Draw Distance (DDI.WA) Cổ phiếu Giá

Draw Distance Giá

ĐÓNG CỬA
0,08
​
Thị trường đóng cửa

Doanh thu đã tăng kép 38,5% mỗi năm trong 10 năm qua, lên 807.200,00 PLN. biên lợi nhuận ròng của Draw Distance hiện là -2,2%, tăng so với -9,1% vài năm trước.

Giá cổ phiếu Draw Distance

Truy cập dữ liệu này qua Eulerpool API

100.000 request/tháng miễn phí · không cần thẻ

Cổ phiếu Draw Distance và phân tích cổ phiếu

Draw Distance SA engages in the development of computer games. The company is headquartered in Krakow, Woj. Malopolskie. The company went IPO on 2016-09-23. The firm uses real-world data to affect the gameplay, such as real time and weather. The firm develops a number of games, which includes Vampire: The Masquerade Coteries of New York, which is a blend of atmospheric adventure and emotional narration depicting the universe of vampires; Halls of Horror, which is a game where players are trapped inside a house built by the insane master of the ceremony and are challenged to a deadly game in which the prize is one’s survival; Ritual Crown of Horns, a violent, revengeful, fast-paced action game set in an alternative wild west, absurd, acid-fueled vision of hellish frontier, and Far Peak, among others. The firm operates in the domestic market and internationally.

Các câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Draw Distance

Quy đổi theo tỷ giá hiện tại, cổ phiếu Draw Distance giao dịch ở mức 0,02 EUR (0,08 PLN).

Doanh thu không thể được tính toán cho Draw Distance vào lúc này.

Lợi nhuận không thể được tính toán cho Draw Distance vào lúc này.

Tỷ lệ P/E không thể được tính toán cho Draw Distance vào lúc này.

Tỷ lệ P/S không thể được tính toán cho Draw Distance vào lúc này.

Điểm chất lượng AlleAktien cho Draw Distance là 3/10.

ISIN của Draw Distance là PLIFN4L00018. ISIN (International Securities Identification Number) là một mã định danh duy nhất trên toàn cầu cho các chứng chỉ.

Ticker của Draw Distance là DDI.WA. Ký hiệu ticker được sử dụng để giao dịch cổ phiếu Draw Distance trên sàn chứng chỉ.

Giá trị công bằngTerminal
0,07 PLN
Định giá quá cao/quá thấpTerminal
Định giá công bằng
Lĩnh vực
Giải trí
Số lượng cổ phiếu
Nhân viên
Tăng trưởng doanh thu Ø5 năm
Tăng trưởng EBIT Ø5 năm
Tăng trưởng lợi nhuận ròng Ø5 năm
Quốc gia
Ba Lan
Tiền tệ
PLN
Niêm yết lần đầu
23 thg 9, 2016
ISIN
PLIFN4L00018
CUSIP
X3490F101
Vốn hóa thị trường
Khoảng 52 tuần
AAQS
3 / 10
PEG
—
P/Ee
—
P/S
P/Se
—
EV/EBIT
42,35
Tỷ lệ P/B
0,68
ROE (Lợi suất tài sản ròng)
ROA (Lợi suất tài sản)
ROCE (Lợi suất vốn sử dụng)
ROIC (Lợi suất vốn đầu tư)
-0,39 %
Cập nhật lần cuối vào 14:48 21 thg 10, 2026

Nhóm Cùng cấp Draw Distance

Draw Distance FIGI

DDI:PW · BBG00DWT47C9IF4PLN:EO · BBG00DWT5505IF4PLN:EU · BBG00DWT5541IF4PLN:XH · BBG00DWT5550IF4PLN:XF · BBG00DWT5578IF4PLN:XE · BBG00DWT5596IF4PLN:XJ · BBG00DWT55B3IF4PLN:XL · BBG00DWT55C2IF4PLN:XG · BBG00DWT55D1IF4PLN:XO · BBG00DWT55F9IF4PLN:XS · BBG00DWT55K3IF4PLN:XA · BBG00DWT55L2

Tất cả các chỉ số cơ bản và phân tích sâu của Draw Distance

Phân tích cổ phiếu của chúng tôi về cổ phiếu Draw Distance bao gồm những số liệu tài chính quan trọng như doanh thu, lợi nhuận, P/E, P/S, EBIT cũng như thông tin về cổ tức. Hơn nữa, chúng tôi xem xét các khía cạnh như cổ phiếu, vốn hóa thị trường, nợ, vốn chủ sở hữu và các khoản phải trả của Draw Distance. Nếu bạn tìm kiếm thông tin chi tiết hơn về những chủ đề này, chúng tôi cung cấp những phân tích chi tiết trên các trang phụ của chúng tôi: