MakeMyTrip (MMYT) Cổ phiếu Giá

MakeMyTrip Giá

🇮🇳NASDAQ·ĐÓNG CỬA
36,94USD
Thị trường đóng cửa
Hôm nay +/-
-3,06 USD
Hôm nay %
-7,97 %

MakeMyTrip (MMYT) Cổ phiếu | ISIN MU0295S00016 | WKN A1C3UJ. Giá cổ phiếu MakeMyTrip hiện tại là 36,94 USD (2026). Doanh thu đạt 1,16 tỷ USD. Lợi nhuận ròng đạt 155,42 tr.đ. USD. Tỷ số P/E là 27,22. Vốn hóa thị trường đạt 3,51 tỷ USD. MakeMyTrip hoạt động trong lĩnh vực Tiêu dùng chu kỳ.

Giá cổ phiếu MakeMyTrip

Chi tiết

Giá cổ phiếu

Cách đọc biểu đồ này

Biểu đồ này theo dõi giá cổ phiếu lịch sử của MakeMyTrip theo thời gian. Bạn có thể chuyển đổi giữa các chế độ xem hàng ngày, hàng tuần và hàng tháng cũng như chọn các phạm vi thời gian tùy chỉnh — từ một ngày đến toàn bộ lịch sử có sẵn. Sử dụng công tắc để xem thay đổi giá theo các điều khoản tiền tệ tuyệt đối hoặc thay đổi phần trăm so với ngày bắt đầu.

Tổng lợi suất so với Lợi suất giá

Chế độ "Tổng lợi suất" bao gồm cổ tức được tái đầu tư trên cơ sở chuyển động giá thuần túy. Điều này rất quan trọng vì cổ tức có thể chiếm một phần đáng kể của lợi suất dài hạn. Về mặt lịch sử, khoảng 40% lợi suất tổng của S&P 500 đến từ cổ tức. Luôn so sánh tổng lợi suất khi đánh giá hiệu suất thực tế của cổ phiếu so với điểm chuẩn.

Dữ liệu giá trong ngày

Khi xem khung thời gian một ngày, biểu đồ sẽ hiển thị chuyển động giá trong ngày theo thời gian thực. Điều này rất hữu ích để quan sát cách cổ phiếu MakeMyTrip phản ứng với các mở cửa thị trường, phát hành thu nhập hoặc tin tức đang diễn ra trong phiên giao dịch.

Những điều cần tìm kiếm

Tìm các xu hướng dài hạn (chuyển động tăng hoặc giảm bền vững trong nhiều tháng và năm), mức hỗ trợ và kháng cự (các vùng giá mà cổ phiếu liên tục phục hồi hoặc đảo chiều) và biến động (biên độ giá dao động hàng ngày). So sánh biểu đồ giá của MakeMyTrip với chỉ số thị trường như S&P 500 có thể tiết lộ liệu cổ phiếu có vượt trội hay kém hiệu suất so với thị trường rộng lớn hơn không.

MakeMyTrip Lịch Sử Giá Cổ Phiếu
NgàyMakeMyTrip Giá cổ phiếu
27/3/202636,94 USD
25/3/202640 USD
24/3/202639,11 USD
23/3/202639,91 USD
22/3/202640,67 USD
19/3/202639,78 USD
18/3/202642,75 USD
17/3/202642,88 USD
16/3/202645,72 USD
15/3/202645,76 USD
12/3/202645,5 USD
11/3/202645,53 USD
10/3/202647,39 USD
9/3/202648,63 USD
8/3/202650,31 USD
5/3/202652,12 USD
4/3/202652,94 USD
3/3/202649,05 USD
2/3/202650,91 USD
1/3/202655,94 USD
26/2/202656,47 USD
25/2/202657,98 USD
24/2/202656,97 USD
23/2/202656,32 USD
22/2/202655,29 USD
19/2/202656 USD
18/2/202655,84 USD
17/2/202657,15 USD
16/2/202656,74 USD
12/2/202656,25 USD
11/2/202658,71 USD
10/2/202659,42 USD
9/2/202662,34 USD
8/2/202659,19 USD
5/2/202657,1 USD
4/2/202657,09 USD
3/2/202655,46 USD
2/2/202655,82 USD
1/2/202663,63 USD
29/1/202662,38 USD
28/1/202662,06 USD
27/1/202660,27 USD
26/1/202662,77 USD
25/1/202663,75 USD
22/1/202662,6 USD
21/1/202666,35 USD
20/1/202665,54 USD
19/1/202674,59 USD
15/1/202673,9 USD
14/1/202674,32 USD
13/1/202676,63 USD
12/1/202679,24 USD
11/1/202678,63 USD
8/1/202678,65 USD
7/1/202682,51 USD
6/1/202683,19 USD
5/1/202683,46 USD
4/1/202682,14 USD
1/1/202681,89 USD
30/12/202582,12 USD
29/12/202582,21 USD
28/12/202582,44 USD
25/12/202583,25 USD
23/12/202584,71 USD
22/12/202585,51 USD
21/12/202586,28 USD
18/12/202586,39 USD
17/12/202583,76 USD
16/12/202584,38 USD
15/12/202585,8 USD
14/12/202584,59 USD
11/12/202582,6 USD
10/12/202578,51 USD
9/12/202576,14 USD
8/12/202571,71 USD
7/12/202569,85 USD
4/12/202573,69 USD
3/12/202574,84 USD
2/12/202573,1 USD
1/12/202572,36 USD
30/11/202572,51 USD
27/11/202571,39 USD
25/11/202570,31 USD
24/11/202572,81 USD
23/11/202572,64 USD
20/11/202574,26 USD
19/11/202572,83 USD
18/11/202573,6 USD
17/11/202573,82 USD
16/11/202574 USD
13/11/202576,21 USD
12/11/202576,08 USD
11/11/202577,3 USD
10/11/202578,35 USD
9/11/202576,66 USD
6/11/202578,04 USD
5/11/202578,56 USD
4/11/202579,96 USD
3/11/202578,83 USD
2/11/202579,43 USD
30/10/202580 USD
29/10/202580,92 USD
28/10/202577,3 USD
27/10/202580,75 USD
26/10/202589,97 USD
23/10/202589,7 USD
22/10/202588,94 USD
21/10/202589,26 USD
20/10/202590,06 USD
19/10/202590,73 USD
16/10/202589,02 USD
15/10/202588,23 USD
14/10/202590,4 USD
13/10/202591,35 USD
12/10/202592,25 USD
9/10/202591,66 USD
8/10/202594,43 USD
7/10/202592,68 USD
6/10/202594,05 USD
5/10/202595,08 USD
2/10/202594,45 USD
1/10/202594,34 USD
30/9/202592,34 USD
29/9/202593,6 USD
28/9/202594,07 USD
25/9/202594,67 USD
24/9/202595,73 USD
23/9/202597,25 USD
22/9/202596,7 USD
21/9/2025101,87 USD
18/9/2025101,84 USD
17/9/202599,28 USD
16/9/202597 USD
15/9/202596,39 USD
14/9/202598 USD
11/9/202597,81 USD
10/9/2025100,7 USD
9/9/202595,65 USD
8/9/202597,89 USD
7/9/2025100,2 USD
4/9/2025100,45 USD
3/9/2025100,09 USD
2/9/2025100,03 USD
1/9/202595,64 USD
28/8/202598,75 USD
27/8/2025100,45 USD
26/8/2025103,17 USD
25/8/2025102,53 USD
24/8/2025102,26 USD
21/8/2025103,21 USD
20/8/2025100,86 USD
19/8/2025102,28 USD
18/8/2025101,52 USD
17/8/202599,47 USD
14/8/202598,61 USD
13/8/202594,33 USD
12/8/202595,6 USD
11/8/202595,68 USD
10/8/202594,53 USD
7/8/202594,54 USD
6/8/202595,56 USD
5/8/202592,98 USD
4/8/202592,74 USD
3/8/202593,56 USD
31/7/202591,77 USD
30/7/202593,59 USD
29/7/202592,57 USD
28/7/202599,12 USD
27/7/2025101,56 USD
24/7/2025102,75 USD
23/7/2025101,62 USD
22/7/2025101,9 USD
21/7/2025100,4 USD
20/7/202597,7 USD
17/7/202596,09 USD
16/7/202595,47 USD
15/7/202594,36 USD
14/7/202593,01 USD
13/7/202590,96 USD
10/7/202590,86 USD
9/7/202592,12 USD
8/7/202593,36 USD
7/7/202594,56 USD
6/7/202595,65 USD
2/7/202595,69 USD
1/7/202594,12 USD
30/6/202594,73 USD
29/6/202598,02 USD
26/6/202599,82 USD
25/6/202598 USD
24/6/202595,08 USD
23/6/202595,99 USD
22/6/202591,51 USD
19/6/202591,65 USD
17/6/202594,43 USD
16/6/202591,49 USD
15/6/2025100,88 USD
12/6/202598,72 USD
11/6/2025100,42 USD
10/6/202598,77 USD
9/6/202598,77 USD
8/6/202599,69 USD
5/6/2025100,49 USD
4/6/2025100,06 USD
3/6/2025102,23 USD
2/6/2025101,88 USD
1/6/2025103,23 USD
29/5/2025101,63 USD
28/5/2025102,01 USD
27/5/2025101,08 USD
26/5/2025100,91 USD
22/5/2025103,37 USD
21/5/2025100,73 USD
20/5/2025100,64 USD
19/5/2025103,75 USD
18/5/2025104,81 USD
15/5/2025105,44 USD
14/5/2025105,17 USD
13/5/2025105,09 USD
12/5/2025106,59 USD
11/5/2025103,73 USD
8/5/202597,92 USD
7/5/202597,13 USD
6/5/2025112,04 USD
5/5/2025112,5 USD
4/5/2025113,21 USD
1/5/2025112,5 USD
30/4/2025107,54 USD
29/4/2025104,82 USD
28/4/2025105,25 USD
27/4/2025104,6 USD
24/4/2025107,64 USD
23/4/2025106 USD
22/4/2025103,13 USD
21/4/2025104,15 USD
20/4/2025100,38 USD
16/4/2025103,3 USD
15/4/2025101,89 USD
14/4/2025102,69 USD
13/4/202597,95 USD
10/4/202597,88 USD
9/4/202594 USD
8/4/202598,01 USD
7/4/202588,1 USD
6/4/202591,04 USD
3/4/202587,12 USD
2/4/202596,07 USD
1/4/2025101,39 USD
31/3/202599,13 USD
30/3/202597,99 USD
Access this data via the Eulerpool API

MakeMyTrip Cổ phiếu Doanh thu, EBIT, Lợi nhuận

  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Doanh thu
EBIT
Lợi nhuận
Details
Date
Doanh thu
EBIT
Lợi nhuận
1 thg 1, 2008
38,33 tr.đ. USD
-16,29 tr.đ. USD
-18,89 tr.đ. USD
1 thg 1, 2009
68,55 tr.đ. USD
-10,38 tr.đ. USD
-7,35 tr.đ. USD
1 thg 1, 2010
83,56 tr.đ. USD
-5,98 tr.đ. USD
-6,21 tr.đ. USD
1 thg 1, 2011
124,72 tr.đ. USD
4,15 tr.đ. USD
4,83 tr.đ. USD
1 thg 1, 2012
196,6 tr.đ. USD
4,08 tr.đ. USD
7,18 tr.đ. USD
1 thg 1, 2013
228,82 tr.đ. USD
-17,99 tr.đ. USD
-27,59 tr.đ. USD
1 thg 1, 2014
255,38 tr.đ. USD
-16,57 tr.đ. USD
-20,93 tr.đ. USD
1 thg 1, 2015
299,66 tr.đ. USD
-14,44 tr.đ. USD
-18,25 tr.đ. USD
1 thg 1, 2016
336,05 tr.đ. USD
-64,28 tr.đ. USD
-88,52 tr.đ. USD
1 thg 1, 2017
447,62 tr.đ. USD
-120,17 tr.đ. USD
-110,17 tr.đ. USD
1 thg 1, 2018
675,26 tr.đ. USD
-216,14 tr.đ. USD
-218,41 tr.đ. USD
1 thg 1, 2019
486,01 tr.đ. USD
-152,94 tr.đ. USD
-167,76 tr.đ. USD
1 thg 1, 2020
511,53 tr.đ. USD
-126,43 tr.đ. USD
-447,78 tr.đ. USD
1 thg 1, 2021
163,44 tr.đ. USD
-67,28 tr.đ. USD
-55,64 tr.đ. USD
1 thg 1, 2022
303,92 tr.đ. USD
-25,51 tr.đ. USD
-45,41 tr.đ. USD
Access this data via the Eulerpool API

MakeMyTrip Báo cáo thu nhập, Bảng cân đối kế toán, Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Cập nhật lần cuối vào 11:14 30 thg 3, 2026
 
DOANH THU (tỷ USD)
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU (%)
BIÊN LỜI GỘP (%)
THU NHẬP GỘP (tr.đ. USD)
THU NHẬP ỢN (tr.đ. USD)
TĂNG TRƯỞNG LỢNHUẬN RÒNG (%)
SỐ CỔ PHIẾU (tr.đ.)
TÀI LIỆU
202120222023202420252026e2027e2028e
0,160,30,590,780,981,161,361,65
-68,185,8995,7131,8725,0618,5117,3421,47
86,580,8669,9872,5171,8860,6651,6942,55
141245415567703703703703
-55-45-1121695155207243
-87,7-18,18-75,56-2.063,64-56,0263,1633,5517,39
106,8108,47109,66118,24114,54114,54114,54114,54
Chi tiết

Các Chỉ Số Chính của Báo Cáo Thu Nhập

Doanh Thu và Tăng Trưởng Doanh Thu

Doanh thu là điểm khởi đầu của mọi báo cáo thu nhập — nó đo lường tổng doanh số mà MakeMyTrip tạo ra từ hoạt động kinh doanh cốt lõi. Tăng trưởng doanh thu (được biểu thị dưới dạng thay đổi phần trăm so với năm trước) là một trong những chỉ số quan trọng nhất cho thấy động lực kinh doanh. Tăng trưởng bền vững trên 10% hàng năm thường được coi là mạnh mẽ, trong khi doanh thu giảm là dấu hiệu cảnh báo nghiêm trọng cần được điều tra.

Lợi Nhuận Gộp

Lợi nhuận gộp = (Doanh thu − Giá vốn hàng bán) ÷ Doanh thu. Nó tiết lộ bao nhiêu phần trăm của mỗi đô la doanh thu mà MakeMyTrip giữ lại sau chi phí sản xuất trực tiếp. Lợi nhuận gộp cao (trên 50%) là điển hình của các doanh nghiệp nhẹ như phần mềm và thương hiệu, trong khi các ngành công nghiệp sử dụng nhiều vốn như sản xuất thường hoạt động dưới 30%. So sánh lợi nhuận gộp của MakeMyTrip với các công ty cùng ngành và theo dõi theo thời gian để phát hiện sức mạnh giá cả đang cải thiện hay suy giảm.

EBIT và Lợi Nhuận EBIT

EBIT đo lường lợi nhuận hoạt động — những gì còn lại sau khi trừ tất cả chi phí hoạt động (bao gồm R&D, bán hàng và chi phí hành chính) khỏi lợi nhuận gộp. Lợi nhuận EBIT thể hiện điều này dưới dạng phần trăm doanh thu. Vì nó không bao gồm lãi suất và thuế, EBIT cho phép so sánh công bằng giữa các công ty có mức nợ và khu vực thuế khác nhau. Lợi nhuận EBIT tăng chỉ ra hiệu quả hoạt động đang cải thiện.

Lợi Nhuận Ròng và Thu Nhập Trên Mỗi Cổ Phiếu (EPS)

Lợi nhuận ròng là lợi nhuận cuối cùng của công ty sau tất cả chi phí, lãi suất và thuế. Chia lợi nhuận ròng cho số cổ phiếu đang lưu hành sẽ cho bạn EPS — chỉ số có ảnh hưởng nhất trong định giá cổ phiếu. Tăng trưởng EPS liên tục là động lực chính của sự tăng giá cổ phiếu dài hạn. Luôn kiểm tra xem tăng trưởng EPS có đến từ cải thiện lợi nhuận thực sự hay từ mua lại cổ phiếu giảm số lượng cổ phiếu.

Cổ Phiếu Đang Lưu Hành

Tổng số cổ phiếu mà MakeMyTrip đã phát hành. Số lượng cổ phiếu giảm (thông qua mua lại) làm tăng EPS và cho thấy sự tự tin của ban quản lý. Số lượng cổ phiếu tăng (thông qua phát hành cổ phiếu) làm loãng giá trị cho các cổ đông hiện tại. Luôn theo dõi con số này cùng với EPS để hiểu rõ hơn về tạo giá trị trên mỗi cổ phiếu.

Ước Tính của Nhà Phân Tích

Các con số dự kiến đại diện cho ước tính đồng thuận từ các nhà phân tích chuyên nghiệp. So sánh những dự báo này với tỷ lệ tăng trưởng lịch sử của MakeMyTrip để đánh giá xem kỳ vọng có thực tế không. Một công ty liên tục vượt quá ước tính đồng thuận có xu hướng nhận được phần thưởng giá cổ phiếu theo thời gian, trong khi những lần bỏ lỡ liên tục làm suy yếu niềm tin của nhà đầu tư.

Access this data via the Eulerpool API

MakeMyTrip Cổ phiếu Biên lợi nhuận

Phân tích biên lợi nhuận MakeMyTrip chỉ ra biên lợi nhuận gộp, biên lợi nhuận EBIT, cũng như biên lợi nhuận ròng của MakeMyTrip. Biên lợi nhuận EBIT (EBIT/Doanh thu) chỉ ra bao nhiêu phần trăm của doanh thu còn lại như lợi nhuận hoạt động. Biên lợi nhuận ròng cho thấy bao nhiêu phần trăm của doanh thu của MakeMyTrip còn lại.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Biên lãi gộp
Biên lợi nhuận EBIT
Biên lợi nhuận
Details
Date
Biên lãi gộp
Biên lợi nhuận EBIT
Biên lợi nhuận
1 thg 1, 2008
43,06 %
-42,49 %
-49,29 %
1 thg 1, 2009
36,46 %
-15,14 %
-10,72 %
1 thg 1, 2010
48,21 %
-7,16 %
-7,43 %
1 thg 1, 2011
48,97 %
3,32 %
3,87 %
1 thg 1, 2012
44,86 %
2,07 %
3,65 %
1 thg 1, 2013
38,53 %
-7,86 %
-12,06 %
1 thg 1, 2014
41,66 %
-6,49 %
-8,2 %
1 thg 1, 2015
46,37 %
-4,82 %
-6,09 %
1 thg 1, 2016
50,3 %
-19,13 %
-26,34 %
1 thg 1, 2017
61,15 %
-26,85 %
-24,61 %
1 thg 1, 2018
73,95 %
-32,01 %
-32,35 %
1 thg 1, 2019
64,32 %
-31,47 %
-34,52 %
1 thg 1, 2020
69,83 %
-24,72 %
-87,54 %
1 thg 1, 2021
86,35 %
-41,16 %
-34,04 %
1 thg 1, 2022
80,67 %
-8,39 %
-14,94 %
Access this data via the Eulerpool API

MakeMyTrip Cổ phiếu Doanh số, EBIT, Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu

Doanh số MakeMyTrip trên mỗi cổ phiếu cho biết số doanh thu mà MakeMyTrip đạt được trong một kỳ kinh doanh cho mỗi cổ phiếu. EBIT trên mỗi cổ phiếu cho thấy lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh được phân bổ như thế nào cho mỗi cổ phiếu. Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu cho biết lợi nhuận được phân bổ cho mỗi cổ phiếu là bao nhiêu.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Doanh thu trên mỗi cổ phiếu
EBIT mỗi cổ phiếu
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
Details
Date
Doanh thu trên mỗi cổ phiếu
EBIT mỗi cổ phiếu
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1 thg 1, 2008
2,2 USD
-0,93 USD
-1,08 USD
1 thg 1, 2009
3,93 USD
-0,6 USD
-0,42 USD
1 thg 1, 2010
4,77 USD
-0,34 USD
-0,35 USD
1 thg 1, 2011
3,57 USD
0,12 USD
0,14 USD
1 thg 1, 2012
5,14 USD
0,11 USD
0,19 USD
1 thg 1, 2013
6,13 USD
-0,48 USD
-0,74 USD
1 thg 1, 2014
6,75 USD
-0,44 USD
-0,55 USD
1 thg 1, 2015
7,17 USD
-0,35 USD
-0,44 USD
1 thg 1, 2016
8,06 USD
-1,54 USD
-2,12 USD
1 thg 1, 2017
8,51 USD
-2,28 USD
-2,09 USD
1 thg 1, 2018
6,73 USD
-2,15 USD
-2,18 USD
1 thg 1, 2019
4,67 USD
-1,47 USD
-1,61 USD
1 thg 1, 2020
4,86 USD
-1,2 USD
-4,26 USD
1 thg 1, 2021
1,53 USD
-0,63 USD
-0,52 USD
1 thg 1, 2022
2,8 USD
-0,24 USD
-0,42 USD
Access this data via the Eulerpool API

Cổ phiếu MakeMyTrip và phân tích cổ phiếu

MakeMyTrip Ltd is an Indian company that was founded in 2000 and has since become one of the leading online travel portals in the country. The company is headquartered in Gurgaon, a city near New Delhi, and currently employs over 1,800 employees. The history of MakeMyTrip began when founder Deep Kalra wanted to build a business upon returning from the USA that would revolutionize the Indian travel market. He and his co-founders quickly recognized the potential of the internet and launched an online platform for booking travel and accommodations. Over the years, the company has continuously evolved and expanded its services. MakeMyTrip's business model is based on the idea of selling travel and accommodations online. The company offers its users a variety of travel packages, flight, train, and bus tickets, hotel bookings, car rentals, and other services. Consumers can choose from a range of options and make their reservations directly through the website or mobile app. In recent years, MakeMyTrip has also acquired various other companies to expand its offerings and solidify its position in the market. In 2016, the company acquired smaller rival Goibibo, becoming the leading online travel portal in India. In 2019, MakeMyTrip announced that it had acquired a minority stake in OYO, a company specializing in accommodation bookings. The company offers several divisions, including: 1. Flight bookings - Here, customers can book domestic and international flights within India. 2. Hotel bookings - MakeMyTrip has an extensive database of hotels throughout India and offers customers the ability to customize their search for accommodations based on specific needs such as location, budget, star ratings, and more. 3. Travel packages - MakeMyTrip also offers its customers customized travel packages that can include flights, accommodations, and activities such as sightseeing, excursions, and adventure sports. 4. Train and bus tickets - Customers can also book train and bus tickets directly on the website or mobile app. 5. Car rentals - MakeMyTrip offers the opportunity to book car rentals in India and internationally. MakeMyTrip also has a mobile app that users can download and use to manage their bookings, receive deals and discounts, and access numerous other features. In conclusion, MakeMyTrip is one of the most innovative and successful companies in the Indian e-commerce sector. With a wide range of services and a strong online presence, the company is well-positioned to continue growing and satisfying its customers in the coming years.
Access this data via the Eulerpool API

MakeMyTrip Segments

MakeMyTrip Doanh thu theo Phân khúc (1/2)

  • 3 năm

  • Tối đa

Hotels and Packages
Air Ticketing
Bus Ticketing
Details
Date
Hotels and Packages
Air Ticketing
Bus Ticketing
1 thg 1, 2021
67,98 tr.đ. USD
57,01 tr.đ. USD
24,9 tr.đ. USD
1 thg 1, 2022
157,27 tr.đ. USD
88,71 tr.đ. USD
39,9 tr.đ. USD
1 thg 1, 2023
337,69 tr.đ. USD
147,79 tr.đ. USD
74,87 tr.đ. USD
1 thg 1, 2024
435,54 tr.đ. USD
201,25 tr.đ. USD
92,69 tr.đ. USD
1 thg 1, 2025
520,41 tr.đ. USD
241,53 tr.đ. USD
119,36 tr.đ. USD

MakeMyTrip Doanh thu theo Phân khúc (2/2)

  • 3 năm

  • Tối đa

All other segments [member]
Advance Consideration Received for Future Bookings
All Other Segments
Customer loyalty programs franchisee fees and advance received from gds provider
Customer Loyalty Programs, Franchisee Fees and Advance Received From GDS Provider
Details
Date
All other segments [member]
Advance Consideration Received for Future Bookings
All Other Segments
Customer loyalty programs franchisee fees and advance received from gds provider
Customer Loyalty Programs, Franchisee Fees and Advance Received From GDS Provider
1 thg 1, 2021
0 USD
15,12 tr.đ. USD
13,56 tr.đ. USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2022
0 USD
20,51 tr.đ. USD
18,05 tr.đ. USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2023
32,68 tr.đ. USD
42,46 tr.đ. USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2024
0 USD
63,69 tr.đ. USD
53,04 tr.đ. USD
0 USD
920.000 USD
1 thg 1, 2025
97,04 tr.đ. USD
80,61 tr.đ. USD
0 USD
2,13 tr.đ. USD
0 USD

MakeMyTrip Doanh thu theo Khu vực

  • 3 năm

  • Tối đa

India
All Other Countries
South East Asia
Europe
United States
Details
Date
India
All Other Countries
South East Asia
Europe
United States
1 thg 1, 2021
161,31 tr.đ. USD
720.000 USD
1,38 tr.đ. USD
0 USD
32.000 USD
1 thg 1, 2022
298,25 tr.đ. USD
3,37 tr.đ. USD
2,22 tr.đ. USD
18.000 USD
69.000 USD
1 thg 1, 2023
564,28 tr.đ. USD
16,02 tr.đ. USD
11,2 tr.đ. USD
1,34 tr.đ. USD
195.000 USD
1 thg 1, 2024
739,65 tr.đ. USD
24,96 tr.đ. USD
14,21 tr.đ. USD
3,37 tr.đ. USD
324.000 USD
1 thg 1, 2025
922,62 tr.đ. USD
35,16 tr.đ. USD
16,75 tr.đ. USD
3,36 tr.đ. USD
444.000 USD
Access this data via the Eulerpool API

Định giá MakeMyTrip theo Giá trị hợp lý

Chi tiết

Fair Value

Hiểu về Fair Value

Fair Value của một cổ phiếu cung cấp cái nhìn sâu sắc liệu cổ phiếu đó hiện đang bị định giá thấp hay cao. Giá trị này được tính dựa trên lợi nhuận, doanh thu hoặc cổ tức và cung cấp một cái nhìn toàn diện về giá trị nội tại của cổ phiếu.

Fair Value dựa trên thu nhập

Giá trị này được tính bằng cách nhân thu nhập trên mỗi cổ phiếu với P/E ratio trung bình của những năm đã chọn trước đó để tiến hành làm trơn dữ liệu. Nếu Fair Value cao hơn giá trị thị trường hiện tại, điều đó báo hiệu cổ phiếu đang bị định giá thấp.

Ví dụ 2022

Fair Value Lợi Nhuận 2022 = Lợi nhuận trên từng cổ phiếu 2022 / P/E ratio trung bình 2019 - 2021 (làm trơn dữ liệu 3 năm)

Fair Value dựa trên doanh thu

Giá trị này được suy luận bằng cách nhân doanh thu trên mỗi cổ phiếu với tỷ lệ giá/doanh thu trung bình của những năm đã chọn trước đó để tính giá trị trung bình. Một cổ phiếu được coi là định giá thấp khi Fair Value vượt qua giá trị thị trường đang chạy.

Ví dụ 2022

Fair Value Doanh Thu 2022 = Doanh thu trên từng cổ phiếu 2022 / Price/Sales ratio trung bình 2019 - 2021 (làm trơn dữ liệu 3 năm)

Fair Value dựa trên cổ tức

Giá trị này được xác định bằng cách chia cổ tức trên mỗi cổ phiếu cho tỷ suất cổ tức trung bình của những năm đã chọn trước đó để tính giá trị trung bình. Một Fair Value cao hơn giá trị thị trường là dấu hiệu của cổ phiếu định giá thấp.

Ví dụ 2022

Fair Value Cổ Tức 2022 = Cổ tức trên mỗi cổ phiếu 2022 * Tỷ suất cổ tức trung bình 2019 - 2021 (làm trơn dữ liệu 3 năm)

Kỳ vọng và dự báo

Những kỳ vọng tương lai cung cấp khả năng dự báo về hướng đi của giá cổ phiếu, hỗ trợ nhà đầu tư trong việc quyết định. Những giá trị được kỳ vọng là những con số dự báo của Fair Value, dựa vào xu hướng tăng trưởng hoặc giảm của lợi nhuận, doanh thu và cổ tức.

Phân tích so sánh

Việc so sánh Fair Value dựa trên lợi nhuận, doanh thu và cổ tức cung cấp một cái nhìn toàn diện về sức khỏe tài chính của cổ phiếu. Việc theo dõi sự biến động hàng năm và hàng quý góp phần vào việc hiểu về sự ổn định và độ tin cậy của hiệu suất cổ phiếu.

Access this data via the Eulerpool API

Định giá MakeMyTrip theo tỷ lệ P/E lịch sử, bội số EBIT và tỷ lệ P/S

Access this data via the Eulerpool API
Access this data via the Eulerpool API

MakeMyTrip Số lượng cổ phiếu

Số lượng cổ phiếu của MakeMyTrip vào năm 2025 là — Điều này cho biết 114,538 tr.đ. được chia thành bao nhiêu cổ phiếu. Bởi vì các cổ đông là chủ sở hữu của một công ty, mỗi cổ phiếu đại diện cho một phần nhỏ trong quyền sở hữu công ty.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 Năm

  • Tối đa

Số lượng cổ phiếu
Details
Date
Số lượng cổ phiếu
1 thg 1, 2008
17,44 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2009
17,44 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2010
17,52 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2011
34,95 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2012
38,23 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2013
37,32 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2014
37,83 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2015
41,81 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2016
41,72 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2017
52,61 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2018
100,39 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2019
103,99 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2020
105,19 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2021
106,8 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2022
108,47 tr.đ. base_Shares
Access this data via the Eulerpool API
Hiện tại không có mục tiêu giá và dự báo cho MakeMyTrip.
Access this data via the Eulerpool API

MakeMyTrip Ước tính Lợi nhuận

MakeMyTrip Ước tính Lợi nhuận

NgàyƯớc tính EPSƯớc tính Doanh thuQuý báo cáo
22/1/20260,53USD312,41 tr.đ.USD2026 Q3
21/1/20260,4USD310,21 tr.đ.USD2026 Q3
19/1/20260,53USD312,41 tr.đ.USD2026 Q3
14/5/20240,21USD203,12 tr.đ.USD2024 Q4
29/1/20240,26USD215,39 tr.đ.USD2024 Q3
25/7/20230,06USD195,35 tr.đ.USD2024 Q1
23/5/20230,03USD173,3 tr.đ.USD2023 Q4
23/1/2023-0USD176,5 tr.đ.USD2023 Q3
1/11/2022-0,08USD156,91 tr.đ.USD2023 Q2
27/7/2022-0,03USD113,64 tr.đ.USD2023 Q1

EESG©

Eulerpool ESG Scorecard© cho cổ phiếu MakeMyTrip

36/100
58
Environment
33
Social
17
Governance
E

Môi Trường (Environment)

20
Phát hành Trực tiếp6,38
Khí thải gián tiếp từ năng lượng mua vào2.526,83
Phát thải gián tiếp trong chuỗi giá trị
phát thải CO₂2.533,21
Chiến Lược Giảm CO₂
Năng lượng than
Năng lượng hạt nhân
Thí Nghiệm Động Vật
Da Long & Da Thuộc
Thuốc trừ sâu
Dầu cọ
Thuốc lá
Công nghệ gen
Khái Niệm Khí Hậu
Lâm Nghiệp Bền Vững
Quy Định Tái Chế
Bao Bì Thân Thiện Với Môi Trường
Chất Nguy Hiểm
Tiêu Thụ Nhiên Liệu và Hiệu Suất
Tiêu Thụ và Hiệu Suất Nước
S

Xã Hội (Social)

20
Tỷ Lệ Nhân Viên Nữ
Tỷ Lệ Phụ Nữ Trong Lãnh Đạo
Tỷ Lệ Nhân Viên Châu Á
Tỷ Lệ Lãnh Đạo Châu Á
Tỷ Lệ Nhân Viên Hispano/Latino
Tỷ Lệ Lãnh Đạo Hispano/Latino
Tỷ Lệ Nhân Viên Da Đen
Tỷ Lệ Lãnh Đạo Da Đen
Tỷ Lệ Nhân Viên Người Trắng
Tỷ Lệ Lãnh Đạo Người Trắng
Nội Dung Dành Cho Người Lớn
Rượu
Công nghiệp quốc phòng
súng đạn
Cờ bạc
Hợp đồng quân sự
Khái Niệm Nhân Quyền
Khái Niệm Bảo Vệ Dữ Liệu
An Toàn và Sức Khỏe Lao Động
Công Giáo
G

Quản Trị (Governance)

4
Báo cáo bền vững
Sự tham gia của các bên liên quan
Chính sách thu hồi thông tin
Luật Chống Độc Quyền

Eulerpool ESG Scorecard© là tài sản trí tuệ được bảo vệ bản quyền nghiêm ngặt của Eulerpool Research Systems. Bất kỳ sử dụng, bắt chước hoặc vi phạm trái phép nào sẽ bị theo đuổi tích cực và có thể dẫn đến hậu quả pháp lý nghiêm trọng. Để cấp phép, hợp tác hoặc quyền sử dụng, vui lòng liên hệ với chúng tôi trực tiếp qua biểu mẫu liên hệ của chúng tôi. Biểu mẫu liên hệ liên hệ với chúng tôi.

Access this data via the Eulerpool API

Cơ cấu cổ đông của cổ phiếu MakeMyTrip

% Tên
11,32285%
Trip.com Group Ltd
Trip.com Group Ltd
7,94886%
Fidelity Management & Research Company LLC
Fidelity Management & Research Company LLC
7,21379%
GIC Private Limited
GIC Private Limited
5,29696%
Baillie Gifford & Co.
Baillie Gifford & Co.
2,50182%
Schroder Investment Management Ltd. (SIM)
Schroder Investment Management Ltd. (SIM)
2,47283%
Travogue Electronic Travel Private, Ltd.
Travogue Electronic Travel Private, Ltd.
2,22284%
Artisan Partners Limited Partnership
Artisan Partners Limited Partnership
2,00915%
Schroder Investment Management (Singapore) Ltd.
Schroder Investment Management (Singapore) Ltd.
1,95649%
Jennison Associates LLC
Jennison Associates LLC
1,68184%
Amansa Capital Pte Ltd.
Amansa Capital Pte Ltd.
...
Access this data via the Eulerpool API

MakeMyTrip Ban lãnh đạo và Hội đồng quản trị

DK

Mr. Deep Kalra

(55)

Group Chairman of the Board, Founder, Chief Mentor · từ 2001

RM

Mr. Rajesh Magow

(56)

Group Chief Executive Officer, Co-Founder, Director

DB

Mr. Dipak Bohra

Group Chief Financial Officer

MK

Mr. Mohit Kabra

(54)

Group Chief Operating Officer · từ 2013

JL

Mr. James Liang

(55)

Director

Access this data via the Eulerpool API

Các câu hỏi thường gặp về cổ phiếu MakeMyTrip

The business model of MakeMyTrip Ltd revolves around being an online travel company. They offer a comprehensive range of travel services including hotel bookings, flight reservations, holiday packages, car rentals, and travel insurance. MakeMyTrip operates primarily through its website and mobile application, providing users with a convenient platform to plan and book their travel arrangements. Their business model focuses on offering competitive prices, a wide selection of travel options, and personalized customer experiences. MakeMyTrip's business strategy also involves forming partnerships with hotels, airlines, and other travel service providers to ensure a seamless travel booking experience for their customers.

Access this data via the Eulerpool API

Tất cả các chỉ số cơ bản và phân tích sâu của MakeMyTrip

Phân tích cổ phiếu của chúng tôi về cổ phiếu MakeMyTrip Doanh thu bao gồm những số liệu tài chính quan trọng như doanh thu, lợi nhuận, P/E, P/S, EBIT cũng như thông tin về cổ tức. Hơn nữa, chúng tôi xem xét các khía cạnh như cổ phiếu, vốn hóa thị trường, nợ, vốn chủ sở hữu và các khoản phải trả của MakeMyTrip Doanh thu. Nếu bạn tìm kiếm thông tin chi tiết hơn về những chủ đề này, chúng tôi cung cấp những phân tích chi tiết trên các trang phụ của chúng tôi: