UBS Group (UBSG.SW) Cổ phiếu Giá

UBS Group Giá

SIX·ĐÓNG CỬA
54,73USD+0,46 (+0,85 %)
Thị trường đóng cửa

Over the last 19 years UBS Group grew revenue by 2,4% annually, reaching 51,20 tỷ USD. Earnings per share have declined at 5,9% per year over the last 19 years. For UBS Group, the net margin of 9,9% is down versus 18,8% a few years ago. At today's price the dividend yield works out to roughly 0,58%. The payout ratio is around 21% of earnings. The consensus 12-month price target for UBS Group is 47,96 USD, about 12,4% below where the stock trades today. Of 26 analysts, 18 rate the stock a buy — an overall Buy consensus. The stock trades about 50% above its 52-week low.

Giá cổ phiếu UBS Group

Khối lượng
Ngày Loại Trừ Cổ Tức
Chi tiết

Giá cổ phiếu

Cách đọc biểu đồ này

Biểu đồ này theo dõi giá cổ phiếu lịch sử của UBS Group theo thời gian. Bạn có thể chuyển đổi giữa các chế độ xem hàng ngày, hàng tuần và hàng tháng cũng như chọn các phạm vi thời gian tùy chỉnh — từ một ngày đến toàn bộ lịch sử có sẵn. Sử dụng công tắc để xem thay đổi giá theo các điều khoản tiền tệ tuyệt đối hoặc thay đổi phần trăm so với ngày bắt đầu.

Tổng lợi suất so với Lợi suất giá

Chế độ "Tổng lợi suất" bao gồm cổ tức được tái đầu tư trên cơ sở chuyển động giá thuần túy. Điều này rất quan trọng vì cổ tức có thể chiếm một phần đáng kể của lợi suất dài hạn. Về mặt lịch sử, khoảng 40% lợi suất tổng của S&P 500 đến từ cổ tức. Luôn so sánh tổng lợi suất khi đánh giá hiệu suất thực tế của cổ phiếu so với điểm chuẩn.

Dữ liệu giá trong ngày

Khi xem khung thời gian một ngày, biểu đồ sẽ hiển thị chuyển động giá trong ngày theo thời gian thực. Điều này rất hữu ích để quan sát cách cổ phiếu UBS Group phản ứng với các mở cửa thị trường, phát hành thu nhập hoặc tin tức đang diễn ra trong phiên giao dịch.

Những điều cần tìm kiếm

Tìm các xu hướng dài hạn (chuyển động tăng hoặc giảm bền vững trong nhiều tháng và năm), mức hỗ trợ và kháng cự (các vùng giá mà cổ phiếu liên tục phục hồi hoặc đảo chiều) và biến động (biên độ giá dao động hàng ngày). So sánh biểu đồ giá của UBS Group với chỉ số thị trường như S&P 500 có thể tiết lộ liệu cổ phiếu có vượt trội hay kém hiệu suất so với thị trường rộng lớn hơn không.

UBS Group Lịch Sử Giá Cổ Phiếu
NgàyUBS Group Giá cổ phiếu
28/8/202654,73 USD
27/8/202654,27 USD
26/8/202654,72 USD
25/8/202643,22 USD
24/8/202653,84 USD
21/8/202652,97 USD
20/8/202653,24 USD
19/8/202653,44 USD
18/8/202653,68 USD
17/8/202654,28 USD
14/8/202654,28 USD
13/8/202654,20 USD
12/8/202654,40 USD
11/8/202654,40 USD
10/8/202654,62 USD
7/8/202654,16 USD
6/8/202653,65 USD
5/8/202654,00 USD
4/8/202654,11 USD
3/8/202653,03 USD
31/7/202653,03 USD
30/7/202653,12 USD
29/7/202653,37 USD
28/7/202652,89 USD
27/7/202653,38 USD
24/7/202652,73 USD
23/7/202652,64 USD
22/7/202653,45 USD
21/7/202653,08 USD
20/7/202652,41 USD
Access this data via the Eulerpool API

UBS Group Cổ phiếu Doanh thu, EBIT, Lợi nhuận

  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Doanh thu
EBIT
Lợi nhuận
Details
Date
Doanh thu
EBIT
Lợi nhuận
1 thg 1, 2022
36,28 tỷ USD
9,49 tỷ USD
7,63 tỷ USD
1 thg 1, 2023
43,03 tỷ USD
0,00 USD
27,37 tỷ USD
1 thg 1, 2024
51,20 tỷ USD
0,00 USD
5,09 tỷ USD
1 thg 1, 2025 (e)
48,46 tỷ USD
9,92 tỷ USD
8,56 tỷ USD
1 thg 1, 2026 (e)
53,35 tỷ USD
14,13 tỷ USD
12,18 tỷ USD
1 thg 1, 2027 (e)
54,87 tỷ USD
16,45 tỷ USD
14,20 tỷ USD
1 thg 1, 2028 (e)
56,79 tỷ USD
18,85 tỷ USD
16,02 tỷ USD
1 thg 1, 2029 (e)
58,68 tỷ USD
19,45 tỷ USD
16,60 tỷ USD

UBS Group Báo cáo thu nhập, Bảng cân đối kế toán, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cập nhật lần cuối vào 11:26 2 thg 9, 2026
 
DOANH THUtỷ USD
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU%
BIÊN LỜI GỘP%
THU NHẬP GỘPtỷ USD
EBITtỷ USD
BIÊN EBIT%
THU NHẬP ỢNtỷ USD
TĂNG TRƯỞNG LỢNHUẬN RÒNG%
DIV.USD
TĂNG TRƯỞNG CỔ TỨC%
SỐ CỔ PHIẾUtỷ
20152016201720182019202020212022202320242025e2026e2027e2028e2029e2030e
40,5838,0239,4243,0841,5239,1140,5942,8471,2587,1548,4653,3554,8756,7958,6860,60
6,93-6,323,679,29-3,61-5,823,795,5566,3122,32-44,4010,092,843,523,313,28
84,8090,5287,3179,8982,8888,0084,7980,3448,3139,4980,3480,3480,3480,3480,3480,34
34,4234,4234,4234,4234,4234,4234,4234,4234,4234,4238,9342,8644,0845,6347,1448,68
9,499,9214,1316,4518,8519,45
22,1520,4726,4929,9933,1933,14
6,453,350,974,524,306,567,467,6327,375,098,5612,1814,2016,0216,6021,53
70,29-48,07-71,06366,05-4,6952,3513,732,32258,66-81,4268,4042,2416,6212,793,6129,68
0,750,600,600,650,700,340,170,230,250,320,370,370,38
200,00-20,008,337,69-51,43-50,0035,298,7028,0015,622,70
3,783,823,843,843,773,713,633,403,303,353,353,353,353,353,353,35
Chi tiết

Các Chỉ Số Chính của Báo Cáo Thu Nhập

Doanh Thu và Tăng Trưởng Doanh Thu

Doanh thu là điểm khởi đầu của mọi báo cáo thu nhập — nó đo lường tổng doanh số mà UBS Group tạo ra từ hoạt động kinh doanh cốt lõi. Tăng trưởng doanh thu (được biểu thị dưới dạng thay đổi phần trăm so với năm trước) là một trong những chỉ số quan trọng nhất cho thấy động lực kinh doanh. Tăng trưởng bền vững trên 10% hàng năm thường được coi là mạnh mẽ, trong khi doanh thu giảm là dấu hiệu cảnh báo nghiêm trọng cần được điều tra.

Lợi Nhuận Gộp

Lợi nhuận gộp = (Doanh thu − Giá vốn hàng bán) ÷ Doanh thu. Nó tiết lộ bao nhiêu phần trăm của mỗi đô la doanh thu mà UBS Group giữ lại sau chi phí sản xuất trực tiếp. Lợi nhuận gộp cao (trên 50%) là điển hình của các doanh nghiệp nhẹ như phần mềm và thương hiệu, trong khi các ngành công nghiệp sử dụng nhiều vốn như sản xuất thường hoạt động dưới 30%. So sánh lợi nhuận gộp của UBS Group với các công ty cùng ngành và theo dõi theo thời gian để phát hiện sức mạnh giá cả đang cải thiện hay suy giảm.

EBIT và Lợi Nhuận EBIT

EBIT đo lường lợi nhuận hoạt động — những gì còn lại sau khi trừ tất cả chi phí hoạt động (bao gồm R&D, bán hàng và chi phí hành chính) khỏi lợi nhuận gộp. Lợi nhuận EBIT thể hiện điều này dưới dạng phần trăm doanh thu. Vì nó không bao gồm lãi suất và thuế, EBIT cho phép so sánh công bằng giữa các công ty có mức nợ và khu vực thuế khác nhau. Lợi nhuận EBIT tăng chỉ ra hiệu quả hoạt động đang cải thiện.

Lợi Nhuận Ròng và Thu Nhập Trên Mỗi Cổ Phiếu (EPS)

Lợi nhuận ròng là lợi nhuận cuối cùng của công ty sau tất cả chi phí, lãi suất và thuế. Chia lợi nhuận ròng cho số cổ phiếu đang lưu hành sẽ cho bạn EPS — chỉ số có ảnh hưởng nhất trong định giá cổ phiếu. Tăng trưởng EPS liên tục là động lực chính của sự tăng giá cổ phiếu dài hạn. Luôn kiểm tra xem tăng trưởng EPS có đến từ cải thiện lợi nhuận thực sự hay từ mua lại cổ phiếu giảm số lượng cổ phiếu.

Cổ Phiếu Đang Lưu Hành

Tổng số cổ phiếu mà UBS Group đã phát hành. Số lượng cổ phiếu giảm (thông qua mua lại) làm tăng EPS và cho thấy sự tự tin của ban quản lý. Số lượng cổ phiếu tăng (thông qua phát hành cổ phiếu) làm loãng giá trị cho các cổ đông hiện tại. Luôn theo dõi con số này cùng với EPS để hiểu rõ hơn về tạo giá trị trên mỗi cổ phiếu.

Ước Tính của Nhà Phân Tích

Các con số dự kiến đại diện cho ước tính đồng thuận từ các nhà phân tích chuyên nghiệp. So sánh những dự báo này với tỷ lệ tăng trưởng lịch sử của UBS Group để đánh giá xem kỳ vọng có thực tế không. Một công ty liên tục vượt quá ước tính đồng thuận có xu hướng nhận được phần thưởng giá cổ phiếu theo thời gian, trong khi những lần bỏ lỡ liên tục làm suy yếu niềm tin của nhà đầu tư.

UBS Group Cổ phiếu Biên lợi nhuận

Phân tích biên lợi nhuận UBS Group chỉ ra biên lợi nhuận gộp, biên lợi nhuận EBIT, cũng như biên lợi nhuận ròng của UBS Group. Biên lợi nhuận EBIT (EBIT/Doanh thu) chỉ ra bao nhiêu phần trăm của doanh thu còn lại như lợi nhuận hoạt động. Biên lợi nhuận ròng cho thấy bao nhiêu phần trăm của doanh thu của UBS Group còn lại.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Biên lãi gộp
Biên lợi nhuận EBIT
Biên lợi nhuận
Details
Date
Biên lãi gộp
Biên lợi nhuận EBIT
Biên lợi nhuận
1 thg 1, 2020
94,87 %
0,00 %
18,81 %
1 thg 1, 2021
94,87 %
0,00 %
19,98 %
1 thg 1, 2022
94,87 %
26,16 %
21,03 %
1 thg 1, 2023
94,87 %
0,00 %
63,60 %
1 thg 1, 2024
94,87 %
0,00 %
9,93 %
1 thg 1, 2025 (e)
94,87 %
20,47 %
17,67 %
1 thg 1, 2026 (e)
94,87 %
26,49 %
22,83 %
1 thg 1, 2027 (e)
94,87 %
29,99 %
25,89 %

UBS Group Cổ phiếu Doanh số, EBIT, Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu

Doanh số UBS Group trên mỗi cổ phiếu cho biết số doanh thu mà UBS Group đạt được trong một kỳ kinh doanh cho mỗi cổ phiếu. EBIT trên mỗi cổ phiếu cho thấy lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh được phân bổ như thế nào cho mỗi cổ phiếu. Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu cho biết lợi nhuận được phân bổ cho mỗi cổ phiếu là bao nhiêu.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Doanh thu trên mỗi cổ phiếu
EBIT mỗi cổ phiếu
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
Details
Date
Doanh thu trên mỗi cổ phiếu
EBIT mỗi cổ phiếu
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1 thg 1, 2020
9,40 USD
0,00 USD
1,77 USD
1 thg 1, 2021
10,29 USD
0,00 USD
2,06 USD
1 thg 1, 2022
10,68 USD
2,79 USD
2,25 USD
1 thg 1, 2023
13,05 USD
0,00 USD
8,30 USD
1 thg 1, 2024
15,28 USD
0,00 USD
1,52 USD
1 thg 1, 2025 (e)
14,46 USD
2,96 USD
2,56 USD
1 thg 1, 2026 (e)
15,92 USD
4,22 USD
3,63 USD
1 thg 1, 2027 (e)
16,37 USD
4,91 USD
4,24 USD

Cổ phiếu UBS Group và phân tích cổ phiếu

The UBS Group AG is one of the largest banks in the world. It was founded in 1998 through the merger of Bankgesellschaft Zurich and Swiss Bank Corporation. Its headquarters are in Zurich, Switzerland. With more than 60,000 employees and over 900 branches worldwide, UBS offers a wide range of financial services and products. The UBS's business model is strongly focused on private banking and wealth management. It is able to offer customized solutions to its clients. Due to its size, experience, and reputation, UBS is one of the leading providers of wealth management in the world. The bank operates in three business areas: wealth management, investment bank, and asset management. Wealth management is UBS's most well-known business area. It offers customized solutions for individuals, families, and institutional clients. This includes advisory services to develop an individual investment strategy. UBS has a large number of private bankers and is able to offer its clients an international platform. The UBS's seal of quality in this area is its large client service. The bank has a large branch network, ensuring that clients are supported by a local support team in every country. This also reflects its strong focus on quality in relation to its clients. Another important element is that the company has a wide network of specialized investment experts and investment managers. In the area of investment banking, UBS is one of the leading providers in the world. It offers services such as mergers and acquisitions (M&A), stock issuances, corporate financing, and risk management to its clients. UBS is known for advising large companies and institutional investors, and it has outstanding expertise in analyzing macroeconomic developments. Asset management includes the management of portfolios on behalf of institutional investors. UBS offers a wide range of investment instruments, including investment funds, structured products, and hedge funds. The focus is on long-term investments and the success of its clients' investments. Another important element of UBS's business model is its innovation. UBS is able to develop and launch new investment instruments and products. The bank sees itself as a pioneer in introducing new technologies in the banking sector. One example of this is its fintech initiative, which aims to provide customers with an even better experience in the field of financial services. UBS clients have access to a variety of products and services. In addition to the aforementioned business areas, there is also an extensive range of credit and financial services. The bank also offers credit cards and various online banking options. In summary, the UBS Group AG is one of the world's leading banks in wealth management. Its success is based on its ability to offer customized solutions to clients by combining unique expertise in investment banking and asset management. With its size, focus on quality and innovation, and global network, UBS is well positioned to offer its clients a wide range of financial services and solutions. The UBS Group AG is one of the largest banks in the world, offering a wide range of financial services and products through its three business areas: wealth management, investment bank, and asset management. With a focus on private banking and wealth management, UBS provides customized solutions to its clients and is known for its expertise in these areas. The bank's strong client service, extensive branch network, and network of specialized experts contribute to its success. UBS is also a leading provider in investment banking, offering services such as M&A, stock issuances, and risk management. Moreover, the bank's asset management division manages portfolios for institutional investors, focusing on long-term investments. UBS is committed to innovation and has implemented new technologies in the banking sector. Its wide range of products and services, including credit cards and online banking options, ensures that UBS clients have access to comprehensive financial solutions.

Định giá UBS Group theo Giá trị hợp lý

Chi tiết

Fair Value

Hiểu về Fair Value

Fair Value của một cổ phiếu cung cấp cái nhìn sâu sắc liệu cổ phiếu đó hiện đang bị định giá thấp hay cao. Giá trị này được tính dựa trên lợi nhuận, doanh thu hoặc cổ tức và cung cấp một cái nhìn toàn diện về giá trị nội tại của cổ phiếu.

Fair Value dựa trên thu nhập

Giá trị này được tính bằng cách nhân thu nhập trên mỗi cổ phiếu với P/E ratio trung bình của những năm đã chọn trước đó để tiến hành làm trơn dữ liệu. Nếu Fair Value cao hơn giá trị thị trường hiện tại, điều đó báo hiệu cổ phiếu đang bị định giá thấp.

Ví dụ 2022

Fair Value Lợi Nhuận 2022 = Lợi nhuận trên từng cổ phiếu 2022 / P/E ratio trung bình 2019 - 2021 (làm trơn dữ liệu 3 năm)

Fair Value dựa trên doanh thu

Giá trị này được suy luận bằng cách nhân doanh thu trên mỗi cổ phiếu với tỷ lệ giá/doanh thu trung bình của những năm đã chọn trước đó để tính giá trị trung bình. Một cổ phiếu được coi là định giá thấp khi Fair Value vượt qua giá trị thị trường đang chạy.

Ví dụ 2022

Fair Value Doanh Thu 2022 = Doanh thu trên từng cổ phiếu 2022 / Price/Sales ratio trung bình 2019 - 2021 (làm trơn dữ liệu 3 năm)

Fair Value dựa trên cổ tức

Giá trị này được xác định bằng cách chia cổ tức trên mỗi cổ phiếu cho tỷ suất cổ tức trung bình của những năm đã chọn trước đó để tính giá trị trung bình. Một Fair Value cao hơn giá trị thị trường là dấu hiệu của cổ phiếu định giá thấp.

Ví dụ 2022

Fair Value Cổ Tức 2022 = Cổ tức trên mỗi cổ phiếu 2022 * Tỷ suất cổ tức trung bình 2019 - 2021 (làm trơn dữ liệu 3 năm)

Kỳ vọng và dự báo

Những kỳ vọng tương lai cung cấp khả năng dự báo về hướng đi của giá cổ phiếu, hỗ trợ nhà đầu tư trong việc quyết định. Những giá trị được kỳ vọng là những con số dự báo của Fair Value, dựa vào xu hướng tăng trưởng hoặc giảm của lợi nhuận, doanh thu và cổ tức.

Phân tích so sánh

Việc so sánh Fair Value dựa trên lợi nhuận, doanh thu và cổ tức cung cấp một cái nhìn toàn diện về sức khỏe tài chính của cổ phiếu. Việc theo dõi sự biến động hàng năm và hàng quý góp phần vào việc hiểu về sự ổn định và độ tin cậy của hiệu suất cổ phiếu.

Định giá UBS Group theo tỷ lệ P/E lịch sử, bội số EBIT và tỷ lệ P/S

UBS Group Cổ phiếu, Lợi nhuận hàng năm

Chi tiết

Lợi tức

Hiểu biểu đồ Lợi tức

Biểu đồ Lợi tức cung cấp cái nhìn toàn diện về lợi tức hàng năm cho . Nó được chia làm hai phần - lợi tức giá cổ phiếu và lợi tức cổ tức, mang lại cái nhìn sâu sắc về hiệu suất tổng thể và lợi nhuận của khoản đầu tư.

Lợi tức giá cổ phiếu

Phần này thể hiện lợi tức hàng năm thu được từ việc tăng hoặc giảm giá cổ phiếu của . Phân tích dữ liệu này có thể giúp nhà đầu tư hiểu được hiệu suất lịch sử của cổ phiếu và dự đoán xu hướng tương lai.

Lợi tức cổ tức

Lợi tức cổ tức cho thấy lợi tức phần trăm từ cổ tức được chi trả. Đó là chỉ số quan trọng cho nhà đầu tư muốn kiếm lợi nhuận bên cạnh việc tăng giá trị cổ phiếu.

Ra quyết định đầu tư

Bằng cách đánh giá cả lợi tức giá cổ phiếu và lợi tức cổ tức, nhà đầu tư có thể hiểu rõ tổng lợi tức từ khoản đầu tư. Nó hỗ trợ việc đưa ra quyết định thông minh và cân nhắc giữa chiến lược đầu tư vào tăng trưởng và thu nhập.

UBS Group Số lượng cổ phiếu

Số lượng cổ phiếu của UBS Group vào năm 2025 là 3,35 tỷ. Điều này cho biết UBS Group được chia thành bao nhiêu cổ phiếu. Bởi vì các cổ đông là chủ sở hữu của một công ty, mỗi cổ phiếu đại diện cho một phần nhỏ trong quyền sở hữu công ty.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Số lượng cổ phiếu
Details
Date
Số lượng cổ phiếu
1 thg 1, 2020
3,71 tỷ Cổ phiếu
1 thg 1, 2021
3,63 tỷ Cổ phiếu
1 thg 1, 2022
3,40 tỷ Cổ phiếu
1 thg 1, 2023
3,30 tỷ Cổ phiếu
1 thg 1, 2024
3,35 tỷ Cổ phiếu
1 thg 1, 2025 (e)
3,35 tỷ Cổ phiếu
1 thg 1, 2026 (e)
3,35 tỷ Cổ phiếu
1 thg 1, 2027 (e)
3,35 tỷ Cổ phiếu

UBS Group tách cổ phiếu

Trong lịch sử của UBS Group, chưa có cuộc chia tách cổ phiếu nào.

Lịch sử cổ tức UBS Group

33 năm thanh toán cổ tức · 4 lần tăng liên tiếp

NămCổ tức hàng nămThay đổi năm trên nămThanh toán
20260,55USDYTD
21 thg 4, 20260,55USD 49,5%1/1
20250,37USD 15,4%
15 thg 4, 20250,37USD 15,4%1/1
20240,32USD 28,2%
20230,25USD 6,8%
20220,23USD 36,4%
20210,17USD 50,2%
20200,34USD 51,0%
20190,70USD 7,7%
20180,65USD 8,3%
20170,60USD 0,0%

Lịch sử và dự báo cổ tức của UBS Group

Năm 2025, UBS Group trả cổ tức bằng 0,37 USD. Cổ tức có nghĩa là UBS Group phân phối một phần lợi nhuận cho các cổ đông.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Cổ tức
Cổ tức (Ước tính)
Details
Date
Cổ tức
Cổ tức (Ước tính)
Cổ Tức Đặc Biệt
1 thg 1, 2020
0,34 USD
0,00 USD
0,00 USD
1 thg 1, 2021
0,17 USD
0,00 USD
0,00 USD
1 thg 1, 2022
0,23 USD
0,00 USD
0,00 USD
1 thg 1, 2023
0,25 USD
0,00 USD
0,00 USD
1 thg 1, 2024
0,32 USD
0,00 USD
0,00 USD
1 thg 1, 2025
0,37 USD
0,00 USD
0,00 USD
1 thg 1, 2026 (e)
0,00 USD
0,37 USD
0,00 USD
1 thg 1, 2027 (e)
0,00 USD
0,38 USD
0,00 USD

Tỷ lệ cổ tức cổ phiếu UBS Group

Vào năm 2025, UBS Group có tỷ lệ chi trả cổ tức là 14,39%. Tỷ lệ chi trả cổ tức cho biết UBS Group phân phối bao nhiêu phần trăm lợi nhuận công ty dưới dạng cổ tức.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Tỷ lệ chi trả cổ tức
Details
Date
Tỷ lệ chi trả cổ tức
1 thg 1, 2020
23,95 %
1 thg 1, 2021
10,24 %
1 thg 1, 2022
12,79 %
1 thg 1, 2023
2,99 %
1 thg 1, 2024
20,97 %
1 thg 1, 2025 (e)
14,39 %
1 thg 1, 2026 (e)
10,26 %
1 thg 1, 2027 (e)
8,93 %

Dự báo UBS Group và mục tiêu giá hiện tại trong Tháng Chín 2026

Mục Tiêu Giá Của Nhà Phân Tích 2026
Mục tiêu giá Δ so với tháng trước
8,57 %
Mua
69,23 % (18)
Giữ
15,38 % (4)
Bán
15,38 % (4)
12M Mục tiêu giá
47,96
Giá cuối cùng
54,82
Tiền tệ
USD
Tiềm năng sinh lời 12M
-12,51 %
Lợi suất LTM
0 %

UBS Group Analyst Rating Actions

DateFirmActionRatingReliability
20/4/2026
Barclays
Barclays
UpgradeUnderweightEqual Weight57
16/12/2025
B of A Securities
B of A Securities
UpgradeNeutralBuy64
3/6/2025
Jefferies
Jefferies
UpgradeHoldBuy56
27/3/2025
B of A Securities
B of A Securities
DowngradeNeutralUnderperform64
3/1/2025
Exane BNP Paribas
Exane BNP Paribas
UpgradeNeutralOutperform71
23/4/2024
Citigroup
Citigroup
DowngradeBuyNeutral48
8/3/2024
Morgan Stanley
Morgan Stanley
UpgradeEqual WeightOverweight51
5/12/2023
B of A Securities
B of A Securities
DowngradeBuyNeutral64
16/10/2023
RBC Capital
RBC Capital
UpgradeSector PerformOutperform49
20/3/2023
Oddo Securities
Oddo Securities
DowngradeNeutralUnderperform

Eulerpool Reliability Score (0–100): measures how often a firm’s bullish or bearish calls were directionally correct three months later, blended with the average return following its calls. Every rating we record is stored permanently and scores update continuously; firms with fewer than 3 measured calls are not scored yet.

UBS Group Ước tính và bất ngờ lợi nhuận

NgàyƯớc tính EPSEPS Thực tếƯớc tính Doanh thuPhản ứng giáQuý báo cáo
7/5/20240,28USD-12,22 tỷUSD-2024 Q1
6/2/20240,01USD-10,71 tỷUSD-2023 Q4
31/1/20230,34USD-8,00 tỷUSD-2022 Q4
25/10/20220,46USD-8,37 tỷUSD-2022 Q3
26/7/20220,53USD-8,96 tỷUSD-2022 Q2
26/4/20220,47USD-8,89 tỷUSD-2022 Q1
1/2/20220,32USD-7,73 tỷUSD-2021 Q4
26/10/20210,45USD-8,51 tỷUSD-2021 Q3
20/7/20210,46USD-8,69 tỷUSD-2021 Q2
27/4/20210,55USD-9,08 tỷUSD-2021 Q1

EESG©

Eulerpool ESG Scorecard© cho cổ phiếu UBS Group

85/100
90
Environment
80
Social
85
Governance
E

Môi Trường (Environment)

20
Phát hành Trực tiếp20.796
Khí thải gián tiếp từ năng lượng mua vào150.735
Phát thải gián tiếp trong chuỗi giá trị1.354.681
phát thải CO₂171.531
Chiến Lược Giảm CO₂
Năng lượng than
Năng lượng hạt nhân
Thí Nghiệm Động Vật
Da Long & Da Thuộc
Thuốc trừ sâu
Dầu cọ
Thuốc lá
Công nghệ gen
Khái Niệm Khí Hậu
Lâm Nghiệp Bền Vững
Quy Định Tái Chế
Bao Bì Thân Thiện Với Môi Trường
Chất Nguy Hiểm
Tiêu Thụ Nhiên Liệu và Hiệu Suất
Tiêu Thụ và Hiệu Suất Nước
S

Xã Hội (Social)

20
Tỷ Lệ Nhân Viên Nữ41
Tỷ Lệ Phụ Nữ Trong Lãnh Đạo
Tỷ Lệ Nhân Viên Châu Á18,09
Tỷ Lệ Lãnh Đạo Châu Á
Tỷ Lệ Nhân Viên Hispano/Latino6,03
Tỷ Lệ Lãnh Đạo Hispano/Latino
Tỷ Lệ Nhân Viên Da Đen4,52
Tỷ Lệ Lãnh Đạo Da Đen
Tỷ Lệ Nhân Viên Người Trắng68,83
Tỷ Lệ Lãnh Đạo Người Trắng
Nội Dung Dành Cho Người Lớn
Rượu
Công nghiệp quốc phòng
súng đạn
Cờ bạc
Hợp đồng quân sự
Khái Niệm Nhân Quyền
Khái Niệm Bảo Vệ Dữ Liệu
An Toàn và Sức Khỏe Lao Động
Công Giáo
G

Quản Trị (Governance)

4
Báo cáo bền vững
Sự tham gia của các bên liên quan
Chính sách thu hồi thông tin
Luật Chống Độc Quyền

Eulerpool ESG Scorecard© là tài sản trí tuệ được bảo vệ bản quyền nghiêm ngặt của Eulerpool Research Systems. Bất kỳ sử dụng, bắt chước hoặc vi phạm trái phép nào sẽ bị theo đuổi tích cực và có thể dẫn đến hậu quả pháp lý nghiêm trọng. Để cấp phép, hợp tác hoặc quyền sử dụng, vui lòng liên hệ với chúng tôi trực tiếp qua biểu mẫu liên hệ của chúng tôi. Biểu mẫu liên hệ liên hệ với chúng tôi.

Cơ cấu cổ đông của cổ phiếu UBS Group

% Tên
4,29981%
Norges Bank Investment Management (NBIM)
Norges Bank Investment Management (NBIM)
3,99509%
The Vanguard Group, Inc.
The Vanguard Group, Inc.
3,34375%
UBS Financial Services, Inc.
UBS Financial Services, Inc.
2,08318%
UBS Fund Management (Switzerland) AG
UBS Fund Management (Switzerland) AG
1,77737%
Zürcher Kantonalbank (Asset Management)
Zürcher Kantonalbank (Asset Management)
1,77636%
MFS Investment Management
MFS Investment Management
...

UBS Group Beneficial Ownership Filings (SEC 13D/G)

Free Float
92,9%
Float Shares
-
Shares Outstanding
-

UBS Group Ban lãnh đạo và Hội đồng quản trị

29 members · avg. age 59 · 34 % women

Mr. Sergio Ermotti

Mr. Sergio Ermotti (65)

Chairman of the Executive Board, Group Chief Executive Officer

14,93 tr.đ. USD

Management

HG

Hr. Lukas Gaehwiler (60)

Non-Executive Vice Chairman of the Board · từ 2012

1,87 tr.đ. USD
TT

Mr. Todd Tuckner (60)

Group Chief Financial Officer, Member of the Executive Board

MD

Mr. Michael Dargan (47)

Group Chief Operations and Technology Officer, Member of the Executive Board

MR

Mr. Markus Ronner (60)

Group Chief Compliance and Governance Officer, Member of the Executive Board

DV

Mr. Damian Vogel (53)

Group Chief Risk Officer, Member of the Executive Board

GA

Mr. George Athanasopoulos (56)

Co-Presidents of the Investment Bank, Member of the Executive Board

Board of Directors

CK

Mr. Colm Kelleher (68)

Non-Executive Chairman of the Board

5,52 tr.đ. USD
JA

Mr. Jeremy Anderson (66)

Senior Non-Executive Independent Director

850.000,00 USD
MH

Mr. Mark Hughes (67)

Non-Executive Independent Director

700.000,00 USD
JR

Ms. Julie Richardson (62)

Non-Executive Independent Director

700.000,00 USD
YW

Ms. Yuan Kai Wong (65)

Non-Executive Independent Director

600.000,00 USD
WD

Mr. William Dudley (72)

Non-Executive Independent Director

550.000,00 USD

UBS Group Supply Chain

UBS Group chuỗi cung ứng

Tương Quan: Mức Độ Chuyển Động Giá Cổ Phiếu Cùng Nhau

Cùng HướngKhông Liên QuanNgược Lại
30 companies
#TênTrend
1
DBS Group Holdings
Khách hàng·Banks·SG
0,60
0,62
0,85
0,78
0,89
0,97
2
Gulf Keystone Petroleum
Nhà cung cấp·Khách hàng·Oil, Gas & Consumable Fuels·BM
0,52
0,07
0,09
0,34
0,62
0,91
3
Experience
Nhà cung cấp·Khách hàng·Hotels, Restaurants & Leisure·AU
0,53
0,04
0,06
0,06
0,41
0,86
4
Valiant Holding
Nhà cung cấp·Khách hàng·Banks·CH
0,62
0,16
0,72
0,62
0,41
0,63
5
D4t4 Solutions
Nhà cung cấp·IT Services·GB
0,68
0,14
0,15
-0,05
-0,50
0,60
#TênTrend
1
Verbrec
Nhà cung cấp·Khách hàng·Construction & Engineering·AU
-0,41
0,13
-0,05
-0,66
2
SecMark Consultancy
Nhà cung cấp·Professional Services·IN
0,89
-0,01
0,18
0,35
0,80
3
China Bright Culture Grp
Nhà cung cấp·Khách hàng·Entertainment·CN
0,81
0,66
0,29
0,01
-0,50
4
ALE Property Group
Nhà cung cấp·Khách hàng·AU
0,75
-0,05
-0,32
-0,02
0,44
5
Wenzhou Kangnin H
Nhà cung cấp·Khách hàng·Health Care Providers & Services·CN
0,70
0,13
0,19
-0,12
-0,44

Các câu hỏi thường gặp về cổ phiếu UBS Group

The main competitors of UBS Group AG in the market include major global banking institutions such as Credit Suisse, Deutsche Bank, and Goldman Sachs. These leading competitors compete with UBS across various financial services, including wealth management, investment banking, and asset management. UBS Group AG, being one of the largest and most prominent financial institutions globally, faces intense competition from these players in delivering top-notch financial services and maintaining a strong market presence.

The business model of UBS Group AG revolves around providing comprehensive financial services to a wide range of clients globally. As one of the world's leading investment banks, UBS offers wealth management, asset management, investment banking, and retail banking services. The company focuses on delivering personalized solutions tailored to the needs of high-net-worth individuals, corporations, institutions, and private clients. UBS Group AG strives to maintain a strong global presence by leveraging its expertise in wealth management, investment banking, and cutting-edge technology. It aims to provide innovative financial solutions while upholding the highest standards of professionalism and integrity.

UBS Group AG is primarily active in the financial services industry.

UBS Group AG, a leading global financial services firm, has a rich history and strong background. Founded in 1862, UBS has evolved into a renowned Swiss multinational investment bank and financial services company. It offers a wide range of services to a diverse clientele, including individuals, corporations, and institutions worldwide. With its headquarters in Zurich and Basel, UBS boasts a global presence across major financial hubs. The company's expertise spans wealth management, investment banking, asset management, and retail banking. UBS Group AG has consistently demonstrated a commitment to delivering innovative solutions and maintaining a solid reputation built on trust and excellence.

UBS Group AG has achieved several significant milestones throughout its history. One key milestone was its establishment in 1998 through the merger of Union Bank of Switzerland and Swiss Bank Corporation, creating one of the largest and most influential financial institutions globally. Another notable achievement was successfully navigating the global financial crisis of 2008, which highlighted the bank's resilience and ability to adapt to challenging market conditions. UBS Group AG has also made strides in diversifying its business operations, expanding into wealth management and becoming a leading player in the industry. These milestones have solidified UBS Group AG's position as a prominent and enduring force in the global financial landscape.

UBS Group AG is primarily present in several countries and regions across the globe. These include Switzerland, where the company is headquartered, as well as the United States, Europe, and Asia. With a strong global presence, UBS Group AG operates through its various divisions and subsidiaries to provide a wide range of financial services to clients worldwide.

UBS Group AG represents values of integrity, client focus, collaboration, and innovation. The company's corporate philosophy emphasizes trust, respect, and responsibility towards its clients, shareholders, and employees. UBS Group AG strives to provide superior financial expertise and solutions to meet their clients' needs effectively. With a global presence and extensive industry experience, UBS Group AG aims to deliver sustainable value while upholding the highest ethical standards. Their commitment to maintaining strong client relationships, fostering teamwork, and driving innovation enables them to remain at the forefront of the financial services industry.

Analysts currently set an average price target of 49,16 USD for the UBS Group stock (median: 47,96 USD), implying -10,3 % versus the latest price. The consensus is based on 26 analyst ratings.

26 analysts currently rate the UBS Group stock: 18 recommend buying, 4 holding and 4 selling. For 2026, analysts expect UBS Group to generate revenue of 53,35 tỷ USD and earnings per share of 3,63 USD.

Converted at the current exchange rate, the UBS Group share trades at 47,20 EUR (54,73 USD).

The UBS Group share (UBSG.SW) is listed on 7 stock exchanges, including: NYSE (UBS), Frankfurt (0UB.F), München (0UB.MU), Düsseldorf (0UB.DU), Hamburg (0UB.HM), London (0R3T.L), SIX (Zürich) (UBSG.SW).

The UBS Group AG is a global financial services provider headquartered in Switzerland. The bank has offices in over 50 countries and employs more than 68,000 people worldwide. UBS operates in three main business areas: Wealth Management, Asset Management, and Investment Banking.

Doanh thu dự kiến của UBS Group là 53,35 tỷ USD. Con số này dựa trên dữ liệu tài chính hiện tại và phản ánh hiệu suất kinh doanh của công ty.

Lợi nhuận dự kiến của UBS Group là 12,18 tỷ USD. Lợi nhuận ròng phản ánh khả năng sinh lợi của công ty sau khi khấu trừ tất cả các chi phí.

Tỷ lệ giá trên lợi nhuận (P/E) của UBS Group hiện tại là 15,06. Tỷ lệ P/E so sánh giá cổ phiếu hiện tại với lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu và giúp nhà đầu tư đánh giá định giá của cổ phiếu UBS Group.

Tỷ lệ giá trên doanh số bán hàng (P/S) của UBS Group hiện tại là 3,44. Tỷ lệ P/S so sánh vốn hóa thị trường với doanh thu hàng năm và dùng làm chỉ số định giá của cổ phiếu UBS Group.

Điểm chất lượng AlleAktien cho UBS Group là 5/10.

ISIN của UBS Group là CH0244767585. ISIN (International Securities Identification Number) là một mã định danh duy nhất trên toàn cầu cho các chứng chỉ.

WKN của UBS Group là A12DFH. WKN (Wertpapierkennnummer) là một mã nhận dạng chứng chỉ Đức gồm sáu chữ số.

Ticker của UBS Group là UBSG.SW. Ký hiệu ticker được sử dụng để giao dịch cổ phiếu UBS Group trên sàn chứng chỉ.

Trong 12 tháng qua, UBS Group trả cổ tức 0,32 USD . Điều này tương ứng với lợi suất cổ tức khoảng 0,58 %. Trong 12 tháng tới, UBS Group dự kiến sẽ trả cổ tức 0,38 USD.

Tỷ lệ cổ tức hiện tại của UBS Group là 0,58 %.

UBS Group trả cổ tức, được phân phối vào những tháng , , , .

UBS Group đã trả cổ tức hàng năm trong 14 năm qua.

Trong 12 tháng tới, dự kiến sẽ có cổ tức 0,38 USD. Điều này tương ứng với lợi suất cổ tức 0,69 %.

UBS Group được phân loại vào ngành 'Tài chính'.

Để nhận cổ tức lần cuối từ UBS Group ngày với số tiền 0,55 USD, bạn cần nắm giữ cổ phiếu trong danh mục đầu tư trước ngày ex-dividend vào .

Cổ tức lần cuối được chi trả vào ngày .

Trong năm 2025, UBS Group phân phối 0,32 USD dưới dạng cổ tức.

Cổ tức của UBS Group được phân phối bằng USD.

Tất cả các chỉ số cơ bản và phân tích sâu của UBS Group

Phân tích cổ phiếu của chúng tôi về cổ phiếu UBS Group bao gồm những số liệu tài chính quan trọng như doanh thu, lợi nhuận, P/E, P/S, EBIT cũng như thông tin về cổ tức. Hơn nữa, chúng tôi xem xét các khía cạnh như cổ phiếu, vốn hóa thị trường, nợ, vốn chủ sở hữu và các khoản phải trả của UBS Group. Nếu bạn tìm kiếm thông tin chi tiết hơn về những chủ đề này, chúng tôi cung cấp những phân tích chi tiết trên các trang phụ của chúng tôi: