Geo Group (GEO) Cổ phiếu Giá cả

Geo Group Giá cả

🇺🇸NYSE·CLOSED
14,52USD
Thị trường đã đóng cửa
Hôm nay +/-
-0,34 USD
Hôm nay %
-2,31 %

Geo Group (GEO) — ISIN US36162J1060. Giá cổ phiếu Geo Group là 14,52 USD vào năm 2026. Doanh thu là 3,00 tỷ USD. Lợi nhuận là 184,60 tr.đ. USD. Tỷ lệ P/E là 10,55. Geo Group hoạt động trong lĩnh vực Bất động sản.

Geo Group Giá cổ phiếu

Ex-Dividend
Chi tiết

Kurs

Tổng quan

Biểu đồ giá cổ phiếu cung cấp cái nhìn chi tiết và động về hiệu suất của cổ phiếu Geo Group và hiển thị giá được tổng hợp hàng ngày, hàng tuần hoặc hàng tháng. Người dùng có thể chuyển đổi giữa các khung thời gian khác nhau để phân tích cẩn thận lịch sử của cổ phiếu và đưa ra quyết định đầu tư có thông tin.

Chức năng Intraday

Chức năng Intraday cung cấp dữ liệu thời gian thực và cho phép nhà đầu tư theo dõi biến động giá của cổ phiếu Geo Group trong suốt ngày giao dịch để đưa ra quyết định đầu tư kịp thời và chiến lược.

Tổng lợi nhuận và biến động giá tương đối

Xem xét tổng lợi nhuận của cổ phiếu Geo Group để đánh giá khả năng sinh lời của nó theo thời gian. Biến động giá tương đối, dựa trên giá khởi điểm có sẵn trong khung thời gian đã chọn, cung cấp cái nhìn sâu sắc về hiệu suất của cổ phiếu và hỗ trợ trong việc đánh giá tiềm năng đầu tư của nó.

Giải thích và đầu tư

Sử dụng dữ liệu toàn diện được trình bày trong biểu đồ giá cổ phiếu để phân tích xu hướng thị trường, biến động giá và tiềm năng lợi nhuận của Geo Group. Đưa ra quyết định đầu tư có thông tin bằng cách so sánh các khung thời gian khác nhau và đánh giá dữ liệu Intraday để quản lý danh mục đầu tư một cách tối ưu.

Geo Group Lịch sử giá
NgàyGeo Group Giá cổ phiếu
6/3/202614,52 USD
5/3/202614,86 USD
26/2/202614,41 USD
25/2/202614,76 USD
23/2/202613,31 USD
20/2/202613,23 USD
19/2/202614,92 USD
18/2/202614,66 USD
16/2/202614,58 USD
12/2/202614,21 USD

Geo Group Cổ phiếu Doanh thu, EBIT, Lợi nhuận

  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 năm

  • Max

Doanh thu
EBIT
Lợi nhuận
Details
Date
Doanh thu
EBIT
Lợi nhuận
1 thg 1, 2005
612,90 tr.đ. USD
8,00 tr.đ. USD
7,00 tr.đ. USD
1 thg 1, 2006
818,40 tr.đ. USD
60,60 tr.đ. USD
30,00 tr.đ. USD
1 thg 1, 2007
976,30 tr.đ. USD
90,10 tr.đ. USD
41,80 tr.đ. USD
1 thg 1, 2008
1,04 tỷ USD
114,40 tr.đ. USD
58,90 tr.đ. USD
1 thg 1, 2009
1,14 tỷ USD
135,40 tr.đ. USD
66,00 tr.đ. USD
1 thg 1, 2010
1,08 tỷ USD
126,90 tr.đ. USD
63,50 tr.đ. USD
1 thg 1, 2011
1,41 tỷ USD
179,60 tr.đ. USD
78,60 tr.đ. USD
1 thg 1, 2012
1,48 tỷ USD
184,40 tr.đ. USD
134,80 tr.đ. USD
1 thg 1, 2013
1,52 tỷ USD
185,50 tr.đ. USD
115,10 tr.đ. USD
1 thg 1, 2014
1,69 tỷ USD
234,70 tr.đ. USD
143,90 tr.đ. USD
1 thg 1, 2015
1,84 tỷ USD
235,70 tr.đ. USD
139,40 tr.đ. USD
1 thg 1, 2016
2,18 tỷ USD
265,60 tr.đ. USD
148,70 tr.đ. USD
1 thg 1, 2017
2,26 tỷ USD
248,30 tr.đ. USD
146,20 tr.đ. USD
1 thg 1, 2018
2,33 tỷ USD
264,70 tr.đ. USD
145,10 tr.đ. USD
1 thg 1, 2019
2,48 tỷ USD
300,40 tr.đ. USD
166,60 tr.đ. USD

Geo Group Cổ phiếu Thông số Kỹ thuật

Cập nhật lần cuối 8:06 14 thg 3, 2026
 
DOANH THU (tỷ USD)
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU (%)
TỶ SUẤT LỢI NHUẬN GỘP (%)
THU NHẬP GROSS (tr.đ. USD)
LỢI NHUẬN RÒNG (tr.đ. USD)
TĂNG TRƯỞNG LỢI NHUẬN (%)
SỐ LƯỢNG CỔ PHIẾU (tr.đ.)
TÀI LIỆU
1992199319941995199619971998199920002001200220032004200520062007200820092010201120122013201420152016201720182019202020212022202320242025e2026e2027e
0,050,060,080,100,140,210,310,440,540,560,520,550,590,610,820,981,041,141,081,411,481,521,691,842,182,262,332,482,352,262,382,412,422,623,003,35
23,4044,8317,8638,3850,3651,4640,3822,155,05-8,016,198,203,0333,6619,326,869,40-5,0029,805,122,9111,108,9918,233,853,006,26-5,13-4,005,321,560,417,9714,5611,68
14,8913,7915,4817,1715,3316,5015,3811,199,7210,8512,9614,9416,5011,7616,8719,1621,1921,3825,0926,3726,3026,0826,3225,9924,2824,8324,6724,9124,3027,7930,0127,6826,7824,8121,6519,39
7,008,0013,0017,0021,0034,0048,0049,0052,0061,0067,0082,0098,0072,00138,00187,00221,00244,00272,00371,00389,00397,00445,00479,00529,00562,00575,00617,00571,00627,00713,00668,00649,00649,00649,00649,00
002,004,008,0011,005,0021,0017,0019,0021,0040,0016,007,0030,0041,0058,0066,0063,0078,00134,00115,00143,00139,00148,00146,00145,00166,00113,0070,00142,0089,0029,00115,00184,00204,00
100,00100,0037,50-54,55320,00-19,0511,7610,5390,48-60,00-56,25328,5736,6741,4613,79-4,5523,8171,79-14,1824,35-2,806,47-1,35-0,6814,48-31,93-38,05102,86-37,32-67,42296,5560,0010,87
62,0062,0066,1079,7099,60102,10102,1099,1095,6095,7096,1071,2043,8045,0053,6073,8077,7077,9084,0095,6091,90107,40108,80111,00111,50120,80120,70119,30120,00120,70122,30123,70134,06134,06134,06134,06
Chi tiết

GuV

Doanh thu và Tăng trưởng

Doanh thu Geo Group và tăng trưởng doanh thu là quan trọng để hiểu về sức khỏe tài chính và hiệu quả hoạt động kinh doanh của một công ty. Sự tăng trưởng doanh thu ổn định cho thấy khả năng của công ty trong việc quảng cáo và bán sản phẩm hoặc dịch vụ của mình một cách hiệu quả, trong khi tỉ lệ tăng trưởng doanh thu cho biết về tốc độ phát triển của công ty qua các năm.

Tỷ suất lợi nhuận gộp

Tỷ suất lợi nhuận gộp là một yếu tố quan trọng, thể hiện phần trăm doanh thu còn lại sau khi trừ đi chi phí sản xuất. Một tỷ suất lợi nhuận gộp cao hơn gợi ý về khả năng kiểm soát chi phí sản xuất của công ty, đồng thời hứa hẹn tiềm năng sinh lời và ổn định tài chính.

EBIT và Tỷ suất EBIT

EBIT (Earnings Before Interest and Taxes) và tỷ suất EBIT cung cấp cái nhìn sâu sắc về lợi nhuận của một công ty, không bị ảnh hưởng bởi lãi suất và thuế. Nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này để đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh và lợi nhuận cố hữu của công ty không phụ thuộc vào cấu trúc tài chính và môi trường thuế.

Thu nhập và Tăng trưởng

Thu nhập ròng và tăng trưởng thu nhập sau đó là thiết yếu đối với nhà đầu tư, những người muốn hiểu về khả năng sinh lời của công ty. Tăng trưởng thu nhập ổn định chứng tỏ khả năng của công ty trong việc tăng lợi nhuận qua thời gian, phản ánh về hiệu quả hoạt động, khả năng cạnh tranh chiến lược và sức khỏe tài chính.

Cổ phiếu đang lưu hành

Cổ phiếu đang lưu hành đề cập đến tổng số lượng cổ phiếu mà công ty đã phát hành. Nó rất quan trọng cho việc tính toán các chỉ số chính như lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS), đó là một chỉ số quan trọng với nhà đầu tư để đánh giá khả năng sinh lời của công ty trên cơ sở mỗi cổ phiếu và cung cấp cái nhìn chi tiết hơn về sức khỏe tài chính và định giá của công ty.

Giải thích so sánh hàng năm

So sánh dữ liệu hàng năm cho phép nhà đầu tư xác định xu hướng, đánh giá tăng trưởng của công ty và dự đoán hiệu suất tương lai tiềm năng. Phân tích cách thức các chỉ số như doanh thu, thu nhập và tỷ suất lợi nhuận thay đổi từ năm này sang năm khác có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về hiệu quả hoạt động kinh doanh, sức cạnh tranh và sức khỏe tài chính của công ty.

Kỳ vọng và Dự báo

Nhà đầu tư thường đối chiếu dữ liệu tài chính hiện tại và quá khứ với kỳ vọng của thị trường. So sánh này giúp đánh giá xem Geo Group hoạt động như thế nào so với dự đoán, dưới mức trung bình hoặc vượt trội và cung cấp dữ liệu quan trọng cho quyết định đầu tư.

 
TÀI SẢN
DỰ TRỮ TIỀN MẶT (tr.đ. USD)
YÊU CẦU (tr.đ. USD)
S. KHOẢN PHẢI THU (tr.đ. USD)
HÀNG TỒN KHO (tr.đ. USD)
V. TÀI SẢN LƯU ĐỘNG (tr.đ. USD)
TÀI SẢN LƯU ĐỘNG (tr.đ. USD)
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (tỷ USD)
ĐẦU TƯ DÀI HẠN (tr.đ. USD)
LANGF. FORDER. (tr.đ. USD)
IMAT. VERMÖGSW. (tr.đ. USD)
GOODWILL (tr.đ. USD)
S. ANLAGEVER. (tr.đ. USD)
TÀI SẢN CỐ ĐỊNH (tỷ USD)
TỔNG TÀI SẢN (tỷ USD)
NỢ PHẢI TRẢ
CỔ PHIẾU PHỔ THÔNG (tr.đ. USD)
QUỸ DỰ TRỮ VỐN (tỷ USD)
DỰ TRỮ LỢI NHUẬN (tr.đ. USD)
Vốn Chủ sở hữu (tr.đ. USD)
N. REAL. KHỚP LỆNH/GIÁ TRỊ (tr.đ. USD)
VỐN CHỦ SỞ HỮU (tỷ USD)
NỢ PHẢI TRẢ (tr.đ. USD)
DỰ PHÒNG (tr.đ. USD)
S. NỢ NGẮN HẠN (tr.đ. USD)
NỢ NGẮN HẠN (tr.đ. USD)
LANGF. FREMDKAP. (tr.đ. USD)
TÓM TẮT YÊU CẦU (tr.đ. USD)
LANGF. VERBIND. (tỷ USD)
THUẾ HOÃN LẠI (tr.đ. USD)
S. VERBIND. (tr.đ. USD)
NỢ DÀI HẠN (tỷ USD)
VỐN VAY (tỷ USD)
VỐN TỔNG CỘNG (tỷ USD)
19931994199519961997199819992000200120022003200420052006200720082009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
                                
06,000,9044,4029,0020,2041,0033,8046,1035,2062,20102,0057,10111,5044,4031,7033,9039,7043,4031,8052,1041,3059,6068,0081,4031,3032,50283,50506,5095,1093,9776,90
5,4010,5017,8024,9036,8061,2077,8080,5079,0084,7088,5090,40127,60162,90164,80199,70200,80275,80265,30246,60250,50269,00314,10356,30389,90445,50431,00362,70365,60416,40390,02376,01
4,000000000000000000000000224,0018,2015,605,106,306,50000
00000000000000000000000000000000
0,701,803,706,109,5013,1016,1015,3015,0019,6041,1030,4044,6048,3055,3050,6045,00106,70150,7058,7081,7067,0064,6049,3090,20109,5073,1058,8065,4043,5044,5147,27
10,1018,3022,4075,4075,3094,50134,90129,60140,10139,50191,80222,80229,30322,70264,50282,00279,70422,20459,40337,10384,30377,30438,30697,60579,70601,90541,70711,30944,00555,00528,51500,18
0,010,010,010,020,040,030,040,050,050,210,200,190,280,290,780,881,001,511,691,691,731,771,921,902,082,162,272,252,152,092,052,00
0,300,100,401,807,3015,4020,7030,6015,3019,80000000000000011,8018,1013,4012,3011,1010,3010,209,107,20
0000000025,3030,9042,4043,0038,5039,3043,2031,2037,2037,5032,1026,8016,9075,50176,00219,80404,30368,20366,70396,60367,10000
000000000000014,5012,3012,4017,6087,80195,70178,30163,40155,30224,10203,90255,30232,40210,10187,70166,10147,70135,89126,58
02,802,402,202,402,001,801,400000,6052,1027,1022,4022,2040,10236,60490,30490,30490,20493,90615,40615,40779,00776,40776,40755,30755,20755,20755,20756,00
2,102,505,508,5015,603,103,707,307,506,0070,6023,1037,4052,5066,9062,3074,80117,00184,10119,50106,70128,0091,90103,60112,40107,40144,10151,10144,70199,30221,23247,11
0,010,010,020,030,060,050,070,090,100,260,310,260,410,420,931,011,171,992,592,502,512,623,023,053,653,663,783,753,593,213,173,13
0,020,030,040,110,140,150,200,220,240,400,510,480,640,741,191,291,452,413,052,842,893,003,463,754,234,264,324,464,543,763,703,63
                                
0,100,100,100,200,200,200,200,200,200,200,100,100,100,400,500,500,500,800,900,900,900,700,700,801,201,201,301,301,301,301,301,40
0,000,020,020,070,080,080,070,060,060,060,060,070,070,140,340,340,350,720,730,830,850,870,880,891,191,211,231,261,281,291,301,32
1,801,606,1014,3026,2031,5053,5070,5089,80111,30147,80164,70171,70201,70241,10300,00365,90428,50507,20264,70232,60206,30158,80112,8031,50-52,90-119,80-222,90-176,00-4,20103,0939,88
00,200,100,40-2,20-3,10-1,90-5,50-20,80-22,40-3,30-0,10-2,102,406,90-7,305,5010,101,902,70-4,40-27,50-32,40-30,80-24,40-23,60-20,30-22,60-20,20-16,00-16,64-21,59
00000000000000000000000000000-1,000-0,02
0,000,020,030,090,100,110,120,130,130,150,210,230,240,350,590,640,721,161,241,101,081,051,010,981,201,141,091,021,081,271,391,33
1,902,601,904,006,205,9012,6018,4014,1010,1021,1021,0027,8045,3047,1056,1051,9073,9068,0050,1047,3058,2077,5079,6092,6093,0099,2085,9064,1079,3064,4567,46
3,205,507,008,3016,5019,8039,9052,3054,9060,5081,0077,7096,30112,50120,20110,40106,00151,80160,60155,90153,70146,80155,80160,50208,80229,90229,50250,00257,10277,80286,82243,17
0000,901,302,403,003,003,302,609,605,004,003,101,701,50006,500032,3028,1025,9039,2050,2043,0049,3039,1035,4030,3127,98
00000000000000000000000000000000
0000000001,807,1013,708,4012,7017,5017,9019,6041,6053,7053,9022,2016,8017,10238,1028,90332,0024,2026,2018,6044,7055,881,61
5,108,108,9013,2024,0028,1055,5073,7072,3075,00118,80117,40136,50173,60186,50185,90177,50267,30288,80259,90223,20254,10278,50504,10369,50705,10395,90411,40378,90437,20437,46340,22
00,000,000,000,000,000,020,010,030,150,280,230,370,290,450,490,571,001,541,431,561,602,082,182,552,422,722,892,931,931,731,71
0,201,203,705,4010,10000001,208,502,1000,2007,1055,30125,5015,7014,7010,1011,5008,8013,7019,3030,7080,8075,8077,3778,20
9,600002,7016,7015,2012,8014,1020,4025,0024,3022,9026,6030,2028,9033,1046,9056,4082,0065,0087,4087,7088,7096,7082,50185,80216,90177,00147,80165,21168,83
0,010,000,000,010,010,020,030,020,040,180,310,260,390,320,480,520,611,111,721,531,641,702,182,272,662,512,933,143,182,161,971,96
0,010,010,010,020,040,050,090,100,110,250,430,380,530,490,660,710,781,372,011,791,871,962,462,773,033,223,323,553,562,602,412,30
0,020,030,040,110,140,160,200,220,240,400,640,610,770,841,251,351,512,533,252,892,943,003,463,754,234,354,414,574,643,873,793,63
Chi tiết

Bảng cân đối kế toán

Hiểu biết về Bảng cân đối kế toán

Bảng cân đối kế toán của Geo Group cung cấp một cái nhìn tài chính chi tiết và thể hiện tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu vào một thời điểm nhất định. Việc phân tích các thành phần này rất quan trọng đối với nhà đầu tư, những người muốn hiểu về tình hình tài chính cũng như sự ổn định của Geo Group.

Tài sản

Tài sản của Geo Group đại diện cho tất cả những gì công ty sở hữu hoặc kiểm soát có giá trị tiền tệ. Những tài sản này được chia thành tài sản lưu động và tài sản cố định, cung cấp cái nhìn về tính thanh khoản và các khoản đầu tư dài hạn của công ty.

Nợ phải trả

Nợ phải trả là những khoản nghĩa vụ mà Geo Group phải thanh toán trong tương lai. Phân tích tỷ lệ giữa nợ phải trả và tài sản sẽ làm sáng tỏ khả năng sử dụng vốn và mức độ phơi nhiễm rủi ro tài chính của công ty.

Vốn chủ sở hữu

Vốn chủ sở hữu là sự quan tâm còn lại trong tài sản của Geo Group sau khi trừ đi nợ phải trả. Nó đại diện cho phần quyền lợi của chủ sở hữu đối với tài sản và thu nhập của công ty.

Phân tích từng Năm

Việc so sánh các con số trong bảng cân đối kế toán từ năm này sang năm khác giúp nhà đầu tư nhận diện xu hướng, mô hình tăng trưởng và những rủi ro tài chính tiềm ẩn để đưa ra quyết định đầu tư thông minh.

Giải thích dữ liệu

Phân tích chi tiết về tài sản, nợ phải trả và vốn chủ sở hữu có thể cung cấp cho nhà đầu tư cái nhìn toàn diện về tình hình tài chính của Geo Group và hỗ trợ họ trong việc đánh giá các khoản đầu tư và đo lường rủi ro.

 
THU NHẬP RÒNG (tr.đ. USD)
Khấu hao (tr.đ. USD)
THUẾ HOÃN LẠI (tr.đ. USD)
BIẾN ĐỘNG VỐN LƯU ĐỘNG (tr.đ. USD)
MỤC KHOẢN KHÔNG TIỀN MẶT (tr.đ. USD)
LÃI SUẤT ĐÃ THANH TOÁN (tr.đ. USD)
THUẾ ĐÃ THANH TOÁN (tr.đ. USD)
DÒNG TIỀN RÒNG HOẠT ĐỘNG KINH DOANH (tr.đ. USD)
CHI PHÍ VỐN (tr.đ. USD)
DÒNG TIỀN TỪ HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ (tr.đ. USD)
DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG ĐẦU TƯ KHÁC (tr.đ. USD)
DOANH THU VÀ CHI PHÍ LÃI SUẤT (tr.đ. USD)
THAY ĐỔI RÒNG NỢ PHẢI TRẢ (tr.đ. USD)
THAY ĐỔI RỒNG VỐN CHỦ SỞ HỮU (tr.đ. USD)
DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH (tr.đ. USD)
DÒNG TIỀN HOẠT ĐỘNG TÀI CHÍNH KHÁC (tr.đ. USD)
TỔNG CỘNG CỔ TỨC ĐÃ TRẢ (tr.đ. USD)
THAY ĐỔI RÒNG TRONG DÒNG TIỀN MẶT (tr.đ. USD)
FREIER CASHFLOW (tr.đ. USD)
CỔ PHIẾU DỰA TRÊN BỒI THƯỜNG (tr.đ. USD)
199219931994199519961997199819992000200120022003200420052006200720082009201020112012201320142015201620172018201920202021202220232024
0002,0002,004,008,0011,005,0021,005,0021,0017,0019,0018,0036,0017,005,0017,005,0028,0041,0058,0066,0062,0066,0077,0063,0077,00133,00115,00143,00139,00148,00146,00144,00166,00112,0077,00171,00107,0031,00
1,002,001,002,002,002,002,003,006,003,005,003,005,008,009,0011,0013,0013,0015,0014,0015,0021,0033,0037,0039,0044,0039,0081,0048,0085,0091,0094,0096,00106,00114,00124,00126,00130,00134,00135,00132,00125,00126,00
0000002,004,007,00-10,000-10,005,00-2,000003,00-10,003,00-10,00-5,00-5,002,0010,0018,0010,0044,0017,0041,00-87,00-5,00-10,00-2,00-6,0012,001,00011,0086,00-13,001,001,00
-2,000-2,00-2,000-2,00-8,00-6,00-2,00-20,000-20,00-4,005,001,004,0012,00-9,00-6,00-6,00-6,004,000-27,00-1,00-8,00-1,00-27,00-11,00-24,0071,00-34,00-36,00-118,00-324,0070,00-24,008,00136,00-34,00-21,0022,00-24,00
0000000-1,00-1,008,00-4,008,00-3,00-3,000-6,00-44,0020,0030,0011,0030,00-2,009,001,0019,0017,0017,0018,007,009,0061,0030,0018,0028,0051,0048,0048,0055,0070,0037,0042,0042,00125,00
00000000000000005,0020,0021,0020,0021,0025,0028,0034,0032,0036,0032,0060,0036,0060,0073,00071,0097,00109,00115,00133,00135,00113,00122,00103,00198,00190,00
0000001,001,00016,007,0016,007,006,005,005,0032,008,0008,000026,0029,0034,0034,0034,0010,0034,0010,003,0008,0011,0023,0013,008,0011,005,0049,0044,0019,0015,00
03,0004,003,004,001,009,0021,00-14,0022,00-14,0024,0025,0029,0027,0018,0045,0034,0040,0034,0046,0078,0071,00131,00129,00130,00189,00126,00188,00264,00192,00202,00142,00-28,00381,00274,00338,00441,00282,00296,00284,00242,00
-4,000-4,00000-2,00-12,00-24,00-24,00-39,00-24,00-39,00-19,00-8,00-160,00-6,00-10,00-31,00-10,00-31,00-43,00-115,00-131,00-149,00-94,00-149,00-222,00-97,00-224,00-107,00-117,00-114,00-117,00-81,00-148,00-195,00-117,00-108,00-69,00-90,00-73,00-78,00
-5,000-5,00-2,000-2,00-6,00-17,00-37,0012,00-9,0012,00-11,00-20,00-3,00-159,008,0042,00-93,0042,00-93,00-16,00-518,00-131,00-185,00-368,00-185,00-635,00-368,00-635,00-55,00-99,00-121,00-452,00-77,00-500,00-188,00-104,00-104,00-53,003,00-60,00-101,00
-1,000-1,00-2,000-2,00-4,00-4,00-13,0037,0029,0037,0027,00-1,004,001,0015,0052,00-61,0052,00-61,0026,00-403,000-35,00-273,00-35,00-413,00-271,00-410,0052,0018,00-6,00-335,003,00-351,007,0013,004,0015,0093,0012,00-23,00
0000000000000000000000000000000000000000000
5,00-3,005,00-8,00-3,00-8,00000014,00014,00-5,00-10,00128,00125,00-48,0021,00-48,0021,00-82,00149,0055,0065,00328,0065,00545,00328,00545,00-98,00103,0045,00524,00335,00122,00202,00-5,00130,0053,00-656,00-208,00-96,00
00017,00017,001,0052,001,00-6,00-7,00-6,00-7,00-4,00-1,001,00-131,001,003,001,003,00101,00228,0001,00-80,001,00-72,00-80,00-72,00-15,005,0062,003,003,00283,00-92,001,00-8,00006,008,00
5,00-3,005,004,00-3,004,00051,001,00-6,007,00-6,007,00-9,00-11,00126,00-17,00-47,0024,00-47,0024,0021,00372,0053,0051,00243,0052,00454,00243,00454,00-222,00-69,00-88,00332,00119,00164,00-125,00-250,00-96,0011,00-699,00-208,00-168,00
000000000000000-3,00-11,0000002,00-6,00-3,00-15,00-4,00-14,00-19,00-4,00-19,00-6,00-30,00-26,00-8,00-25,00-13,00-4,00-14,00-2,00-11,00-42,00-5,00-80,00
000-4,000-4,00000000000000000000000000-102,00-147,00-170,00-187,00-194,00-227,00-229,00-232,00-216,00-30,00000
0005,0005,00-5,0043,00-15,00-8,0020,00-8,0020,00-7,0012,00-8,0015,0042,00-35,0037,00-34,0054,00-67,00-12,002,009,002,005,005,005,00-11,0020,00-10,0018,0015,0043,00-49,00-17,00244,00236,00-404,0016,00-34,00
-4,702,9003,7000-1,40-3,40-2,60-38,50-16,80006,8021,20-133,2011,9035,303,30002,80-36,30-59,50-18,7035,200-32,9000156,7074,6088,3024,60-109,60232,6078,80220,90332,90213,20206,40211,93163,55
0000000000000000000000000000000000000000000

Geo Group Cổ phiếu Báo cáo quý

 
DOANH THU (tỷ USD)
TĂNG TRƯỞNG DOANH THU (%)
TỶ SUẤT LỢI NHUẬN GỘP (%)
THU NHẬP GROSS (tr.đ. USD)
LỢI NHUẬN RÒNG (tr.đ. USD)
TĂNG TRƯỞNG LỢI NHUẬN (%)
SỐ LƯỢNG CỔ PHIẾU (tr.đ.)
1993 Q11993 Q21993 Q31993 Q41994 Q11994 Q21994 Q31994 Q41995 Q11995 Q21995 Q31995 Q41996 Q11996 Q21996 Q31996 Q41997 Q11997 Q21997 Q31997 Q41998 Q11998 Q21998 Q31998 Q41999 Q11999 Q21999 Q31999 Q42000 Q12000 Q22000 Q32000 Q42001 Q12001 Q22001 Q32001 Q42002 Q12002 Q22002 Q32002 Q42003 Q12003 Q22003 Q32003 Q42004 Q12004 Q22004 Q32004 Q42005 Q12005 Q22005 Q32005 Q42006 Q12006 Q22006 Q32006 Q42007 Q12007 Q22007 Q32007 Q42008 Q12008 Q22008 Q32008 Q42009 Q12009 Q22009 Q32009 Q42010 Q12010 Q22010 Q32010 Q42011 Q12011 Q22011 Q32011 Q42012 Q12012 Q22012 Q32012 Q42013 Q12013 Q22013 Q32013 Q42014 Q12014 Q22014 Q32014 Q42015 Q12015 Q22015 Q32015 Q42016 Q12016 Q22016 Q32016 Q42017 Q12017 Q22017 Q32017 Q42018 Q12018 Q22018 Q32018 Q42019 Q12019 Q22019 Q32019 Q42020 Q12020 Q22020 Q32020 Q42021 Q12021 Q22021 Q32021 Q42022 Q12022 Q22022 Q32022 Q42023 Q12023 Q22023 Q32023 Q42024 Q12024 Q22024 Q32024 Q42025 Q12025 Q22025 Q32025 Q4e2026 Q1e2026 Q2e2026 Q3e2026 Q4e
0,020,010,020,020,020,020,020,020,020,020,030,030,030,030,040,040,040,050,060,060,070,070,080,090,100,110,110,120,130,130,140,140,140,140,140,140,140,140,140,150,130,140,140,160,150,140,140,160,150,150,150,160,190,210,220,250,240,260,230,250,260,270,250,260,260,280,290,310,290,280,330,190,380,400,280,350,360,370,370,380,380,380,380,380,390,410,460,430,430,450,470,500,510,550,550,570,550,580,570,570,560,580,580,600,610,610,630,620,610,590,580,580,580,570,560,560,550,590,620,620,610,590,600,610,611,210,600,610,600,640,680,670,700,730,770,80
-17,657,1426,675,2615,00-4,3513,648,007,4113,799,095,567,8924,397,847,2720,344,235,4112,8210,239,285,669,825,692,311,504,440,710,70-2,100,712,84-10,345,382,9214,18-9,32-2,05-0,7013,38-8,072,70-3,2911,5612,8012,434,8113,30-4,458,90-9,737,764,803,05-5,930,791,176,566,525,44-7,42-2,4416,79-42,20101,064,21-30,5628,731,693,06-0,542,44-0,261,06-0,521,062,614,8310,92-6,564,225,396,612,007,451,092,17-2,834,91-1,910,53-0,883,372,741,840,662,77-1,58-2,58-2,98-1,36-0,17-0,35-1,91-1,42-1,086,724,760,65-1,94-2,471,521,00-0,49100,33-50,250,66-0,495,307,23-1,323,715,165,312,85
52,9457,1460,0053,3310,5315,0015,0017,3917,3918,1816,0014,8113,7912,1213,8915,7914,6315,6916,3616,9512,6813,5112,8219,3211,3411,3211,619,7610,009,029,639,637,419,9312,689,7911,4312,7712,0613,1015,3816,069,9314,2915,0716,0819,0114,9114,8615,1313,613,0517,3017,3116,9714,9817,8019,4619,8319,2018,7020,0021,2624,2221,6220,6520,4122,2621,2522,5023,2437,5723,9524,4931,2727,1224,7227,4927,3725,6625,4626,7725,0726,6325,7027,1825,1627,1725,5325,1726,2326,8023,7323,9124,9124,2024,5523,9225,2725,3124,4724,8725,3923,8725,0826,0625,2023,0323,6424,1924,8724,2225,6928,3228,1928,9030,1329,9329,2230,6528,6227,8226,9127,3026,9426,9826,7026,3624,8325,1625,3725,7124,7923,5722,3821,76
9,008,009,008,002,003,003,004,004,004,004,004,004,004,005,006,006,008,009,0010,009,0010,0010,0017,0011,0012,0013,0012,0013,0012,0013,0013,0010,0014,0018,0014,0016,0018,0017,0019,0020,0022,0014,0023,0022,0023,0027,0024,0022,0023,0020,005,0032,0036,0037,0037,0042,0050,0046,0048,0049,0054,0054,0062,0056,0057,0060,0069,0061,0063,0076,0071,0091,0097,0086,0096,0089,00102,00101,0097,0096,00102,0095,00102,00101,00112,00115,00116,00109,00112,00123,00134,00121,00131,00138,00137,00135,00138,00143,00144,00138,00145,00148,00143,00153,00160,00159,00143,00143,00142,00144,00140,00148,00160,00157,00161,00166,00176,00180,00190,00174,00165,00162,00166,00163,00327,00161,00160,00150,00160,00173,00173,00173,00173,00173,00173,00
0000000001,001,001,001,001,002,002,002,002,003,003,00-8,004,004,004,004,005,005,006,004,004,002,005,002,005,005,005,005,005,005,005,005,006,0030,003,002,003,005,005,002,004,00004,006,008,0010,005,0012,0012,0011,0012,0014,0015,0016,0014,0016,0019,0015,0017,0017,005,007,0016,0021,0021,0018,0015,0022,0015,0081,0023,0034,0029,0027,0028,0038,0039,0038,0028,0028,0038,0044,0032,0023,0043,0049,0040,0031,0038,0036,0035,0037,0039,0033,0040,0041,0045,0038,0025,0036,0039,0011,0049,0035,0028,00-43,0031,0044,0031,0034,0023,0024,0020,0020,0018,00-11,0026,0014,0019,0029,00173,0033,0025,0041,0051,0056,00
100,0050,00-366,67-150,0025,0020,00-33,33-50,00150,00-60,00150,0020,00400,00-90,00-33,3350,0066,67-60,00100,0050,0033,3325,00-50,00140,00-8,339,0916,677,146,67-12,5014,2918,75-21,0513,33-70,5940,00128,5731,25-14,29-16,6746,67-31,82440,00-71,6047,83-14,71-6,903,7035,712,63-2,56-26,3235,7115,79-27,27-28,1386,9613,95-18,37-22,5022,58-5,26-2,785,715,41-15,3821,212,509,76-15,56-34,2144,008,33-71,79345,45-28,57-20,00-253,57-172,0941,94-29,559,68-32,354,35-16,67-10,00-161,11-336,36-46,1535,7152,63496,55-80,92-24,2464,0024,399,80
57,5057,5057,5057,5062,0057,5071,0074,0079,5079,8079,7079,8093,90102,00101,90101,60101,70101,70102,50102,60102,70102,60102,10100,90100,3099,2099,3097,6097,1095,1095,2095,1095,3095,6096,1095,7095,7096,1096,3096,5096,0096,4049,0043,6043,7044,2042,6044,1045,0044,7045,0043,5045,2049,2060,0060,5062,3077,4077,9077,7077,6077,8077,7077,6077,6077,6077,9078,2077,5074,0087,30105,0097,1097,3088,2092,7091,4091,6092,0092,70107,10107,40107,50107,60107,80110,50109,00110,70110,80112,10110,90111,40111,30111,50111,50111,70114,50122,90122,90122,90122,30120,70120,30119,80119,50119,50119,30119,30119,90120,00120,00120,10120,40122,40120,90120,60121,40121,90122,40123,40125,10123,30123,40124,36130,99132,82138,13140,19140,92140,47139,99139,99139,99139,99139,99139,99
Chi tiết

GuV

Doanh thu và Tăng trưởng

Doanh thu Geo Group và tăng trưởng doanh thu là quan trọng để hiểu về sức khỏe tài chính và hiệu quả hoạt động kinh doanh của một công ty. Sự tăng trưởng doanh thu ổn định cho thấy khả năng của công ty trong việc quảng cáo và bán sản phẩm hoặc dịch vụ của mình một cách hiệu quả, trong khi tỉ lệ tăng trưởng doanh thu cho biết về tốc độ phát triển của công ty qua các năm.

Tỷ suất lợi nhuận gộp

Tỷ suất lợi nhuận gộp là một yếu tố quan trọng, thể hiện phần trăm doanh thu còn lại sau khi trừ đi chi phí sản xuất. Một tỷ suất lợi nhuận gộp cao hơn gợi ý về khả năng kiểm soát chi phí sản xuất của công ty, đồng thời hứa hẹn tiềm năng sinh lời và ổn định tài chính.

EBIT và Tỷ suất EBIT

EBIT (Earnings Before Interest and Taxes) và tỷ suất EBIT cung cấp cái nhìn sâu sắc về lợi nhuận của một công ty, không bị ảnh hưởng bởi lãi suất và thuế. Nhà đầu tư thường xem xét các chỉ số này để đánh giá hiệu quả hoạt động kinh doanh và lợi nhuận cố hữu của công ty không phụ thuộc vào cấu trúc tài chính và môi trường thuế.

Thu nhập và Tăng trưởng

Thu nhập ròng và tăng trưởng thu nhập sau đó là thiết yếu đối với nhà đầu tư, những người muốn hiểu về khả năng sinh lời của công ty. Tăng trưởng thu nhập ổn định chứng tỏ khả năng của công ty trong việc tăng lợi nhuận qua thời gian, phản ánh về hiệu quả hoạt động, khả năng cạnh tranh chiến lược và sức khỏe tài chính.

Cổ phiếu đang lưu hành

Cổ phiếu đang lưu hành đề cập đến tổng số lượng cổ phiếu mà công ty đã phát hành. Nó rất quan trọng cho việc tính toán các chỉ số chính như lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS), đó là một chỉ số quan trọng với nhà đầu tư để đánh giá khả năng sinh lời của công ty trên cơ sở mỗi cổ phiếu và cung cấp cái nhìn chi tiết hơn về sức khỏe tài chính và định giá của công ty.

Giải thích so sánh hàng năm

So sánh dữ liệu hàng năm cho phép nhà đầu tư xác định xu hướng, đánh giá tăng trưởng của công ty và dự đoán hiệu suất tương lai tiềm năng. Phân tích cách thức các chỉ số như doanh thu, thu nhập và tỷ suất lợi nhuận thay đổi từ năm này sang năm khác có thể cung cấp cái nhìn sâu sắc về hiệu quả hoạt động kinh doanh, sức cạnh tranh và sức khỏe tài chính của công ty.

Kỳ vọng và Dự báo

Nhà đầu tư thường đối chiếu dữ liệu tài chính hiện tại và quá khứ với kỳ vọng của thị trường. So sánh này giúp đánh giá xem Geo Group hoạt động như thế nào so với dự đoán, dưới mức trung bình hoặc vượt trội và cung cấp dữ liệu quan trọng cho quyết định đầu tư.

Geo Group Cổ phiếu Biên lợi nhuận

Phân tích biên lợi nhuận Geo Group chỉ ra biên lợi nhuận gộp, biên lợi nhuận EBIT, cũng như biên lợi nhuận ròng của Geo Group. Biên lợi nhuận EBIT (EBIT/Doanh thu) chỉ ra bao nhiêu phần trăm của doanh thu còn lại như lợi nhuận hoạt động. Biên lợi nhuận ròng cho thấy bao nhiêu phần trăm của doanh thu của Geo Group còn lại.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 năm

  • Max

Biên lãi gộp
Biên lợi nhuận EBIT
Biên lợi nhuận
Details
Date
Biên lãi gộp
Biên lợi nhuận EBIT
Biên lợi nhuận
1 thg 1, 2005
11,88 %
1,31 %
1,14 %
1 thg 1, 2006
16,94 %
7,40 %
3,67 %
1 thg 1, 2007
19,24 %
9,23 %
4,28 %
1 thg 1, 2008
21,19 %
10,97 %
5,65 %
1 thg 1, 2009
21,38 %
11,87 %
5,78 %
1 thg 1, 2010
25,15 %
11,70 %
5,85 %
1 thg 1, 2011
26,38 %
12,76 %
5,59 %
1 thg 1, 2012
26,35 %
12,47 %
9,11 %
1 thg 1, 2013
26,10 %
12,19 %
7,56 %
1 thg 1, 2014
26,36 %
13,87 %
8,51 %
1 thg 1, 2015
26,01 %
12,79 %
7,56 %
1 thg 1, 2016
24,28 %
12,19 %
6,82 %
1 thg 1, 2017
24,87 %
10,97 %
6,46 %
1 thg 1, 2018
24,69 %
11,35 %
6,22 %
1 thg 1, 2019
24,91 %
12,12 %
6,72 %

Geo Group Cổ phiếu Doanh số, EBIT, Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu

Doanh số Geo Group trên mỗi cổ phiếu cho biết số doanh thu mà Geo Group đạt được trong một kỳ kinh doanh cho mỗi cổ phiếu. EBIT trên mỗi cổ phiếu cho thấy lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh được phân bổ như thế nào cho mỗi cổ phiếu. Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu cho biết lợi nhuận được phân bổ cho mỗi cổ phiếu là bao nhiêu.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 năm

  • Max

Doanh thu trên mỗi cổ phiếu
EBIT mỗi cổ phiếu
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
Details
Date
Doanh thu trên mỗi cổ phiếu
EBIT mỗi cổ phiếu
Lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu
1 thg 1, 2005
13,62 USD
0,18 USD
0,16 USD
1 thg 1, 2006
15,27 USD
1,13 USD
0,56 USD
1 thg 1, 2007
13,23 USD
1,22 USD
0,57 USD
1 thg 1, 2008
13,42 USD
1,47 USD
0,76 USD
1 thg 1, 2009
14,65 USD
1,74 USD
0,85 USD
1 thg 1, 2010
12,91 USD
1,51 USD
0,76 USD
1 thg 1, 2011
14,72 USD
1,88 USD
0,82 USD
1 thg 1, 2012
16,09 USD
2,01 USD
1,47 USD
1 thg 1, 2013
14,17 USD
1,73 USD
1,07 USD
1 thg 1, 2014
15,55 USD
2,16 USD
1,32 USD
1 thg 1, 2015
16,61 USD
2,12 USD
1,26 USD
1 thg 1, 2016
19,55 USD
2,38 USD
1,33 USD
1 thg 1, 2017
18,74 USD
2,06 USD
1,21 USD
1 thg 1, 2018
19,32 USD
2,19 USD
1,20 USD
1 thg 1, 2019
20,77 USD
2,52 USD
1,40 USD

Geo Group Cổ phiếu và Phân tích cổ phiếu

The Geo Group Inc. is a globally operating company specializing in security and prison services. It was founded in 1984 by former Army Ranger George C. Zoley and is headquartered in Boca Raton, Florida. The history of Geo Group Inc. The history of Geo Group Inc. began in 1984 when George C. Zoley established the first facility for the supervision of parolees in Florida. Since then, the company has undergone tremendous development and has become one of the largest providers of security services worldwide. Business model of Geo Group Inc. The business model of Geo Group Inc. is based on providing various services in the field of public safety. This includes, among other things, the planning, construction, and management of prisons, correctional facilities, and juvenile detention centers, as well as transitional and monitoring programs for released inmates. The company relies on close cooperation with government agencies and state institutions worldwide to build long-term partnerships and implement extensive projects. An essential part of Geo Group Inc.'s business model involves taking over welfare services previously provided by the government and carrying out tasks on behalf of governments. Various divisions and products Within the field of "security and prison services," Geo Group Inc. is divided into various divisions. Services in the areas of incarceration and care for prisoners are offered, as well as probation supervision, the establishment of juvenile detention centers, and the planning and implementation of electronic surveillance, which are all part of the company's range of services. Furthermore, Geo Group Inc. offers specialized services for specific facilities. These include medical, psychological, and therapeutic care for inmates, as well as surveillance of suspects. The integration of scientific knowledge into crime prevention is also part of Geo Group Inc.'s offerings. Overall, Geo Group Inc. offers a diverse range of products that can be tailored to the individual needs of customers. This includes innovative technologies for personal monitoring and prison security. Finally, the company places a strong emphasis on data analysis and processing in the field of public safety. Conclusion Geo Group Inc. is a globally operating company specializing in security and prison services. With a wide range of services and a strong focus on government partnerships, the company is able to fulfill a variety of tasks related to public safety and crime prevention worldwide.

Geo Group Segments

Geo Group Doanh thu theo phân khúc (1/4)

  • 3 năm

  • 5 năm

  • Max

Owned and Leased: Corrections & Detention
Managed Only
Owned and Leased: Youth Services
Facility Construction and Design
Owned and Leased: Community-based
Non-residential Services and Other
Details
Date
Owned and Leased: Corrections & Detention
Managed Only
Owned and Leased: Youth Services
Facility Construction and Design
Owned and Leased: Community-based
Non-residential Services and Other
1 thg 1, 2014
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2015
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2016
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2017
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2018
1,11 tỷ USD
382,22 tr.đ. USD
91,82 tr.đ. USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2021
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2022
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2024
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD

Geo Group Doanh thu theo phân khúc (2/4)

  • 3 năm

  • 5 năm

  • Max

GEO Secure Services
Detention & Corrections
Secure Services
GEO Care
Reentry Services
Facility Construction and Design
U.S. Corrections & Detention
International Services
Details
Date
GEO Secure Services
Detention & Corrections
Secure Services
GEO Care
Reentry Services
Facility Construction and Design
U.S. Corrections & Detention
International Services
1 thg 1, 2014
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2015
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2016
0 USD
1,53 tỷ USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2017
0 USD
1,63 tỷ USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2018
0 USD
1,75 tỷ USD
0 USD
580,31 tr.đ. USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2021
1,70 tỷ USD
0 USD
0 USD
0 USD
274,89 tr.đ. USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2022
0 USD
0 USD
1,63 tỷ USD
0 USD
255,43 tr.đ. USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2024
1,81 tỷ USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD

Geo Group Doanh thu theo phân khúc (3/4)

  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • Max

Detention & Corrections
Electronic Monitoring and Supervision Services
Details
Date
Detention & Corrections
Electronic Monitoring and Supervision Services
1 thg 1, 2014
1,31 tỷ USD
0 USD
1 thg 1, 2015
1,40 tỷ USD
0 USD
1 thg 1, 2016
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2017
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2018
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2021
0 USD
278,93 tr.đ. USD
1 thg 1, 2022
0 USD
496,27 tr.đ. USD
1 thg 1, 2024
0 USD
332,83 tr.đ. USD

Geo Group Doanh thu theo phân khúc (4/4)

  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • Max

U.S. Corrections and Detention
GEO Community Services
Reentry services
International Services Segment
Facility Constructions and Design
Details
Date
U.S. Corrections and Detention
GEO Community Services
Reentry services
International Services Segment
Facility Constructions and Design
1 thg 1, 2014
1,11 tỷ USD
329,25 tr.đ. USD
0 USD
197,99 tr.đ. USD
55,98 tr.đ. USD
1 thg 1, 2015
0 USD
340,92 tr.đ. USD
0 USD
0 USD
107,05 tr.đ. USD
1 thg 1, 2016
0 USD
394,45 tr.đ. USD
0 USD
0 USD
252,40 tr.đ. USD
1 thg 1, 2017
0 USD
514,17 tr.đ. USD
0 USD
0 USD
115,40 tr.đ. USD
1 thg 1, 2018
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2021
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2022
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2024
0 USD
0 USD
277,57 tr.đ. USD
0 USD
0 USD

Geo Group Doanh số theo khu vực

  • 3 năm

  • 5 năm

  • Max

United States
U.S. operations
AUSTRALIA
Australia operations
South African operations
SOUTH AFRICA
United Kingdom operations
Details
Date
United States
U.S. operations
AUSTRALIA
Australia operations
South African operations
SOUTH AFRICA
United Kingdom operations
1 thg 1, 2018
0 USD
2,07 tỷ USD
0 USD
231,16 tr.đ. USD
19,81 tr.đ. USD
0 USD
7,13 tr.đ. USD
1 thg 1, 2021
0 USD
2,04 tỷ USD
0 USD
186,98 tr.đ. USD
19,53 tr.đ. USD
0 USD
6,95 tr.đ. USD
1 thg 1, 2022
0 USD
2,19 tỷ USD
0 USD
168,23 tr.đ. USD
18,98 tr.đ. USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2024
2,21 tỷ USD
0 USD
190,87 tr.đ. USD
0 USD
0 USD
18,05 tr.đ. USD
0 USD

Geo Group Đánh giá theo Fair Value

Chi tiết

Fair Value

Hiểu về Fair Value

Fair Value của một cổ phiếu cung cấp cái nhìn sâu sắc liệu cổ phiếu đó hiện đang bị định giá thấp hay cao. Giá trị này được tính dựa trên lợi nhuận, doanh thu hoặc cổ tức và cung cấp một cái nhìn toàn diện về giá trị nội tại của cổ phiếu.

Fair Value dựa trên thu nhập

Giá trị này được tính bằng cách nhân thu nhập trên mỗi cổ phiếu với P/E ratio trung bình của những năm đã chọn trước đó để tiến hành làm trơn dữ liệu. Nếu Fair Value cao hơn giá trị thị trường hiện tại, điều đó báo hiệu cổ phiếu đang bị định giá thấp.

Ví dụ 2022

Fair Value Lợi Nhuận 2022 = Lợi nhuận trên từng cổ phiếu 2022 / P/E ratio trung bình 2019 - 2021 (làm trơn dữ liệu 3 năm)

Fair Value dựa trên doanh thu

Giá trị này được suy luận bằng cách nhân doanh thu trên mỗi cổ phiếu với tỷ lệ giá/doanh thu trung bình của những năm đã chọn trước đó để tính giá trị trung bình. Một cổ phiếu được coi là định giá thấp khi Fair Value vượt qua giá trị thị trường đang chạy.

Ví dụ 2022

Fair Value Doanh Thu 2022 = Doanh thu trên từng cổ phiếu 2022 / Price/Sales ratio trung bình 2019 - 2021 (làm trơn dữ liệu 3 năm)

Fair Value dựa trên cổ tức

Giá trị này được xác định bằng cách chia cổ tức trên mỗi cổ phiếu cho tỷ suất cổ tức trung bình của những năm đã chọn trước đó để tính giá trị trung bình. Một Fair Value cao hơn giá trị thị trường là dấu hiệu của cổ phiếu định giá thấp.

Ví dụ 2022

Fair Value Cổ Tức 2022 = Cổ tức trên mỗi cổ phiếu 2022 * Tỷ suất cổ tức trung bình 2019 - 2021 (làm trơn dữ liệu 3 năm)

Kỳ vọng và dự báo

Những kỳ vọng tương lai cung cấp khả năng dự báo về hướng đi của giá cổ phiếu, hỗ trợ nhà đầu tư trong việc quyết định. Những giá trị được kỳ vọng là những con số dự báo của Fair Value, dựa vào xu hướng tăng trưởng hoặc giảm của lợi nhuận, doanh thu và cổ tức.

Phân tích so sánh

Việc so sánh Fair Value dựa trên lợi nhuận, doanh thu và cổ tức cung cấp một cái nhìn toàn diện về sức khỏe tài chính của cổ phiếu. Việc theo dõi sự biến động hàng năm và hàng quý góp phần vào việc hiểu về sự ổn định và độ tin cậy của hiệu suất cổ phiếu.

Geo Group Đánh giá dựa trên P/E lịch sử, EBIT và P/S

Chi tiết

P/E, P/S và EBIT lịch sử

Đánh giá theo P/E lịch sử

P/E lịch sử (tỷ lệ P/E) là một chỉ số chính thể hiện mối quan hệ giữa giá cổ phiếu của Geo Group và lợi nhuận trên mỗi cổ phiếu (EPS). Nó giúp nhà đầu tư hiểu họ phải trả bao nhiêu cho khả năng sinh lời của một công ty. Một P/E thấp có thể cho thấy cổ phiếu đang được định giá thấp, trong khi một tỷ lệ cao hơn có thể cho thấy sự định giá quá cao, giả sử mọi thứ khác đều không thay đổi.

Đánh giá theo P/S lịch sử

P/S (Kurs-Umsatz-Verhältnis) của Geo Group được tính bằng cách chia giá cổ phiếu hiện tại cho doanh thu trên mỗi cổ phiếu. Tỷ lệ này cung cấp cái nhìn sâu sắc về giá trị mà nhà đầu tư sẵn lòng trả cho mỗi đô la doanh thu. Nó đặc biệt hữu ích trong việc đánh giá các công ty chưa có lợi nhuận hoặc có lợi nhuận không ổn định.

Đánh giá theo EBIT lịch sử

Tỷ lệ Kurs-EBIT so sánh vốn hóa thị trường của Geo Group với lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT). Tỷ lệ này cung cấp cái nhìn sâu sắc về khả năng sinh lời và hiệu quả hoạt động của một doanh nghiệp, không bị ảnh hưởng bởi thuế và cấu trúc vốn. Đây là một công cụ quý giá để so sánh các công ty trong cùng một ngành.

Giải thích và sử dụng

Các tỷ lệ này quan trọng trong việc đánh giá và xác định khả năng sinh lời của một công ty. Nhà đầu tư sử dụng các thông số này để đưa ra quyết định thông tin, so sánh hiệu suất tài chính và định giá thị trường của Geo Group so với dữ liệu lịch sử, mức trung bình ngành và đối thủ cạnh tranh. Chúng giúp nhận dạng cơ hội đầu tư tiềm năng và rủi ro, đóng góp vào một chiến lược đầu tư toàn diện.

Geo Group Cổ phiếu, Lợi nhuận hàng năm

Chi tiết

Lợi tức

Hiểu biểu đồ Lợi tức

Biểu đồ Lợi tức cung cấp cái nhìn toàn diện về lợi tức hàng năm cho . Nó được chia làm hai phần - lợi tức giá cổ phiếu và lợi tức cổ tức, mang lại cái nhìn sâu sắc về hiệu suất tổng thể và lợi nhuận của khoản đầu tư.

Lợi tức giá cổ phiếu

Phần này thể hiện lợi tức hàng năm thu được từ việc tăng hoặc giảm giá cổ phiếu của . Phân tích dữ liệu này có thể giúp nhà đầu tư hiểu được hiệu suất lịch sử của cổ phiếu và dự đoán xu hướng tương lai.

Lợi tức cổ tức

Lợi tức cổ tức cho thấy lợi tức phần trăm từ cổ tức được chi trả. Đó là chỉ số quan trọng cho nhà đầu tư muốn kiếm lợi nhuận bên cạnh việc tăng giá trị cổ phiếu.

Ra quyết định đầu tư

Bằng cách đánh giá cả lợi tức giá cổ phiếu và lợi tức cổ tức, nhà đầu tư có thể hiểu rõ tổng lợi tức từ khoản đầu tư. Nó hỗ trợ việc đưa ra quyết định thông minh và cân nhắc giữa chiến lược đầu tư vào tăng trưởng và thu nhập.

Geo Group Số lượng cổ phiếu

Số lượng cổ phiếu của Geo Group vào năm 2025 là — Điều này cho biết 134,064 tr.đ. được chia thành bao nhiêu cổ phiếu. Bởi vì các cổ đông là chủ sở hữu của một công ty, mỗi cổ phiếu đại diện cho một phần nhỏ trong quyền sở hữu công ty.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 năm

  • Max

Số lượng cổ phiếu
Details
Date
Số lượng cổ phiếu
1 thg 1, 2005
45,00 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2006
53,60 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2007
73,80 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2008
77,70 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2009
77,90 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2010
84,00 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2011
95,60 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2012
91,90 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2013
107,40 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2014
108,80 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2015
111,00 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2016
111,50 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2017
120,80 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2018
120,70 tr.đ. base_Shares
1 thg 1, 2019
119,30 tr.đ. base_Shares

Geo Group Tách cổ phiếu

Trong lịch sử của Geo Group, chưa có cuộc chia tách cổ phiếu nào.

Lịch sử cổ tức Geo Group

10 năm chi trả cổ tức

NămCổ tức hàng nămThay đổi so với năm trướcThanh toán
20210,25USD 86.0%
20201,78USD 7.3%
20191,92USD 2.1%
20181,88USD 10.9%
20172,11USD 18.8%
20162,60USD 3.6%
20152,51USD 7.7%
20142,33USD 13.7%
20132,05USD 66.3%
20126,08USD

Geo Group Cổ phiếu Cổ tức

Geo Group đã thanh toán cổ tức vào năm 2025 với số tiền là 0,97 USD. Cổ tức có nghĩa là Geo Group phân phối một phần lợi nhuận của mình cho các chủ sở hữu.
  • Max

Cổ tức
Cổ tức (Ước tính)
Special dividend
Details
Date
Cổ tức
Cổ tức (Ước tính)
Special dividend
Invalid Date
6,08 USD
-5,55 USD
0 USD
1 thg 1, 2013
2,05 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2014
2,33 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2015
2,51 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2016
2,60 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2017
2,11 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2018
1,88 USD
0 USD
0 USD
1 thg 1, 2019
1,92 USD
0 USD
3,79 USD
1 thg 1, 2020
1,78 USD
0 USD
0 USD
Invalid Date
0,25 USD
0,75 USD
0 USD
Invalid Date
0 USD
0,97 USD
0 USD
Invalid Date
0 USD
1,50 USD
0 USD
Invalid Date
0 USD
1,61 USD
0 USD

Tỷ lệ cổ tức cổ phiếu Geo Group

Geo Group đã có tỷ lệ chi trả cổ tức vào năm 2025 là 112,24 %. Tỷ lệ chi trả cổ tức cho biết có bao nhiêu phần trăm lợi nhuận của công ty Geo Group được phân phối dưới hình thức cổ tức.
  • 3 năm

  • 5 năm

  • 10 năm

  • 25 năm

  • Max

Tỷ lệ cổ tức
Details
Date
Tỷ lệ cổ tức
1 thg 1, 2005
123,20 %
1 thg 1, 2006
123,20 %
1 thg 1, 2007
123,20 %
1 thg 1, 2008
123,20 %
1 thg 1, 2009
123,20 %
1 thg 1, 2010
123,20 %
1 thg 1, 2011
123,20 %
1 thg 1, 2012
277,62 %
1 thg 1, 2013
125,38 %
1 thg 1, 2014
117,67 %
1 thg 1, 2015
132,79 %
1 thg 1, 2016
130,32 %
1 thg 1, 2017
155,10 %
1 thg 1, 2018
156,67 %
1 thg 1, 2019
137,14 %

Dự báo và mục tiêu giá cổ phiếu hiện tại Geo Group trong Tháng Ba 2026

MỤC TIÊU GIÁ Δ SO VỚI THÁNG TRƯỚC
null %
MUA87,50 % (7)
GIỮ12,50 % (1)
BÁNnull % (0)
12M MỤC TIÊU GIÁ
30,60
GIÁ CUỐI CÙNG
18,22
ĐỒNG TIỀN
USD
Tiềm năng sinh lời 12M
67,95 %
LTM LỢI NHUẬN
0 %

Geo Group Ước tính lợi nhuận

Geo Group Ước tính lợi nhuận

NgàyƯớc tính EPSƯớc tính doanh thuQuý báo cáo
12/2/20260,25USD673,93 tr.đ.USD2025 Q4
23/4/20240,25USD614,40 tr.đ.USD2024 Q1
12/2/20240,18USD603,43 tr.đ.USD2023 Q4
31/7/20230,30USD613,68 tr.đ.USD2023 Q2
1/5/20230,28USD596,57 tr.đ.USD2023 Q1
15/2/20230,26USD613,46 tr.đ.USD2022 Q4
27/10/20220,34USD614,94 tr.đ.USD2022 Q3
2/8/20220,32USD569,92 tr.đ.USD2022 Q2
3/5/20220,22USD559,75 tr.đ.USD2022 Q1
17/2/20220,21USD566,47 tr.đ.USD2021 Q4
...

EESG©

Xếp hạng Eulerpool ESG cho cổ phiếu Geo Group

35/100
27
Environment
48
Social
30
Governance
E

Môi trường (Environment)

20
Phát hành Trực tiếp51.942
Khí thải gián tiếp từ năng lượng mua vào94.573
Phát thải gián tiếp trong chuỗi giá trị
phát thải CO₂146.515
Chiến lược giảm phát thải CO₂
Năng lượng than
Năng lượng hạt nhân
Thí nghiệm trên động vật
Da Long & Da Thuộc
Thuốc trừ sâu
Dầu cọ
Thuốc lá
Công nghệ gen
Khái niệm Khí hậu
Nông nghiệp rừng bền vững
Quy định tái chế
Bao bì thân thiện với môi trường
Chất độc hại
Tiêu thụ và hiệu quả nhiên liệu
Tiêu thụ và hiệu quả sử dụng nước
S

Xã hội (Social)

20
Tỷ lệ nhân viên nữ54
Tỷ lệ phụ nữ trong ban quản lý
Tỷ lệ nhân viên châu Á
Phần trăm quản lý châu Á
Tỷ lệ nhân viên gốc hispano/latino
Tỷ lệ quản lý hispano/latino
Tỷ lệ nhân viên da đen
Tỷ lệ quản lý người da đen
Tỷ lệ nhân viên da trắng
Tỷ lệ quản lý người da trắng
Nội dung người lớn
Alkohol
Công nghiệp quốc phòng
súng đạn
Cờ bạc
Hợp đồng quân sự
Khái niệm về quyền con người
Khái niệm bảo mật
An toàn và Sức khỏe trong Lao động
Công giáo
G

Quản trị công ty (Governance)

4
Báo cáo bền vững
Sự tham gia của các bên liên quan
Chính sách thu hồi thông tin
Luật chống độc quyền

Bảng xếp hạng Eulerpool ESG danh tiếng là tài sản trí tuệ được bảo hộ bản quyền một cách nghiêm ngặt của Eulerpool Research Systems. Mọi hành vi sử dụng không được phép, bắt chước hoặc vi phạm sẽ được xử lý quyết liệt và có thể dẫn đến những hậu quả pháp lý nghiêm trọng. Đối với giấy phép, hợp tác hoặc quyền sử dụng, vui lòng liên hệ trực tiếp thông qua trang web của chúng tôi. Mẫu Liên Hệ với chúng tôi.

Geo Group Cổ phiếu Cơ cấu cổ đông

% Tên
14,05096%
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
BlackRock Institutional Trust Company, N.A.
11,08912%
The Vanguard Group, Inc.
The Vanguard Group, Inc.
3,70134%
Goldman Sachs & Company, Inc.
Goldman Sachs & Company, Inc.
3,67146%
State Street Investment Management (US)
State Street Investment Management (US)
2,98794%
Zoley (George C)
Zoley (George C)
2,91240%
Continental General Insurance Co
Continental General Insurance Co
2,79712%
Cooper Creek Partners Management LLC
Cooper Creek Partners Management LLC
2,55450%
Wellington Management Company, LLP
Wellington Management Company, LLP
2,51051%
Anomaly Capital Management, LP
Anomaly Capital Management, LP
2,43390%
Wolf Hill Capital Management LP
Wolf Hill Capital Management LP
...

Geo Group Ban giám đốc và Hội đồng giám sát

GZ

Dr. George Zoley

(75)

Executive Chairman of the Board

Vergütung:6,45 tr.đ. USD
WC

Mr. Wayne Calabrese

(74)

President, Chief Operating Officer

Vergütung:2,08 tr.đ. USD
MS

Mr. Mark Suchinski

(58)

Chief Financial Officer, Senior Vice President

Vergütung:2,07 tr.đ. USD
SM

Mr. Shayn March

(59)

Executive Vice President - Finance, Treasurer

Vergütung:1,45 tr.đ. USD
JN

Mr. Joe Negron

(63)

Senior Vice President - Legal Services, General Counsel, Corporate Secretary

Vergütung:1,33 tr.đ. USD

Geo Group Supply Chain

Geo Group chuỗi cung ứng

Correlation: how closely stock prices move together

Same directionNo relationOpposite
1 companies
#Tên1M3M6M1Y2YTrend
1
Ferrovial
Nhà cung cấp
0,35
-0,06
0,67
0,67
-0,40

Nghiên cứu Geo Group

Sắp ra mắt

Phân tích chuyên sâu, luận điểm đầu tư và nghiên cứu độc quyền — được tuyển chọn bởi Eulerpool.

Báo cáo nghiên cứu sắp được ra mắt

Chúng tôi đang xây dựng nghiên cứu cổ phiếu cấp tổ chức cho Geo Group và hàng nghìn công ty khác.

Câu hỏi thường gặp về cổ phiếu Geo Group

The business model of Geo Group Inc is focused on providing a range of correctional, detention, and residential treatment services. As a leading provider of private corrections and detention management, Geo offers secure facilities and rehabilitation programs to governments around the world. With an emphasis on reducing recidivism and promoting successful reentry into society, Geo's services include correctional and detention management, community-based reentry services, and youth services. By partnering with government agencies, Geo aims to provide cost-effective solutions while ensuring the safety, security, and well-being of the individuals entrusted to their care.

Các chỉ số và phân tích khác của Geo Group trong phần Đánh giá sâu

Phân tích cổ phiếu của chúng tôi về cổ phiếu Geo Group Doanh thu bao gồm những số liệu tài chính quan trọng như doanh thu, lợi nhuận, P/E, P/S, EBIT cũng như thông tin về cổ tức. Hơn nữa, chúng tôi xem xét các khía cạnh như cổ phiếu, vốn hóa thị trường, nợ, vốn chủ sở hữu và các khoản phải trả của Geo Group Doanh thu. Nếu bạn tìm kiếm thông tin chi tiết hơn về những chủ đề này, chúng tôi cung cấp những phân tích chi tiết trên các trang phụ của chúng tôi: