ROA (Return on Assets) của Computershare (CPU.AX) tính đến 2 thg 3, 2026 là 0,11. Năm trước, ROA (Return on Assets) là 0,07 — thay đổi 65,15% (cao hơn).
Computershare ROA
ROA
0,11
YoY
65,15%
Cập nhật lần cuối: 2 thg 3, 2026
Trong năm 2026, lợi nhuận trên tổng tài sản (ROA) của Computershare là 0,11, tăng 65,15% so với ROA 0,07 của năm trước đó.
Computershare Phân tích cổ phiếu
ROA chi tiết
Hiểu biết về Tỷ suất Sinh lợi trên Tài sản (ROA) của Computershare
Tỷ suất Sinh lợi trên Tài sản (ROA) của Computershare là một chỉ số chủ chốt, đo lường hiệu quả sinh lời của doanh nghiệp dựa trên tổng tài sản. Nó được tính bằng cách chia lợi nhuận ròng cho tổng tài sản. Một ROA cao hơn chỉ ra sự sử dụng hiệu quả của tài sản để tạo ra lợi nhuận và phản ánh hiệu suất quản lý cũng như sức khỏe tài chính.
So sánh hàng năm
So sánh ROA của Computershare qua các năm cung cấp cái nhìn sâu sắc về hiệu quả hoạt động và xu hướng trong việc sử dụng tài sản của doanh nghiệp. Một ROA tăng theo năm cho thấy hiệu quả tài sản và khả năng sinh lời được cải thiện, trong khi một ROA giảm có thể chỉ ra những thách thức về hoạt động hoặc tài chính.
Ảnh hưởng đối với các khoản đầu tư
Nhà đầu tư coi ROA của Computershare là một chỉ số quan trọng để đánh giá khả năng sinh lời và hiệu quả hoạt động của công ty. Một ROA cao hơn nghĩa là công ty đang sử dụng tài sản của mình một cách hiệu quả để tạo ra lợi nhuận, làm cho nó trở thành một khoản đầu tư tiềm năng hấp dẫn.
Giải thích Biến động ROA
Biến động trong ROA của Computershare có thể được quy cho sự thay đổi trong lợi nhuận ròng, thu mua tài sản, hoặc hiệu quả hoạt động. Việc phân tích những biến động này giúp đánh giá hiệu suất tài chính, hiệu quả quản lý, và vị trí chiến lược tài chính của công ty.
Câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Computershare
ROA (Return on Assets) của Computershare là 0,07 0,11
Profitability — Computershare
All Key Metrics — Computershare
Valuation
Income Statement
Margins
Balance Sheet
- Total Assets
- Current Assets
- Cash & Equivalents
- Receivables
- Inventory
- Property, Plant & Equipment
- Goodwill
- Intangible Assets
- Vốn chủ sở hữu
- Nợ phải trả
- Nợ
- Current Liabilities
- Long-term Debt
- Short-term Debt
- Retained Earnings
- Book Value per Share
- Tangible Book Value per Share
- Working Capital
- Investments
- Accounts Payable
- Non-Current Assets
- Short-Term Investments
- Long-Term Investments
- Net Debt
- Treasury Stock
- Minority Interest
- Deferred Tax Liabilities
- Net Tangible Assets
- Goodwill/Assets
- Intangibles/Assets
Cash Flow
- Operating Cash Flow
- Capital Expenditures
- Free Cash Flow
- FCF per Share
- Dividends Paid
- Share Buybacks
- Investing Cash Flow
- Financing Cash Flow
- CapEx / Revenue
- Cash Flow per Share
- Stock-Based Compensation
- Change in Working Capital
- Acquisitions (Net)
- Net Change in Cash
- CapEx/OCF
- FCF/Net Income
- FCF Conversion
- Cash Conversion
- Total Shareholder Payout
- CapEx/D&A
Profitability
- ROE
- ROA
- ROCE
- ROIC
- Asset Turnover
- Inventory Turnover
- Receivables Turnover
- Days Sales Outstanding
- Days Inventory Outstanding
- Days Payable Outstanding
- Cash Conversion Cycle
- CROIC
- Gross Profit/Assets
- Fixed Asset Turnover
- Equity Turnover
- Working Capital Turnover
- Payables Turnover
- Capital Intensity
- Receivables/Revenue
- Inventory/Revenue
- EBIT/Assets
Leverage
Growth
- Revenue Growth
- Revenue CAGR 3Y
- Revenue CAGR 5Y
- Revenue CAGR 10Y
- Earnings Growth
- EPS Growth
- EBIT Growth
- EBIT CAGR 3Y
- EBIT CAGR 5Y
- EBIT CAGR 10Y
- Dividend Growth
- FCF Growth
- Book Value Growth
- Earnings CAGR 3Y
- Earnings CAGR 5Y
- Earnings CAGR 10Y
- EPS CAGR 3Y
- EPS CAGR 5Y
- EBITDA Growth YoY
- EBITDA CAGR 3Y
- EBITDA CAGR 5Y
- Gross Profit Growth
- OCF Growth YoY
- Employee Growth
- Dividend CAGR 3Y
- Dividend CAGR 5Y
- Dividend CAGR 10Y
- Asset Growth
- Equity Growth
- Debt Growth
- CapEx Growth
- FCF CAGR 3Y
- FCF CAGR 5Y
- Market Cap Growth
- Share Count Growth