Maxlinear AAQS
Chỉ số AAQS của Maxlinear (MXL) tính đến 28 thg 3, 2026 là 3.Trong năm trước, Chỉ số AAQS là 3,00 — thay đổi 0% (thấp hơn).
Get this data via API
Financial Data API
AAQS
3
YoY
0%
Cập nhật lần cuối:
Maxlinear có một chỉ số AAQS hiện tại là 3.
Một chỉ số AAQS cao có thể được xem là một dấu hiệu tích cực cho thấy công ty đang phát triển thành công.
Nhà đầu tư có thể kỳ vọng rằng công ty đang trên đà kiếm lợi nhuận.
Mặt khác, quan trọng là phải xem xét chỉ số AAQS của cổ phiếu Maxlinear so với lợi nhuận đã đạt được và so với các công ty khác trong cùng ngành nghề. Một chỉ số AAQS cao không phải là một bảo đảm tuyệt đối cho một tương lai tích cực. Chỉ khi đó, ta mới có thể có cái nhìn đầy đủ về hiệu suất hoạt động của công ty.
Để có thể đánh giá tốt hơn sự phát triển của công ty, quan trọng là phải xem xét chỉ số AAQS so với các công ty khác trong cùng ngành. Nói chung, nhà đầu tư nên xem xét chỉ số AAQS của một công ty luôn luôn trong bối cảnh với các chỉ tiêu khác như lợi nhuận, EBIT, Dòng tiền và các chỉ tiêu khác để đưa ra quyết định đầu tư có cơ sở.
Access this data via the Eulerpool API
Maxlinear Phân tích cổ phiếu
Maxlinear làm gì? MaxLinear Inc is an American semiconductor company specializing in the production of analog and mixed-signal integrated circuits (ICs). The company provides semiconductor solutions for the broadband, wireless, and optical networking sectors, video communication, data processing, and storage.
The history of MaxLinear, which began in 2003, is based on a merger between three semiconductor companies: MoCA, Silicon Wave, and TTPCom. MaxLinear acquired their technologies and expertise from these three companies and further developed them to integrate into its own products. Today, MaxLinear is headquartered in Carlsbad, California and employs over 900 employees worldwide.
MaxLinear's business model is based on the development, manufacturing, and marketing of high-quality semiconductor solutions. The company strives to gain a competitive advantage with its products by producing more innovative and high-performance chips than its competitors. MaxLinear relies on its manufacturing capabilities and technological advantages to provide its customers with the best possible products.
MaxLinear's offerings include a range of product divisions. The first one is broadband communication, which focuses on the transmission of data and signals over cables or radio waves. In this area, the company offers chips for 4G and 5G mobile networks, cable modems, home networks, and Ethernet solutions. These chips provide high bandwidth, fast data transfer rates, and excellent network performance.
The second division of MaxLinear is wireless communication, which focuses on the wireless transmission of data, voice, and video content. In this area, the company offers chips for WLAN, Bluetooth, GPS, and other wireless standards. These chips provide high data throughput rates, low power consumption, and long-range.
Another division of MaxLinear is optical communication, which focuses on the transmission of light signals through fiber optic networks. In this area, the company offers chips for the optical networking sector, including transceivers, receivers, and multiplexers. These chips enable high bandwidth, long transmission distances, and high speeds.
The fourth and final division of MaxLinear is video communication, which focuses on the processing of video content. In this area, the company offers chips for set-top boxes, televisions, video surveillance systems, and other audio/video applications. These chips provide high video quality, extensive functionality, and high reliability.
In summary, MaxLinear Inc is a leading provider of high-quality semiconductor solutions. The company has a long history and offers a wide range of product divisions that allow it to reach a broad customer base. MaxLinear is committed to further developing and improving its products to provide its customers with the best solutions on the market. Maxlinear là một trong những công ty phổ biến nhất trên Eulerpool.
Các câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Maxlinear
Chỉ số AAQS của Maxlinear là 3,00 3
Access this data via the Eulerpool API
Chất lượng — Maxlinear
Tất Cả Các Chỉ Số Chính — Maxlinear
Định giá
Báo cáo kết quả kinh doanh
- Doanh thu
- Lợi Nhuận Gộp
- EBIT
- EBITDA
- Lợi nhuận ròng
- EPS
- Giá Vốn Hàng Bán
- Chi Phí Nghiên Cứu & Phát Triển
- Chi Phí Bán Hàng & Quản Lý
- Chi Phí Hoạt Động
- Chi Phí Lãi Suất
- Thu Nhập Trước Thuế
- Chi Phí Thuế
- Khấu Hao &摊销
- Doanh Thu Trên Một Cổ Phiếu
- EBIT Trên Một Cổ Phiếu
- EPS được pha loãng
- EBITDA trên mỗi cổ phiếu
- Thu nhập/Chi phí khác
Biên lợi nhuận
Bảng cân đối kế toán
- Tổng Tài Sản
- Tài Sản Lưu Động
- Tiền Mặt & Tương Đương
- Các Khoản Phải Thu
- Hàng Tồn Kho
- Bất Động Sản, Nhà Máy & Thiết Bị
- Goodwill
- Tài Sản Vô Hình
- Vốn chủ sở hữu
- Nợ phải trả
- Nợ
- Nợ Ngắn Hạn
- Nợ Dài Hạn
- Nợ Ngắn Hạn
- Lợi Nhuận Giữ Lại
- Giá Trị Sổ Sách Trên Một Cổ Phiếu
- Giá Trị Sổ Sách Hữu Hình Trên Một Cổ Phiếu
- Vốn Lưu Động
- Đầu Tư
- Các Khoản Phải Trả
- Tài sản không lưu động
- Khoản đầu tư ngắn hạn
- Khoản đầu tư dài hạn
- Nợ ròng
- Cổ phiếu quỹ
- Lợi ích của bên thứ ba
- Nợ thuế hoãn lại
- Tài sản hữu hình ròng
- Lợi thế thương mại/Tài sản
- Tài sản vô hình/Tài sản
Lưu chuyển tiền mặt
- Lưu Lượng Tiền Hoạt Động
- Chi Phí Đầu Tư
- Lưu Lượng Tiền Tự Do
- FCF Trên Một Cổ Phiếu
- Cổ Tức Đã Thanh Toán
- Mua Lại Cổ Phiếu
- Lưu Lượng Tiền Đầu Tư
- Lưu Lượng Tiền Tài Chính
- Chi Phí Đầu Tư/Doanh Thu
- Lưu Lượng Tiền Trên Một Cổ Phiếu
- Bồi thường dựa trên cổ phiếu
- Thay đổi vốn lưu động
- Bất động sản mua lại (ròng)
- Thay đổi tiền mặt ròng
- CapEx/OCF
- FCF/Lợi nhuận ròng
- Chuyển đổi FCF
- Chuyển đổi tiền mặt
- Tổng thanh toán cho cổ đông
- CapEx/Khấu hao
Khả năng sinh lợi
- ROE
- ROA
- ROCE
- ROIC
- Vòng Quay Tài Sản
- Vòng Quay Hàng Tồn Kho
- Vòng Quay Phải Thu
- Số Ngày Bán Hàng Chưa Thu
- Số Ngày Hàng Tồn Kho
- Số Ngày Phải Trả
- Chu Kỳ Chuyển Đổi Tiền Mặt
- CROIC
- Lợi nhuận gộp/Tài sản
- Vòng quay tài sản cố định
- Vòng quay vốn chủ sở hữu
- Vòng quay vốn lưu động
- Vòng quay các khoản phải trả
- Tính chất sử dụng vốn
- Khoản phải thu/Doanh thu
- Hàng tồn kho/Doanh thu
- EBIT/Tài sản
Đòn bẩy tài chính
Tăng trưởng
- Tăng Trưởng Doanh Thu
- CAGR Doanh Thu 3 Năm
- CAGR Doanh Thu 5 Năm
- CAGR Doanh Thu 10 Năm
- Tăng Trưởng Lợi Nhuận
- Tăng Trưởng EPS
- Tăng Trưởng EBIT
- EBIT CAGR 3 năm
- EBIT CAGR 5 năm
- EBIT CAGR 10 năm
- Tăng trưởng cổ tức
- Tăng trưởng FCF
- Tăng trưởng giá trị sổ sách
- Earnings CAGR 3 năm
- Earnings CAGR 5 năm
- Earnings CAGR 10 năm
- EPS CAGR 3 năm
- EPS CAGR 5 năm
- Tăng trưởng EBITDA theo năm
- EBITDA CAGR 3 năm
- EBITDA CAGR 5 năm
- Tăng trưởng lợi nhuận gộp
- Tăng trưởng OCF theo năm
- Tăng trưởng nhân viên
- CAGR Cổ tức 3Y
- CAGR Cổ tức 5Y
- CAGR Cổ tức 10Y
- Tăng trưởng tài sản
- Tăng trưởng vốn chủ sở hữu
- Tăng trưởng nợ
- Tăng trưởng CapEx
- CAGR FCF 3Y
- CAGR FCF 5Y
- Tăng trưởng vốn hóa thị trường
- Tăng trưởng số lượng cổ phiếu