Less (LES.WA) Cổ phiếu Giá

Less Giá

GPW·ĐÓNG CỬA
0,15
​
Thị trường đóng cửa

Doanh thu của Less đã giảm 37,2% mỗi năm trong 16 năm qua xuống 285.000,00 PLN. EPS đã giảm 31,8% mỗi năm trong 10 năm qua. biên lợi nhuận ròng của Less hiện là -6.174,4%, giảm so với -28,6% vài năm trước. Less hiện có tỷ suất cổ tức khoảng 1,31%.

Giá cổ phiếu Less

Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API

Cổ phiếu Less và phân tích cổ phiếu

Less SA engages in production of car accessories. The company is headquartered in Grodzisk Wielkopolski, Woj. Wielkopolskie and currently employs 20 full-time employees. The firm specializes in the production of natural leather upholstery, headrests, armrests, side door panels and child car seats. The company also supplies other companies with upholstered ready-made furniture. Its car seat upholstery is an integral part of such automobiles as Volvo, Mitsubishi, Renault, Volkswagen, Mercedes, Smart and Audi. The firm exports its products to Sweden, Belgium, France, Germany, and Portugal. Additionally, it is engaged in hotel services.

Các câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Less

5 nhà phân tích hiện xếp hạng cổ phiếu Less: 4 khuyến nghị mua, 1 nắm giữ và 0 bán.

Quy đổi theo tỷ giá hiện tại, cổ phiếu Less giao dịch ở mức 0,03 EUR (0,15 PLN).

Cổ phiếu Less (LES.WA) niêm yết tại 3 sở giao dịch, gồm: London (0LUH.L).

Doanh thu không thể được tính toán cho Less vào lúc này.

Lợi nhuận không thể được tính toán cho Less vào lúc này.

Tỷ lệ P/E không thể được tính toán cho Less vào lúc này.

Tỷ lệ P/S không thể được tính toán cho Less vào lúc này.

Điểm chất lượng AlleAktien cho Less là 1/10.

ISIN của Less là PLINTGR00013. ISIN (International Securities Identification Number) là một mã định danh duy nhất trên toàn cầu cho các chứng chỉ.

Ticker của Less là LES.WA. Ký hiệu ticker được sử dụng để giao dịch cổ phiếu Less trên sàn chứng chỉ.

Giá trị công bằngTerminal
0,13 PLN
Định giá quá cao/quá thấpTerminal
Định giá công bằng
Lĩnh vực
Linh kiện ô tô
Số lượng cổ phiếu
Nhân viên
Tăng trưởng doanh thu Ø5 năm
Tăng trưởng EBIT Ø5 năm
Tăng trưởng lợi nhuận ròng Ø5 năm
Trang web groclin.com
Quốc gia
Ba Lan
Tiền tệ
PLN
Niêm yết lần đầu
24 thg 11, 1998
ISIN
PLINTGR00013
CUSIP
X3947B109
Vốn hóa thị trường
Khoảng 52 tuần
AAQS
1 / 10
PEG
—
P/Ee
—
P/S
P/Se
—
EV/EBIT
—
Tỷ lệ P/B
33,95
ROE (Lợi suất tài sản ròng)
ROA (Lợi suất tài sản)
ROCE (Lợi suất vốn sử dụng)
ROIC (Lợi suất vốn đầu tư)
-53,81 %
Cổ tức
Cổ tức suất
0,00 %
Tỷ lệ chia lợi nhuận
12,81 %
Tăng trưởng cổ tức Ø5Y
—
Lần thanh toán cổ tức mỗi năm
1
Cổ tức được trả từ
0 năm
Cổ tức không giảm từ
0 năm
Cổ tức tăng từ
0 năm
Thuế suất cổ tức
19,00 %
Cập nhật lần cuối vào 17:15 10 thg 10, 2026

Nhóm Cùng cấp Less

Less Mã ticker

LONDON · 0LUH.LWARSAW · LES.WAWSE · LES.WA

Less FIGI

LES:PW · BBG000F73VM1GCN1:EO · BBG000MTJXV4GCN1:XH · BBG000MTJZD9GCN1:XC · BBG000MTK1B4GCN1:XF · BBG000MTK1J6GCN1:XE · BBG000MTL3S1GCN1:XJ · BBG000MTL445GCN1:XL · BBG000MTL5B4GCN1:XG · BBG000MTL6C1GCN1:XO · BBG000MTL6K2GCN1:XA · BBG000MTL944GCN1:E1 · BBG000MTL9K6

Tất cả các chỉ số cơ bản và phân tích sâu của Less

Phân tích cổ phiếu của chúng tôi về cổ phiếu Less bao gồm những số liệu tài chính quan trọng như doanh thu, lợi nhuận, P/E, P/S, EBIT cũng như thông tin về cổ tức. Hơn nữa, chúng tôi xem xét các khía cạnh như cổ phiếu, vốn hóa thị trường, nợ, vốn chủ sở hữu và các khoản phải trả của Less. Nếu bạn tìm kiếm thông tin chi tiết hơn về những chủ đề này, chúng tôi cung cấp những phân tích chi tiết trên các trang phụ của chúng tôi: