá khả năng sinh lời, hiệu quả và hấp dẫn đầu tư của công ty. Một ROE mạnh mẽ chỉ ra khả năng của công ty trong việc chuyển đổi đầu tư vốn chủ sở hữu thành lợi nhuận, do đó tăng cường sự thu hút của nó đối với các nhà đầu tư tiềm năng và hiện hữu.
Giải thích Những Biến động trong ROE
Những biến động trong ROE của Medicalgorithmics có thể xuất phát từ sự thay đổi của lợi nhuận ròng, vốn chủ sở hữu hoặc cả hai. Những biến động này được nghiên cứu nhằm đánh giá hiệu quả quản lý, chiến lược tài chính cũng như những rủi ro và cơ hội liên quan, để hỗ trợ nhà đầu tư trong việc đưa ra các quyết định có cơ sở.
Câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Medicalgorithmics
ROE (Return on Equity) của Medicalgorithmics là -0,01 -0,21
Lợi nhuận — Medicalgorithmics
Tất cả danh mục
Định giá
Báo cáo thu nhập
Biên lợi nhuận
Bảng cân đối kế toán
- Tổng Tài Sản
- Tài sản lưu động
- Tiền mặt và tương đương
- Khoản phải thu
- Hàng tồn kho
- Tài sản cố định hữu hình
- Goodwill
- Tài sản vô hình
- Vốn chủ sở hữu
- Nợ phải trả
- Nợ
- Nợ ngắn hạn
- Nợ dài hạn
- Khoản vay ngắn hạn
- Lợi nhuận giữ lại
- Giá trị sổ sách trên cổ phiếu
- Giá trị sổ sách hữu hình trên cổ phiếu
- Vốn lưu động
- Đầu tư
- Các khoản phải trả
- Tài sản cố định
- Đầu tư ngắn hạn
- Đầu Tư Dài Hạn
- Nợ Ròng
- Cổ Phiếu Quỹ
- Lợi Ích Thiểu Số
- Nợ Thuế Hoãn Lại
- Tài Sản Hữu Hình Ròng
- Lợi Thế Thương Mại/Tài Sản
- Tài Sản Vô Hình/Tài Sản
Dòng tiền
- Dòng tiền hoạt động
- Chi tiêu vốn
- Dòng tiền tự do
- Dòng tiền tự do trên cổ phiếu
- Cổ tức đã thanh toán
- Mua lại cổ phiếu
- Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
- Dòng tiền từ hoạt động tài chính
- Chi tiêu vốn / Doanh thu
- Dòng tiền trên cổ phiếu
- Bổng Lương Dựa Trên Cổ Phiếu
- Thay Đổi Vốn Lưu Động
- Mua Lại (Ròng)
- Thay Đổi Tiền Mặt Ròng
- CapEx/Dòng Tiền Hoạt Động
- Dòng Tiền Tự Do/Lợi Nhuận Ròng
- Chuyển Đổi Dòng Tiền Tự Do
- Chuyển Đổi Tiền Mặt
- Tổng Thanh Toán Cho Cổ Đông
- CapEx/Khấu Hao
Lợi nhuận
- ROE
- ROA
- ROCE
- ROIC
- Vòng quay tài sản
- Vòng quay hàng tồn kho
- Vòng quay khoản phải thu
- Ngày bán hàng chưa thu tiền
- Ngày tồn kho
- Ngày thanh toán khoản phải trả
- Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt
- CROIC
- Lợi Nhuận Gộp/Tài Sản
- Vòng Quay Tài Sản Cố Định
- Vòng Quay Vốn Chủ Sở Hữu
- Vòng Quay Vốn Lưu Động
- Vòng Quay Các Khoản Phải Trả
- Tính Chất Đòi Hỏi Vốn
- Doanh Thu Phải Thu/Doanh Thu
- Hàng Tồn Kho/Doanh Thu
- EBIT/Tài Sản
Đòn bẩy tài chính
- Tỷ lệ nợ trên vốn chủ
- Nợ ròng / EBITDA
- Tỷ lệ bao phủ lãi
- Tỷ lệ thanh khoản hiện tại
- Tỷ lệ thanh khoản nhanh
- Tỷ lệ tiền mặt
- Nợ / Tài sản
- Hệ số tài chính
- Tỷ Lệ Vốn Chủ Sở Hữu
- Nợ Dài Hạn/Vốn Chủ Sở Hữu
- Nợ Ròng/Vốn Chủ Sở Hữu
- Nợ/EBITDA
- DSCR
- Tỷ Lệ Nợ Tài Chính
- Dòng Tiền Hoạt Động/Nợ
- Dòng Tiền Tự Do/Nợ
- Nợ Ròng/Dòng Tiền Tự Do
- Nợ/Vốn Hóa Thị Trường
Tăng trưởng
- Tăng trưởng doanh thu
- Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu 3 năm
- Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu 5 năm
- Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu 10 năm
- Tăng trưởng lợi nhuận
- Tăng trưởng EPS
- Tăng trưởng EBIT
- Tỷ lệ tăng trưởng EBIT 3 năm
- Tỷ lệ tăng trưởng EBIT 5 năm
- Tỷ lệ tăng trưởng EBIT 10 năm
- Tăng trưởng cổ tức
- Tăng trưởng dòng tiền tự do
- Tăng trưởng giá trị sổ sách
- Tăng Trưởng Lợi Nhuận 3 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Lợi Nhuận 5 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Lợi Nhuận 10 Năm CAGR
- Tăng Trưởng EPS 3 Năm CAGR
- Tăng Trưởng EPS 5 Năm CAGR
- Tăng Trưởng EBITDA Năm So Năm
- Tăng Trưởng EBITDA 3 Năm CAGR
- Tăng Trưởng EBITDA 5 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Lợi Nhuận Gộp
- Tăng Trưởng Dòng Tiền Hoạt Động Năm So Năm
- Tăng Trưởng Nhân Viên
- Tăng Trưởng Cổ Tức 3 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Cổ Tức 5 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Cổ Tức 10 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Tài Sản
- Tăng Trưởng Vốn Chủ Sở Hữu
- Tăng Trưởng Nợ
- Tăng Trưởng Chi Phí Vốn
- Tăng Trưởng Dòng Tiền Tự Do 3 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Dòng Tiền Tự Do 5 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Vốn Hóa Thị Trường
- Tăng Trưởng Số Lượng Cổ Phiếu