CSR EBITDA
stockpage_delisted
EBITDA (Lợi nhuận trước lãi, thuế, khấu hao &摊销) của CSR (CSR.AX) tính đến 29 thg 3, 2026 là 199,80 Bio. AUD.Trong năm trước, EBITDA (Lợi nhuận trước lãi, thuế, khấu hao &摊销) là 219,70 Bio. AUD — thay đổi -9,06% (thấp hơn).
Get this data via API
Financial Data API
EBITDA
199,80 Bio.AUD
YoY
-9,06%
Cập nhật lần cuối:
EBITDA (Lợi nhuận trước lãi, thuế, khấu hao &摊销) của CSR là 2026 199,80 Bio. AUD. EBITDA (Lợi nhuận trước lãi, thuế, khấu hao &摊销) của CSR là 2025 219,70 Bio. AUD. Giảm xuống -9,06% thấp hơn so với năm trước.
Access this data via the Eulerpool API
CSR Phân tích cổ phiếu
CSR làm gì? CSR Ltd, the company that has been in existence for over 160 years, began its activities as Australia's leading brick producer and has since developed into one of the leading companies in the fields of construction materials, raw materials, and construction. The company is engaged in the manufacturing and marketing of products for builders, architects, DIYers, and other industries.
CSR Ltd was founded in 1855 and is headquartered in Sydney, Australia. The roots of the company lie in brick production. CSR Ltd produces a wide range of bricks for building construction in Australia, New Zealand, and Asia. The product range includes bricks for residential construction as well as bricks for large industrial areas.
Over the years, CSR Ltd has expanded its business model to serve its customers with a wider range of construction products. This includes insulation materials, window and façade cladding, roofing and wall materials, as well as cement and gypsum. CSR Ltd is also a leading producer of fiberglass and insulation products.
Currently, CSR Ltd operates several subsidiaries, including Bradford Insulation, PGH Bricks, Viridian Glass, and AFS Logistics. Bradford Insulation is one of the leading companies in thermal and cold insulation in Australia. PGH Bricks is the largest Australian brick producer. Viridian Glass is a leading Australian company in flat glass products and AFS Logistics offers solutions for shelving systems and material transport.
CSR Ltd has also recently invested in the roofing business, particularly through the acquisition of roofing tile manufacturer Monier Group. This acquisition has allowed the company to expand its roofing business in key markets in Australia, New Zealand, and Asia.
CSR Ltd has also focused on providing sustainability solutions by offering environmentally friendly products such as solar panels and rainwater storage. CSR Ltd has also prioritized the use of sustainable raw materials such as recycled glass and recycled plastic in many of its products.
In addition to its operations in Australia and New Zealand, CSR Ltd also has branches in Asia, including China, Singapore, and Malaysia, and exports its products to many other countries around the world. In Australia, the company has a dense distribution network with multiple logistics centers that enable fast delivery of products to its customers.
Overall, CSR Ltd has developed and expanded a successful business model for over 160 years to provide a wide range of products and services for the construction industry. With its local presence in key markets in Australia and New Zealand and its expansion into Asia, CSR Ltd is well-positioned to continue growing and providing its customers with top-notch solutions. CSR là một trong những công ty phổ biến nhất trên Eulerpool.
Các câu hỏi thường gặp về cổ phiếu CSR
EBITDA (Lợi nhuận trước lãi, thuế, khấu hao &摊销) của CSR là 219,70 Bio. AUD 199,80 Bio.
Access this data via the Eulerpool API
Báo cáo kết quả kinh doanh — CSR
Doanh thuLợi Nhuận GộpEBITEBITDALợi nhuận ròngEPSGiá Vốn Hàng BánChi Phí Nghiên Cứu & Phát TriểnChi Phí Bán Hàng & Quản LýChi Phí Hoạt ĐộngChi Phí Lãi SuấtThu Nhập Trước ThuếChi Phí ThuếKhấu Hao &摊销Doanh Thu Trên Một Cổ PhiếuEBIT Trên Một Cổ PhiếuEPS được pha loãngEBITDA trên mỗi cổ phiếuThu nhập/Chi phí khác
Tất Cả Các Chỉ Số Chính — CSR
Định giá
Báo cáo kết quả kinh doanh
- Doanh thu
- Lợi Nhuận Gộp
- EBIT
- EBITDA
- Lợi nhuận ròng
- EPS
- Giá Vốn Hàng Bán
- Chi Phí Nghiên Cứu & Phát Triển
- Chi Phí Bán Hàng & Quản Lý
- Chi Phí Hoạt Động
- Chi Phí Lãi Suất
- Thu Nhập Trước Thuế
- Chi Phí Thuế
- Khấu Hao &摊销
- Doanh Thu Trên Một Cổ Phiếu
- EBIT Trên Một Cổ Phiếu
- EPS được pha loãng
- EBITDA trên mỗi cổ phiếu
- Thu nhập/Chi phí khác
Biên lợi nhuận
Bảng cân đối kế toán
- Tổng Tài Sản
- Tài Sản Lưu Động
- Tiền Mặt & Tương Đương
- Các Khoản Phải Thu
- Hàng Tồn Kho
- Bất Động Sản, Nhà Máy & Thiết Bị
- Goodwill
- Tài Sản Vô Hình
- Vốn chủ sở hữu
- Nợ phải trả
- Nợ
- Nợ Ngắn Hạn
- Nợ Dài Hạn
- Nợ Ngắn Hạn
- Lợi Nhuận Giữ Lại
- Giá Trị Sổ Sách Trên Một Cổ Phiếu
- Giá Trị Sổ Sách Hữu Hình Trên Một Cổ Phiếu
- Vốn Lưu Động
- Đầu Tư
- Các Khoản Phải Trả
- Tài sản không lưu động
- Khoản đầu tư ngắn hạn
- Khoản đầu tư dài hạn
- Nợ ròng
- Cổ phiếu quỹ
- Lợi ích của bên thứ ba
- Nợ thuế hoãn lại
- Tài sản hữu hình ròng
- Lợi thế thương mại/Tài sản
- Tài sản vô hình/Tài sản
Lưu chuyển tiền mặt
- Lưu Lượng Tiền Hoạt Động
- Chi Phí Đầu Tư
- Lưu Lượng Tiền Tự Do
- FCF Trên Một Cổ Phiếu
- Cổ Tức Đã Thanh Toán
- Mua Lại Cổ Phiếu
- Lưu Lượng Tiền Đầu Tư
- Lưu Lượng Tiền Tài Chính
- Chi Phí Đầu Tư/Doanh Thu
- Lưu Lượng Tiền Trên Một Cổ Phiếu
- Bồi thường dựa trên cổ phiếu
- Thay đổi vốn lưu động
- Bất động sản mua lại (ròng)
- Thay đổi tiền mặt ròng
- CapEx/OCF
- FCF/Lợi nhuận ròng
- Chuyển đổi FCF
- Chuyển đổi tiền mặt
- Tổng thanh toán cho cổ đông
- CapEx/Khấu hao
Khả năng sinh lợi
- ROE
- ROA
- ROCE
- ROIC
- Vòng Quay Tài Sản
- Vòng Quay Hàng Tồn Kho
- Vòng Quay Phải Thu
- Số Ngày Bán Hàng Chưa Thu
- Số Ngày Hàng Tồn Kho
- Số Ngày Phải Trả
- Chu Kỳ Chuyển Đổi Tiền Mặt
- CROIC
- Lợi nhuận gộp/Tài sản
- Vòng quay tài sản cố định
- Vòng quay vốn chủ sở hữu
- Vòng quay vốn lưu động
- Vòng quay các khoản phải trả
- Tính chất sử dụng vốn
- Khoản phải thu/Doanh thu
- Hàng tồn kho/Doanh thu
- EBIT/Tài sản
Đòn bẩy tài chính
Tăng trưởng
- Tăng Trưởng Doanh Thu
- CAGR Doanh Thu 3 Năm
- CAGR Doanh Thu 5 Năm
- CAGR Doanh Thu 10 Năm
- Tăng Trưởng Lợi Nhuận
- Tăng Trưởng EPS
- Tăng Trưởng EBIT
- EBIT CAGR 3 năm
- EBIT CAGR 5 năm
- EBIT CAGR 10 năm
- Tăng trưởng cổ tức
- Tăng trưởng FCF
- Tăng trưởng giá trị sổ sách
- Earnings CAGR 3 năm
- Earnings CAGR 5 năm
- Earnings CAGR 10 năm
- EPS CAGR 3 năm
- EPS CAGR 5 năm
- Tăng trưởng EBITDA theo năm
- EBITDA CAGR 3 năm
- EBITDA CAGR 5 năm
- Tăng trưởng lợi nhuận gộp
- Tăng trưởng OCF theo năm
- Tăng trưởng nhân viên
- CAGR Cổ tức 3Y
- CAGR Cổ tức 5Y
- CAGR Cổ tức 10Y
- Tăng trưởng tài sản
- Tăng trưởng vốn chủ sở hữu
- Tăng trưởng nợ
- Tăng trưởng CapEx
- CAGR FCF 3Y
- CAGR FCF 5Y
- Tăng trưởng vốn hóa thị trường
- Tăng trưởng số lượng cổ phiếu