Medicalgorithmics ROCE
ROCE (Lợi nhuận trên vốn bỏ ra) của Medicalgorithmics (MDG.WA) tính đến 19 thg 3, 2026 là -0,18. Năm trước, ROCE (Lợi nhuận trên vốn bỏ ra) là 0,01 — thay đổi -3.112,23% (thấp hơn).
Get this data via API
Financial Data API
ROCE
-0,18
YoY
-3.112,23%
Cập nhật lần cuối:
Năm 2026, lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROCE) của Medicalgorithmics là -0,18, tăng -3.112,23% so với mức 0,01 ROCE của năm trước đó.
Medicalgorithmics Phân tích cổ phiếu
ROCE chi tiết
Giải mã lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROCE) của Medicalgorithmics
Lợi nhuận trên vốn đầu tư (ROCE) của Medicalgorithmics là chỉ số tài chính đo lường lợi nhuận và hiệu quả của công ty đối với vốn đầu tư đã bỏ ra. Nó được tính bằng cách chia lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT) cho vốn đầu tư đã sử dụng. Một ROCE cao hơn cho thấy công ty đang sử dụng vốn của mình một cách hiệu quả để tạo ra lợi nhuận.
So sánh từng năm
Phân tích hàng năm về ROCE của Medicalgorithmics cung cấp cái nhìn giá trị về hiệu suất của công ty trong việc sử dụng vốn để tạo lợi nhuận. Một ROCE tăng lên cho thấy sự cải thiện về lợi nhuận và hiệu quả hoạt động, trong khi một sự giảm sút có thể báo hiệu vấn đề về việc sử dụng vốn hoặc hoạt động kinh doanh.
Ảnh hưởng đến đầu tư
ROCE của Medicalgorithmics là một yếu tố quan trọng đối với nhà đầu tư và các nhà phân tích khi đánh giá hiệu suất và lợi nhuận của công ty. Một ROCE cao hơn có thể khiến công ty trở thành một lựa chọn đầu tư hấp dẫn, bởi nó thường chỉ ra rằng công ty đang sinh lời tốt từ vốn đầu tư của mình.
Giải thích biến động ROCE
Những thay đổi trong ROCE của Medicalgorithmics là do biến động trong EBIT hoặc vốn đầu tư đã sử dụng. Những biến động này cung cấp cái nhìn sâu sắc về hiệu quả hoạt động, hiệu quả tài chính và quản lý tài chính chiến lược của công ty, giúp nhà đầu tư đưa ra quyết định đầu tư có thông tin.
Câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Medicalgorithmics
ROCE (Lợi nhuận trên vốn bỏ ra) của Medicalgorithmics là 0,01 -0,18
Lợi nhuận — Medicalgorithmics
Tất cả danh mục
Định giá
Báo cáo thu nhập
Biên lợi nhuận
Bảng cân đối kế toán
- Tổng Tài Sản
- Tài sản lưu động
- Tiền mặt và tương đương
- Khoản phải thu
- Hàng tồn kho
- Tài sản cố định hữu hình
- Goodwill
- Tài sản vô hình
- Vốn chủ sở hữu
- Nợ phải trả
- Nợ
- Nợ ngắn hạn
- Nợ dài hạn
- Khoản vay ngắn hạn
- Lợi nhuận giữ lại
- Giá trị sổ sách trên cổ phiếu
- Giá trị sổ sách hữu hình trên cổ phiếu
- Vốn lưu động
- Đầu tư
- Các khoản phải trả
- Tài sản cố định
- Đầu tư ngắn hạn
- Đầu Tư Dài Hạn
- Nợ Ròng
- Cổ Phiếu Quỹ
- Lợi Ích Thiểu Số
- Nợ Thuế Hoãn Lại
- Tài Sản Hữu Hình Ròng
- Lợi Thế Thương Mại/Tài Sản
- Tài Sản Vô Hình/Tài Sản
Dòng tiền
- Dòng tiền hoạt động
- Chi tiêu vốn
- Dòng tiền tự do
- Dòng tiền tự do trên cổ phiếu
- Cổ tức đã thanh toán
- Mua lại cổ phiếu
- Dòng tiền từ hoạt động đầu tư
- Dòng tiền từ hoạt động tài chính
- Chi tiêu vốn / Doanh thu
- Dòng tiền trên cổ phiếu
- Bổng Lương Dựa Trên Cổ Phiếu
- Thay Đổi Vốn Lưu Động
- Mua Lại (Ròng)
- Thay Đổi Tiền Mặt Ròng
- CapEx/Dòng Tiền Hoạt Động
- Dòng Tiền Tự Do/Lợi Nhuận Ròng
- Chuyển Đổi Dòng Tiền Tự Do
- Chuyển Đổi Tiền Mặt
- Tổng Thanh Toán Cho Cổ Đông
- CapEx/Khấu Hao
Lợi nhuận
- ROE
- ROA
- ROCE
- ROIC
- Vòng quay tài sản
- Vòng quay hàng tồn kho
- Vòng quay khoản phải thu
- Ngày bán hàng chưa thu tiền
- Ngày tồn kho
- Ngày thanh toán khoản phải trả
- Chu kỳ chuyển đổi tiền mặt
- CROIC
- Lợi Nhuận Gộp/Tài Sản
- Vòng Quay Tài Sản Cố Định
- Vòng Quay Vốn Chủ Sở Hữu
- Vòng Quay Vốn Lưu Động
- Vòng Quay Các Khoản Phải Trả
- Tính Chất Đòi Hỏi Vốn
- Doanh Thu Phải Thu/Doanh Thu
- Hàng Tồn Kho/Doanh Thu
- EBIT/Tài Sản
Đòn bẩy tài chính
- Tỷ lệ nợ trên vốn chủ
- Nợ ròng / EBITDA
- Tỷ lệ bao phủ lãi
- Tỷ lệ thanh khoản hiện tại
- Tỷ lệ thanh khoản nhanh
- Tỷ lệ tiền mặt
- Nợ / Tài sản
- Hệ số tài chính
- Tỷ Lệ Vốn Chủ Sở Hữu
- Nợ Dài Hạn/Vốn Chủ Sở Hữu
- Nợ Ròng/Vốn Chủ Sở Hữu
- Nợ/EBITDA
- DSCR
- Tỷ Lệ Nợ Tài Chính
- Dòng Tiền Hoạt Động/Nợ
- Dòng Tiền Tự Do/Nợ
- Nợ Ròng/Dòng Tiền Tự Do
- Nợ/Vốn Hóa Thị Trường
Tăng trưởng
- Tăng trưởng doanh thu
- Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu 3 năm
- Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu 5 năm
- Tỷ lệ tăng trưởng doanh thu 10 năm
- Tăng trưởng lợi nhuận
- Tăng trưởng EPS
- Tăng trưởng EBIT
- Tỷ lệ tăng trưởng EBIT 3 năm
- Tỷ lệ tăng trưởng EBIT 5 năm
- Tỷ lệ tăng trưởng EBIT 10 năm
- Tăng trưởng cổ tức
- Tăng trưởng dòng tiền tự do
- Tăng trưởng giá trị sổ sách
- Tăng Trưởng Lợi Nhuận 3 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Lợi Nhuận 5 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Lợi Nhuận 10 Năm CAGR
- Tăng Trưởng EPS 3 Năm CAGR
- Tăng Trưởng EPS 5 Năm CAGR
- Tăng Trưởng EBITDA Năm So Năm
- Tăng Trưởng EBITDA 3 Năm CAGR
- Tăng Trưởng EBITDA 5 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Lợi Nhuận Gộp
- Tăng Trưởng Dòng Tiền Hoạt Động Năm So Năm
- Tăng Trưởng Nhân Viên
- Tăng Trưởng Cổ Tức 3 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Cổ Tức 5 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Cổ Tức 10 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Tài Sản
- Tăng Trưởng Vốn Chủ Sở Hữu
- Tăng Trưởng Nợ
- Tăng Trưởng Chi Phí Vốn
- Tăng Trưởng Dòng Tiền Tự Do 3 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Dòng Tiền Tự Do 5 Năm CAGR
- Tăng Trưởng Vốn Hóa Thị Trường
- Tăng Trưởng Số Lượng Cổ Phiếu